Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332533-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210235461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 15:32:00 đến ngày 2021-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,449,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường - Xử lý bề mặt trước khi thảm bê tông nhựa
1 Cào bóc bê tông nhựa cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.221,33 m2
2 Cào bóc bê tông nhựa cũ 5cm xử lý kết cấu SC2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.293,57 m2
3 Cào bóc bê tông nhựa cũ 7cm xử lý kết cấu SC2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.293,57 m2
4 Tưới lớp dính bám, nhũ tương nhựa đường a xít CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5 kg/m2, kết cấu SC2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.293,57 m2
5 Tưới lớp thấm bám, nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2, kết cấu SC2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.293,57 m2
6 Rải BTNC19 dầy 6cm lớp trên của kết cấu SC2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.293,57 m2
7 Rải BTNC19 dầy 6cm lớp dưới của kết cấu SC2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.293,57 m2
8 Rải bù vênh bằng BTNC19 (thi công cùng lớp BTNC19 dầy 6cm lớp dưới nên không cần tưới dính bám), phạm vi kết cấu SC2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,93 m3
B Mặt đường - Thảm BTN mặt đường
1 Tưới lớp dính bám, nhũ tương nhựa đường a xít CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 trên mặt đường cũ và mặt kết cấu SC2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31.135,34 m2
2 Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC 12.5 dầy 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31.135,34 m2
3 Bù vênh mặt đường cũ BTNC 12.5 với hbv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,87 m3
4 Rải BTNC19 bù vênh tính dầy TB 4,78cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.322,12 m2
5 Tưới lớp dính bám, nhũ tương nhựa đường a xít CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 trên lớp bù bênh BTNC19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.322,12 m2
C Lề đường
1 Đắp bù tôn lề đường bằng BTXM250# dầy TB8cm, đoạn Km273+910 - Km274+404,53 (có lề BTXM cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,94 m3
2 Làm mới lề đường BTXM250# dầy 20cm trong những đoạn rãnh xây gia cố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 658,06 m3
3 Móng lề gia cố BTXM150# dầy 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 493,54 m3
4 Đào khuôn kết cấu gia cố lề bê tông xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.151,6 m3
5 Đắp bù lề đường bằng vật liệu đào ra từ mặt đường cũ, đầm K95 (ngoài đoạn gia cố lề bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,66 m3
6 Đào gọt lề đường để đảm bảo thoát nước, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 546,19 m3
D Hoàn trả vạch sơn, bổ sung an toàn giao thông
1 Sơn hoàn trả vạch sơn trên mặt đường, sơn nhiệt dẻo dầy 2mm, mầu trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.312,11 m2
2 Sơn hoàn trả vạch sơn trên mặt đường, sơn nhiệt dẻo dầy 2mm, mầu vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406,4 m2
3 Gắn mới viên đinh phản quang (nhôm, kích thước 15x14x2.3cm, phản quang 2 mặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 458 Viên
4 Sơn mới gồ giảm tốc trong các đường cong bán kính nhỏ, mầu vàng, dầy 4mm, rộng 30cm, khoảng cách 5m/vạch ngang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255 m2
E Vận chuyển vật liệu đào thừa đi đổ tại nới quy định
1 Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.697,79 m3
2 Vận chuyển vật liệu đào mặt đường thừa đi đổ, tính tương đường đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 318,34 m3
F Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
1 Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có có hạng mục: thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 7,40 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->