Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:11:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,381,789,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48,453 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,886 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ dầm I500, L=15m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,037 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6.036,576 | kg |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,151 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.205,728 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20.945,456 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,353 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.353,296 | kg |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 118,339 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,987 | 100m2 |
| 13 | Gia công thép tấm bass nối cọc dày 10mm, khối lượng một cấu kiện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,879 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 879,2 | kg |
| 15 | Lắp đặt bass nối cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,879 | tấn |
| 16 | Gia công thép hộp nối cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,245 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép hình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 649,824 | kg |
| 18 | Cung cấp thép tấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3.595,159 | kg |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (đứng ngập đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,82 | 100m |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (đứng không ngập đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,068 | 100m |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (xiên ngập đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,82 | 100m |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (xiên không ngập) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,068 | 100m |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm dưới nước (xiên ngập đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,2 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm dưới nước (xiên không ngập đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,24 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,864 | m3 |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,16 | m3 |
| 27 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 56 | 1 mối nối |
| 28 | Ván khuôn thép bê tông lót móng mố | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót mố đá 1x2, B12,5 (M150) đs 6-8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,813 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,464 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 463,922 | kg |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,419 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 200,26 | kg |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 219,152 | kg |
| 35 | Khoan lỗ cấy thép gối mỗ D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 84 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông mố đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,234 | m3 |
| 38 | Đào đất đặt trụ cầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,448 | 100m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,499 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3.498,558 | kg |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,486 | tấn |
| 42 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 486,276 | kg |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính > 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,998 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép tròn D=22mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5.997,544 | kg |
| 45 | Khoan tạo lỗ cấy thép gối trụ D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 79,096 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép trụ cầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,622 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp dầm BTCT.DUL I500, (H-8) L=15m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | dầm |
| 49 | Cung cấp dầm BTCT.DUL I500, (0,5HL93) L=15m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | dầm |
| 50 | Vận chuyển dầm cầu về công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su 300x150x42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 94 | cái |
| 52 | Lắp đặt dầm BTCT.DUL I500 L=15m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 47 | cái |
| 53 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,791 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 790,832 | kg |
| 55 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,695 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 695,324 | kg |
| 57 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,248 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 110,232 | m2 |
| 59 | Gia công cốt thép mặt cầu, gờ cầu, dầm đỡ ống nước đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,314 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 916,321 | kg |
| 61 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10.397,772 | kg |
| 62 | Gia công cốt thép mặt cầu, gờ cầu, dầm đỡ ống nước đường kính cốt thép > 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,37 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.369,704 | kg |
| 64 | Ván khuôn thép mặt cầu, gờ cầu, dầm đỡ ống nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,749 | 100m2 |
| 65 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 130,764 | m3 |
| 66 | Bê tông gờ cầu, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,9 | m3 |
| 67 | Bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0,5x1, B22,5 (M300), đs 6-8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,032 | m3 |
| 68 | Gia công cốt thép khe ray đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,636 | tấn |
| 69 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 635,878 | kg |
| 70 | Lắp đặt khe co giãn Ray C50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48 | m |
| 71 | Bơm vữa Sika Grout | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,44 | m3 |
| 72 | Cung cấp thép tấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,682 | kg |
| 73 | Gia công thép tấm đầu ống thoát nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 74 | Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ống STK, đường kính 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,196 | 100m |
| 76 | Sơn gờ cầu 2 lớp trắng đỏ xiên 45 độ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 124,901 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,599 | tấn |
| 78 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 121,562 | kg |
| 79 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 477,092 | kg |
| 80 | Ván khuôn thép trụ lan can cầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,661 | 100m2 |
| 81 | Bê tông trụ lan can cầu đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,581 | m3 |
| 82 | Sơn gờ cầu 2 lớp trắng đỏ xiên 45 độ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 57,85 | m2 |
| 83 | Cốt thép thanh lan can đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,632 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 576,28 | kg |
| 85 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.055,704 | kg |
| 86 | Đổ BTĐS thanh lan can đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,354 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép thanh lan can | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,338 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng thanh lan can cầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 280 | cái |
| 89 | Sơn thanh lan can cầu 2 lớp trắng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 178,464 | m2 |
| 90 | Đóng cọc thép hình dưới nước ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,514 | 100m |
| 91 | Đóng cọc thép hình dưới nước không ngập | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,886 | 100m |
| 92 | Khấu hao cọc thép hình (1.17%/tháng+3.5%SM+1%VL#) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,285 | tấn |
| 93 | Gia công thép hình hệ khung liên kết | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,614 | tấn |
| 94 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,514 | 100m cọc |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,036 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,036 | tấn |
| 97 | Khấu hao cọc thép hình (1.5%/tháng+2*5%LD&TD) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,614 | tấn |
| 98 | Vận chuyển sắt hình ra công trường và về kho | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 99 | Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,44 | 100m |
| 100 | Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,6 | 100m |
| 101 | Cừ tràm cặp cổ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,189 | 100m |
| 102 | Cung cấp thép tròn D=4mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,584 | kg |
| 103 | Đắp đất dính tấn cừ, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,107 | 100m3 |
| 104 | Cung cấp đất dính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,429 | m3 |
| 105 | Lắp ao bằng cát sông K=0,85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,549 | 100m3 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,115 | m3 |
| 107 | Đào nền đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,094 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất dính tấn lề | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,431 | 100m3 |
| 109 | Cung cấp đất dính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 109,753 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,554 | 100m3 |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,181 | 100m3 |
| 112 | Trải mũ nilon nền đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,758 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,191 | 100m2 |
| 114 | Bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, B20 (M250), đs 2-4 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 41,895 | m3 |
| 115 | Cắt khe ngang bê tông mặt đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,316 | 10m |
| 116 | Đào đất đặt biển báo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,92 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150, đs 6-8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,859 | m3 |
| 118 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 119 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,5m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | trụ |
| 120 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,0m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | trụ |
| 121 | Cung cấp biển báo tam giác D70 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | biển |
| 122 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | biển |
| 123 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | biển |
| 124 | Cung cấp biển báo chữ nhật 50x70cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | biển |
| 125 | Lắp đặt biển báo hiệu thông thuyền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 126 | Cung cấp biển báo vuông 120x120cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | biển |
| 127 | Cung cấp bu lông D12, L=150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 76 | cái |
| 128 | Cốt thép cọc tiêu đường kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,081 | tấn |
| 129 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22,752 | kg |
| 130 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 57,968 | kg |
| 131 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,086 | 100m2 |
| 132 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,396 | m3 |
| 133 | Đào đất trồng cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,28 | m3 |
| 134 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150, đs 6-8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,136 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 136 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.572E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.314E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.134.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi