Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 38 đoạn Km73+240-Km81+200; Km82+305-Km85+005 và Quốc lộ 38B đoạn Km45+075-Km80+395, địa phận Hà Nam năm 2021-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406755-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 38 đoạn Km73+240-Km81+200; Km82+305-Km85+005 và Quốc lộ 38B đoạn Km45+075-Km80+395, địa phận Hà Nam năm 2021-2024
Số hiệu KHLCNT 20210406746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 09:53:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,578,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QUỐC LỘ 38
B PHẦN I - ĐANG KHAI THÁC
C NĂM 2021
D TỈNH HÀ NAM
E A-MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
F I. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE
G 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,881 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,881 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,028 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,336 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,881 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,881 km/năm
H 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,191 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,4 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.749,6 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,83 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,245 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,6 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 236,816 md
I 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,574 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm của MĐ BTN (không có lớp đất CP) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,779 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,453 m2
J 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,382 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,442 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,4 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,127 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 Bộ
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,27 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,007 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,34 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,812 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,245 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,245 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.347 md
K II. QL,BDTX CẦU
L II.1. QL cầu có chiều dài
M 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,333 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,333 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,333 cầu/năm
N 2. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 cầu/năm
O 3. QL cầu có chiều dài 100 -
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 cầu/năm
P 4. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,671 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,876 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,53 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31.520,182 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,204 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,268 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,933 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,6 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,108 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,333 m2
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192,508 md
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,058 Cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,314 Cầu
Q II.2. QL cầu có chiều dài >300m
R 1. QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,333 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,333 cầu/năm
S 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,919 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,541 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,353 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.191,692 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,187 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,2 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,278 m2
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,276 md
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 Cầu
T III. Công tác quản lý, bảo dưỡng điện chiếu sáng
1 Quản lý, kiểm tra máy biến thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,667 trạm/ngày
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,667 trạm/ngày
3 Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp năm 1 lần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,533 Bộ
4 Thay bóng cao áp 150W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,267 Bóng
5 Thay bóng cao áp 250W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,267 Bóng
U IV. Điện chiếu sáng
1 Điện chiếu sáng mùa hè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.564 Kwh
2 Điện chiếu sáng mùa đông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.076,8 Kwh
V NĂM 2022
W TỈNH HÀ NAM
X A-MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
Y I. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE
Z 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,822 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,822 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,543 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,504 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,822 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,822 km/năm
AA 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,286 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 291,6 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.624,4 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,744 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,368 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,4 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,224 md
AB 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,861 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm của MĐ BTN (không có lớp đất CP) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,169 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 366,679 m2
AC 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,073 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,162 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,1 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,31 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,275 Bộ
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,905 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,035 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,511 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,509 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,217 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,368 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,368 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.020,5 md
AD II. QL,BDTX CẦU
AE II.1. QL cầu có chiều dài
AF 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
AG 2. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
AH 3. QL cầu có chiều dài 100 -
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
AI 4. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,506 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,314 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,795 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47.280,273 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,806 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,402 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,4 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,4 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,161 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152 m2
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288,762 md
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,588 Cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,471 Cầu
AJ II.2. QL cầu có chiều dài >300m
AK 1. QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
AL 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,378 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,812 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,03 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36.287,538 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 241,917 m2
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,413 md
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 Cầu
AM III. Công tác quản lý, bảo dưỡng điện chiếu sáng
1 Quản lý, kiểm tra máy biến thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73 trạm/ngày
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73 trạm/ngày
3 Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp năm 1 lần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,8 Bộ
4 Thay bóng cao áp 150W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,4 Bóng
5 Thay bóng cao áp 250W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,4 Bóng
AN IV. Điện chiếu sáng
1 Điện chiếu sáng mùa hè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.346 Kwh
2 Điện chiếu sáng mùa đông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.615,2 Kwh
AO NĂM 2023
AP TỈNH HÀ NAM
AQ A-MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
AR I. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE
AS 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,822 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,822 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,543 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,504 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,822 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,822 km/năm
AT 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,286 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 291,6 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.624,4 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,744 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,368 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,4 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 355,224 md
AU 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,861 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm của MĐ BTN (không có lớp đất CP) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,169 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 366,679 m2
AV 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,073 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,162 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,1 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,31 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,275 Bộ
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,905 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,035 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,511 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,509 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,217 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,368 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,368 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.020,5 md
AW II. QL,BDTX CẦU
AX II.1. QL cầu có chiều dài
AY 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
AZ 2. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
BA 3. QL cầu có chiều dài 100 -
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
BB 4. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,506 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,314 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,795 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47.280,273 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,806 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,402 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,4 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,4 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,161 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152 m2
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288,762 md
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,588 Cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,471 Cầu
BC II.2. QL cầu có chiều dài >300m
BD 1. QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
BE 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,378 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,812 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,03 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36.287,538 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 241,917 m2
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,413 md
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 Cầu
BF III. Công tác quản lý, bảo dưỡng điện chiếu sáng
1 Quản lý, kiểm tra máy biến thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73 trạm/ngày
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73 trạm/ngày
3 Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp năm 1 lần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,8 Bộ
4 Thay bóng cao áp 150W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,4 Bóng
5 Thay bóng cao áp 250W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,4 Bóng
BG IV. Điện chiếu sáng
1 Điện chiếu sáng mùa hè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.346 Kwh
2 Điện chiếu sáng mùa đông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.615,2 Kwh
BH NĂM 2024
BI TỈNH HÀ NAM
BJ A-MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
BK I. QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE
BL 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,955 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,955 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,386 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,376 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,955 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,955 km/năm
BM 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,322 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,9 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 656,1 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,186 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,842 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,35 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,806 md
BN 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,465 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm của MĐ BTN (không có lớp đất CP) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,042 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,67 m2
BO 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,268 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,541 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,775 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 Bộ
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,226 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,377 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,554 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,842 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,842 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 505,125 md
BP II. QL,BDTX CẦU
BQ QL cầu có chiều dài
BR 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
BS 2. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
BT 3. QL cầu có chiều dài 100 -
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
BU 4. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,627 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,829 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,699 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.820,068 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,452 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,6 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,04 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 m2
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,191 md
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,397 Cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 Cầu
BV II.2. QL cầu có chiều dài >300m
BW 1. QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 cầu/năm
BX 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,345 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,203 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,507 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.071,885 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 md
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,479 m2
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,353 md
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 200-300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 Cầu
BY III. Công tác quản lý, bảo dưỡng điện chiếu sáng
1 Quản lý, kiểm tra máy biến thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,25 trạm/ngày
2 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,25 trạm/ngày
3 Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp năm 1 lần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2 Bộ
4 Thay bóng cao áp 150W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 Bóng
5 Thay bóng cao áp 250W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 Bóng
BZ IV. Điện chiếu sáng
1 Điện chiếu sáng mùa hè Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.836,5 Kwh
2 Điện chiếu sáng mùa đông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.403,8 Kwh
CA QUỐC LỘ 38B
CB PHẦN I - ĐANG KHAI THÁC
CC NĂM 2021
CD TỈNH HÀ NAM
CE I. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE
CF 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,09 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,09 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,268 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 267,262 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,09 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,09 km/năm
CG 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,815 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 522,301 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.700,706 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,27 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,09 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 672,337 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.051,033 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,072 m2
9 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,606 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,806 md
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 662,694 md
CH 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 229,081 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,048 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 381,151 m2
CI 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,324 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 323,685 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,065 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,95 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,976 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,269 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,568 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,557 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,615 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,307 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,112 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,777 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 408,852 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,541 m2
16 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,446 Tấm
17 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,446 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 535,586 md
CJ II. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE
CK 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,252 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,252 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,528 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,252 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,252 km/năm
CL 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,382 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,2 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.495,8 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,756 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,252 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,467 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.579,2 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,053 m2
9 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,267 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,267 md
CM 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,024 ca/lần/km
2 Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,45 md
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,725 md
CN 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,667 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,526 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,887 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,789 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,96 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,187 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,44 Cột
12 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 Bộ
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,787 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,52 m2
CO III. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 2 LÀN XE
CP 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,628 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 km/năm
CQ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,657 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,8 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 772,2 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,706 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,333 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,333 md
CR 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,824 ca/lần/km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 239,652 m2
3 Xử lý cao su sình lún(có lớp móng CPĐD dày 45cm) chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 4cm với mặt đường đá dăm nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,3 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,772 m2
CS 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,416 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,767 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,757 Cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 Bộ
8 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,247 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,02 m2
CT IV. QL,BDTX CẦU
CU IV.1. Công tác QL, BDTX cầu có chiều dài
CV 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 cầu/năm
CW 2. QL cầu có chiều dài 100-200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 cầu/năm
CX 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,34 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.562,296 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,12 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,129 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,8 md
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,221 Cầu
CY V. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG KHÁC 2 LÀN XE
CZ 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,958 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,958 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,709 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,958 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,958 km/năm
DA 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,355 m3
2 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 512,4 md
3 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,325 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,775 km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,008 md
DB 3. Công tác ATGT
1 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,56 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 Cọc
DC NĂM 2022
DD TỈNH HÀ NAM
DE I. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE
DF 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,831 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,831 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,915 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 403,629 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,831 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,831 km/năm
DG 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,907 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 788,8 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.099,199 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,492 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,831 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.015,391 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.138,518 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,396 m2
9 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,039 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,141 md
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.000,827 md
DH 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345,968 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,707 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 575,63 m2
DI 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,085 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 488,843 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,69 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,824 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,334 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,406 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,389 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,841 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,929 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,791 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,209 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,296 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 617,465 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,984 m2
16 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,674 Tấm
17 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,674 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 808,864 md
DJ II. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE
DK 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,878 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,878 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,292 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,878 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,878 km/năm
DL 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,073 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249,3 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.243,7 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,634 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,878 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 263,2 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.368,8 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,08 m2
9 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,4 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,4 md
DM 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,536 ca/lần/km
2 Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,175 md
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,088 md
DN 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,789 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,831 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,684 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,16 Cột
12 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Bộ
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,553 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,68 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,78 m2
DO III. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 2 LÀN XE
DP 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,853 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,853 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,942 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,853 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,853 km/năm
DQ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,986 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,7 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.158,3 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,559 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,853 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 md
DR 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,236 ca/lần/km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,478 m2
3 Xử lý cao su sình lún(có lớp móng CPĐD dày 45cm) chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 4cm với mặt đường đá dăm nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,95 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,658 m2
DS 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,624 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,651 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,635 Cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Bộ
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 Bộ
8 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,415 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,769 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,37 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,53 m2
DT IV. QL,BDTX CẦU
DU IV.1. Công tác QL, BDTX cầu có chiều dài
DV 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
DW 2. QL cầu có chiều dài 100-200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
DX 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,67 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,01 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.843,444 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,68 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,693 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,2 md
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,331 Cầu
DY V. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG KHÁC 2 LÀN XE
DZ 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,438 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,438 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,064 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,438 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,438 km/năm
EA 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,532 m3
2 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 768,6 md
3 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,988 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,663 km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,512 md
EB 3. Công tác ATGT
1 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,34 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 Cọc
EC NĂM 2023
ED TỈNH HÀ NAM
EE I. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE
EF 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,808 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,808 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 417,314 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,808 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,808 km/năm
EG 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,329 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 815,544 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.339,896 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,425 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,808 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.049,818 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.448,358 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,834 m2
9 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,684 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,3 md
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.034,76 md
EH 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 357,698 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,884 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 595,147 m2
EI 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,58 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 505,417 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,154 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,819 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,685 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,572 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,445 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,42 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,95 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 638,4 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,849 m2
16 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,697 Tấm
17 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,697 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 836,288 md
EJ II. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE
EK 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,878 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,878 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,292 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,878 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,878 km/năm
EL 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,073 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249,3 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.243,7 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,634 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,878 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 263,2 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.368,8 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,08 m2
9 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,4 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,4 md
EM 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,536 ca/lần/km
2 Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,175 md
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,088 md
EN 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,789 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,831 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,684 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,16 Cột
12 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 Bộ
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,553 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,68 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,78 m2
EO III. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 2 LÀN XE
EP 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,853 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,853 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,942 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,853 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,853 km/năm
EQ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,986 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,7 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.158,3 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,559 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,853 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 md
ER 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,236 ca/lần/km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,478 m2
3 Xử lý cao su sình lún(có lớp móng CPĐD dày 45cm) chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 4cm với mặt đường đá dăm nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,95 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,658 m2
ES 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,624 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,651 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,635 Cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Bộ
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 Bộ
8 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,415 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,769 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,37 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,53 m2
ET IV. QL,BDTX CẦU
EU IV.1. Công tác QL, BDTX cầu có chiều dài
EV 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
EW 2. QL cầu có chiều dài 100-200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
EX 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,67 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,01 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.843,444 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,68 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,693 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,2 md
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,331 Cầu
EY V. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG KHÁC 2 LÀN XE
EZ 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,438 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,438 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,064 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,438 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,438 km/năm
FA 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,532 m3
2 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 768,6 md
3 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,988 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,663 km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,512 md
FB 3. Công tác ATGT
1 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,34 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 Cọc
FC NĂM 2024
FD TỈNH HÀ NAM
FE I. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE
FF 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,452 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,452 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,329 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,452 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,452 km/năm
FG 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,082 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,886 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.834,974 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,356 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,452 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 262,454 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.362,09 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,958 m2
9 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,921 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,575 md
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258,69 md
FH 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,425 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,221 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,787 m2
FI 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,895 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,354 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,539 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,205 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,171 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,393 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,218 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,611 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,605 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,988 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,6 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,712 m2
16 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 Tấm
17 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 209,072 md
FJ II. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG BTXM 2 LÀN XE
FK 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,073 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 km/năm
FL 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,268 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,325 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 560,925 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,659 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,8 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 592,2 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,52 m2
9 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,35 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,35 md
FM 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,634 ca/lần/km
2 Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,044 md
3 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM dày 25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,022 md
FN 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,375 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,947 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,708 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,421 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 Cột
12 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 Bộ
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,42 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,195 m2
FO III. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 2 LÀN XE
FP 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,986 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 km/năm
FQ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,496 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,175 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 289,575 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,14 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,25 md
FR 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,559 ca/lần/km
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa TC 0,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,87 m2
3 Xử lý cao su sình lún(có lớp móng CPĐD dày 45cm) chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 4cm với mặt đường đá dăm nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,487 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,164 m2
FS 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,656 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,663 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,409 Cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 Bộ
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Bộ
8 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,604 Cột
9 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,843 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,133 m2
FT IV. QL,BDTX CẦU
FU IV.1. Công tác QL, BDTX cầu có chiều dài
FV 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
FW 2. QL cầu có chiều dài 100-200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
FX 3. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,418 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,253 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.460,861 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,17 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,923 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 md
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 Cầu
FY V. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG KHÁC 2 LÀN XE
FZ 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,109 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,109 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp V đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,766 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,109 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,109 km/năm
GA 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,883 m3
2 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192,15 md
3 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,997 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,666 km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,128 md
GB 3. Công tác ATGT
1 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,835 m2
2 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,788 Cọc
GC PHẦN II - BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG
GD NĂM 2021
GE TỈNH HÀ NAM
GF I. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE
GG 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,415 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 km/năm
GH 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,104 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,627 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,647 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,946 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,106 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,952 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,464 m2
9 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,309 md
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,946 md
GI 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,784 ca/lần/km
GJ 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,773 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,347 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,643 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,404 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,534 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,753 m2
15 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 Tấm
16 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,847 md
GK NĂM 2022
GL TỈNH HÀ NAM
GM I. QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE
GN 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,518 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 km/năm
GO 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,784 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,059 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,183 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,882 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,94 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 m2
9 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,887 md
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,683 md
GP 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,73 ca/lần/km
GQ 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,216 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,683 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,187 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,804 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,755 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,442 m2
15 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 Tấm
16 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,059 md
GR PHẦN III - BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC
GS NĂM 2021
GT TỈNH HÀ NAM
GU QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE
GV 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,533 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 km/năm
GW 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,633 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,768 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,911 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,436 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,92 m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,418 md
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 md
GX 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,517 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,317 m2
GY 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,624 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,913 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,952 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,077 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,79 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,995 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m2
16 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Tấm
17 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,093 md
GZ NĂM 2022
HA TỈNH HÀ NAM
HB QL,BDTX MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE
HC 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 Km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V đồng bằng đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,167 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 km/năm
HD 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,042 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,96 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,639 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,583 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,544 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,9 m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,272 md
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,25 md
HE 3. BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 5cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,896 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,647 m2
HF 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,279 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,891 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,277 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,597 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,987 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,493 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m2
16 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Tấm
17 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,366 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 5,3 tỷ VND. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 5,3 tỷ VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->