Gói thầu: Thi công sửa chữa cáp đèn 5kV mạch đèn tim và đèn lề đường lăn E2-E4-NS2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201016032-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa cáp đèn 5kV mạch đèn tim và đèn lề đường lăn E2-E4-NS2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên khu bay năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 09:12:00 đến ngày 2021-04-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,657,408,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,800,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG CÁP ĐÈN 5KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,83 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m3 |
| 4 | Rải tấm nhựa PVC đánh dấu tuyến cáp (rộng 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 100/130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,53 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (Cu/XLPE/Sc/HDPE-1x6mm2 - 5kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.547,33 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất (Dây đồng trần M16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964,21 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (Cáp điện CVV 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,89 | m |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (cọc thép mạ đồng d16 dài 2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các biến thế cách ly, các bộ điều khiển CU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các bộ đèn lề, đèn tim đường lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 12 | Làm đầu nối cáp KD500 - 5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | bộ |
| 13 | Cung cấp đầu nối cáp sơ cấp KD500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | bộ |
| 14 | Chi phí hàn nối dây đồng trần M16 và cọc đồng phi 16 bằng mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Làm đầu nối cáp thứ cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 16 | Cung cấp đầu nối thứ cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| B | THI CÔNG THÙNG ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt thùng đèn LB1(tạm tính trọng lượng thùng LB1 37kg/thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 3 | Cung cấp thùng đèn LB1 (bao gồm nắp thùng đèn và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Ống nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.186.226 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi