Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343479-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210303735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:11:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,381,789,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 48,453 m3
2 Tháo dỡ lan can sắt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,886 tấn
3 Tháo dỡ dầm I500, L=15m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 cái
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,037 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6.036,576 kg
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,151 tấn
7 Cung cấp thép tròn D=16mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2.205,728 kg
8 Cung cấp thép tròn D=18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20.945,456 kg
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,353 tấn
10 Cung cấp thép tròn D=20mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.353,296 kg
11 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 118,339 m3
12 Ván khuôn thép cọc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,987 100m2
13 Gia công thép tấm bass nối cọc dày 10mm, khối lượng một cấu kiện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,879 tấn
14 Cung cấp thép tấm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 879,2 kg
15 Lắp đặt bass nối cọc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,879 tấn
16 Gia công thép hộp nối cọc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,245 tấn
17 Cung cấp thép hình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 649,824 kg
18 Cung cấp thép tấm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3.595,159 kg
19 Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (đứng ngập đất) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,82 100m
20 Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (đứng không ngập đất) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,068 100m
21 Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (xiên ngập đất) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,82 100m
22 Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (xiên không ngập) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,068 100m
23 Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm dưới nước (xiên ngập đất) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,2 100m
24 Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm dưới nước (xiên không ngập đất) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,24 100m
25 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,864 m3
26 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,16 m3
27 Nối cọc BTCT 30x30cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 56 1 mối nối
28 Ván khuôn thép bê tông lót móng mố Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,028 100m2
29 Đổ bê tông lót mố đá 1x2, B12,5 (M150) đs 6-8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,813 m3
30 Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,464 tấn
31 Cung cấp thép tròn D=10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 463,922 kg
32 Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,419 tấn
33 Cung cấp thép tròn D=12mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 200,26 kg
34 Cung cấp thép tròn D=16mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 219,152 kg
35 Khoan lỗ cấy thép gối mỗ D=10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 84 1 lỗ khoan
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,45 100m2
37 Đổ bê tông mố đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,234 m3
38 Đào đất đặt trụ cầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,448 100m3
39 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,499 tấn
40 Cung cấp thép tròn D=10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3.498,558 kg
41 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,486 tấn
42 Cung cấp thép tròn D=16mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 486,276 kg
43 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính > 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,998 tấn
44 Cung cấp thép tròn D=22mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5.997,544 kg
45 Khoan tạo lỗ cấy thép gối trụ D=10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0 1 lỗ khoan
46 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 79,096 m3
47 Ván khuôn thép trụ cầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,622 100m2
48 Cung cấp dầm BTCT.DUL I500, (H-8) L=15m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 dầm
49 Cung cấp dầm BTCT.DUL I500, (0,5HL93) L=15m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 dầm
50 Vận chuyển dầm cầu về công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
51 Cung cấp và lắp đặt gối cao su 300x150x42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 94 cái
52 Lắp đặt dầm BTCT.DUL I500 L=15m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 47 cái
53 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,791 tấn
54 Cung cấp thép tròn D=10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 790,832 kg
55 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,695 tấn
56 Cung cấp thép tròn D=16mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 695,324 kg
57 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,248 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 110,232 m2
59 Gia công cốt thép mặt cầu, gờ cầu, dầm đỡ ống nước đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,314 tấn
60 Cung cấp thép tròn D=8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 916,321 kg
61 Cung cấp thép tròn D=10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10.397,772 kg
62 Gia công cốt thép mặt cầu, gờ cầu, dầm đỡ ống nước đường kính cốt thép > 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,37 tấn
63 Cung cấp thép tròn D=16mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.369,704 kg
64 Ván khuôn thép mặt cầu, gờ cầu, dầm đỡ ống nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,749 100m2
65 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 130,764 m3
66 Bê tông gờ cầu, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,9 m3
67 Bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0,5x1, B22,5 (M300), đs 6-8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,032 m3
68 Gia công cốt thép khe ray đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,636 tấn
69 Cung cấp thép tròn D=10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 635,878 kg
70 Lắp đặt khe co giãn Ray C50 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 48 m
71 Bơm vữa Sika Grout Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,44 m3
72 Cung cấp thép tấm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,682 kg
73 Gia công thép tấm đầu ống thoát nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,011 tấn
74 Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,011 tấn
75 Lắp đặt ống STK, đường kính 60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,196 100m
76 Sơn gờ cầu 2 lớp trắng đỏ xiên 45 độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 124,901 m2
77 Gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,599 tấn
78 Cung cấp thép tròn D=8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 121,562 kg
79 Cung cấp thép tròn D=10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 477,092 kg
80 Ván khuôn thép trụ lan can cầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,661 100m2
81 Bê tông trụ lan can cầu đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,581 m3
82 Sơn gờ cầu 2 lớp trắng đỏ xiên 45 độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 57,85 m2
83 Cốt thép thanh lan can đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,632 tấn
84 Cung cấp thép tròn D=8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 576,28 kg
85 Cung cấp thép tròn D=10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.055,704 kg
86 Đổ BTĐS thanh lan can đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,354 m3
87 Ván khuôn thép thanh lan can Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,338 100m2
88 Lắp dựng thanh lan can cầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 280 cái
89 Sơn thanh lan can cầu 2 lớp trắng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 178,464 m2
90 Đóng cọc thép hình dưới nước ngập đất Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,514 100m
91 Đóng cọc thép hình dưới nước không ngập Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,886 100m
92 Khấu hao cọc thép hình (1.17%/tháng+3.5%SM+1%VL#) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,285 tấn
93 Gia công thép hình hệ khung liên kết Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,614 tấn
94 Nhổ cọc thép hình dưới nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,514 100m cọc
95 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,036 tấn
96 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,036 tấn
97 Khấu hao cọc thép hình (1.5%/tháng+2*5%LD&TD) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,614 tấn
98 Vận chuyển sắt hình ra công trường và về kho Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
99 Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,44 100m
100 Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,6 100m
101 Cừ tràm cặp cổ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,189 100m
102 Cung cấp thép tròn D=4mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,584 kg
103 Đắp đất dính tấn cừ, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,107 100m3
104 Cung cấp đất dính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,429 m3
105 Lắp ao bằng cát sông K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,549 100m3
106 Phá dỡ kết cấu bê tông cọc tiêu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,115 m3
107 Đào nền đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,094 100m3
108 Đắp đất dính tấn lề Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,431 100m3
109 Cung cấp đất dính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 109,753 m3
110 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,554 100m3
111 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,181 100m3
112 Trải mũ nilon nền đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,758 100m2
113 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,191 100m2
114 Bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, B20 (M250), đs 2-4 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 41,895 m3
115 Cắt khe ngang bê tông mặt đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,316 10m
116 Đào đất đặt biển báo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,92 m3
117 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150, đs 6-8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,859 m3
118 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
119 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,5m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 trụ
120 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,0m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 trụ
121 Cung cấp biển báo tam giác D70 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 biển
122 Cung cấp biển báo tròn D70 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 biển
123 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 biển
124 Cung cấp biển báo chữ nhật 50x70cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 biển
125 Lắp đặt biển báo hiệu thông thuyền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
126 Cung cấp biển báo vuông 120x120cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 biển
127 Cung cấp bu lông D12, L=150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 76 cái
128 Cốt thép cọc tiêu đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,081 tấn
129 Cung cấp thép tròn D=8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22,752 kg
130 Cung cấp thép tròn D=12mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 57,968 kg
131 Ván khuôn thép cọc tiêu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,086 100m2
132 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200, đs 6-8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,396 m3
133 Đào đất trồng cọc tiêu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,28 m3
134 Bê tông móng đá 1x2, mác 150, đs 6-8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,136 m3
135 Lắp đặt cọc tiêu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
136 Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,08 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.572E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.314E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.134.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->