Gói thầu: Thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác Quản lý, bảo dưỡng đường bộ năm 2021 trên các tuyến đường huyện, huyện Phù Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Yên |
| Tên gói thầu | Thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác Quản lý, bảo dưỡng đường bộ năm 2021 trên các tuyến đường huyện, huyện Phù Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315720 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Giao tại quyết định 2389/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND huyện Phù Yên về việc giao dự toán thu chi ngân sách năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 10:35:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,077,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.077.402.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: là 03 hợp đồng có giá tri ≥ 1.077.402.000 VND, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 754.181.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.508.362.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (đội trưởng thi công): Phụ trách, điều hành các công việc chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học giao thông- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoắc chứng chỉ giám sát chuyên nghành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên (có chuyên nghành phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động trực tiếp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc bằng cấp phù hợp với vị tri việc làm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầu bánh hơi 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1 gầu bánh xích 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt bê tông MCD 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hỗ trợ tuần đường | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | Công/năm | 140 | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | lần/năm | 12 | |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | lần/năm | 12 | |
| 4 | Sơn biển báo+cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 5 | Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 50 | |
| 6 | Sơn cọc, trụ tiêu, MLG, (chất liệu cọc, BTXM) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 62 | |
| 7 | Nắn sửa cọc tiêu, MLG, biển báo, cột Km | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | cọc | 12 | |
| 8 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 700 | |
| 9 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | m | 2.300 | |
| 10 | Phát quang cây cỏ bằng máy | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | lần/Km/năm | 440 | |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 500 | |
| 12 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | 10m | 260 | |
| 13 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5m3 | 720 | |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | m | 500 | |
| 15 | Vá ổ gà mặt đường bằng đá dăm nhựa (chiều dày mặt đường đã lu lèn 4-6 cm) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | 10m2 | 294 | |
| 16 | Xử lý cao su nền, mặt đường | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 17 | San gạt mặt đường bằng máy đào 0,8 m3 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | ca | 47 | |
| 18 | Chi phí dự phòng đảm bảo giao thông bước 1 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật | Khoản (10%TMĐT đã phê duyệt duyệt) | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.077402E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.077.402.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu là 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: là 03 hợp đồng có giá tri ≥ 1.077.402.000 VND, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 754.181.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.508.362.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (đội trưởng thi công): Phụ trách, điều hành các công việc chung | 1 | - Đại học giao thông- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoắc chứng chỉ giám sát chuyên nghành phù hợp | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường: | 1 | - Đại học giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | - Cao đẳng trở lên (có chuyên nghành phù hợp) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động trực tiếp | 15 | - Có chứng chỉ hoặc bằng cấp phù hợp với vị tri việc làm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gầu bánh hơi 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào 1 gầu bánh xích 0,4 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7 T | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy cắt bê tông MCD 218 | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Bộ Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Nồi nấu nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt cỏ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi