Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 16:33:00 đến ngày 2021-04-02 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,343,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | HSMT + BVKT | 0,5247 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (10% thủ công) | HSMT + BVKT | 47,223 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90% cơ giới) | HSMT + BVKT | 4,2501 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn đáy khuôn đường độ chặt K95 (chiều sâu tác dụng 30cm) | HSMT + BVKT | 2,7139 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,4986 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 2,7139 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, | HSMT + BVKT | 9,0462 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | HSMT + BVKT | 2,2615 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | HSMT + BVKT | 3,9298 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | HSMT + BVKT | 32,5352 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | HSMT + BVKT | 30,2402 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h (hàm lượng nhựa 4,5%) | HSMT + BVKT | 5,0259 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | HSMT + BVKT | 5,0258 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | HSMT + BVKT | 5,0258 | 100tấn |
| 15 | Nhấc tận dụng gạch block tự chèn (tính 50% công lắp đặt ) | HSMT + BVKT | 156,65 | m2 |
| 16 | Bê tông lót hè, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 16,62 | m3 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm (chưa có vật liệu) | HSMT + BVKT | 332,37 | m2 |
| 18 | Gạch block tự chèn mua ngoài | HSMT + BVKT | 254,05 | m2 |
| 19 | Di dời cột biển báo (tính bằng 1.5 công lắp đặt) | HSMT + BVKT | 5 | cái |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | HSMT + BVKT | 10 | cây |
| 21 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | HSMT + BVKT | 10 | gốc |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | HSMT + BVKT | 11 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - Block thường, viên đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng block SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 26,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng block | HSMT + BVKT | 1,748 | 100m2 |
| 3 | VXM đệm móng vlock, viên đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 491,7 | m2 |
| 4 | Mua + lắp đặt bó vỉa 23x30cm | HSMT + BVKT | 874 | m |
| 5 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 11,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ viên đan rãnh | HSMT + BVKT | 1,377 | 100m2 |
| 7 | Lát viên đan rãnh | HSMT + BVKT | 229,5 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - Block cửa thu | |||
| 1 | Bê tông móng block SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 1,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng block | HSMT + BVKT | 0,092 | 100m2 |
| 3 | VXM đệm móng block, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 13,8 | m2 |
| 4 | Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 2,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép viên block | HSMT + BVKT | 0,3896 | 100m2 |
| 6 | Thép D | HSMT + BVKT | 0,1219 | tấn |
| 7 | Lắp đặt viên block | HSMT + BVKT | 46 | m |
| D | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - Tấm chắn rác | |||
| 1 | Bê tông tấm chắn rác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 0,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tấm chắn rác | HSMT + BVKT | 0,0828 | 100m2 |
| 3 | Thép D | HSMT + BVKT | 0,0796 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm chắn rác | HSMT + BVKT | 46 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG - Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 14,1265 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 7,4207 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | HSMT + BVKT | 79,46 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 174,82 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 378,4 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 249,74 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1.135,2 | m2 |
| 8 | Bê tông xà mũ đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 74,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ | HSMT + BVKT | 9,678 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 7,4584 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | HSMT + BVKT | 7,668 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 4,7152 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 88,41 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 946 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | HSMT + BVKT | 0,5247 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 10,9295 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | HSMT + BVKT | 27 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | HSMT + BVKT | 7,36 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 0,27 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | HSMT + BVKT | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | HSMT + BVKT | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | HSMT + BVKT | 90 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | HSMT + BVKT | 30 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật ( KT: 80x140cm) - Biển báo phía trước công trường (tính khấu hao 20%) | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo hình tròn D70cm - Biển báo tốc độ tối đa cho phép | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo đi chậm | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70 cm) - Biển báo công trường | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 12 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | HSMT + BVKT | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi