Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304418-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẦM HÀ TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210301598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 09:52:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,049,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Cắt mạch bê tông dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8448 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6677 m3
B SAN NỀN
1 Đào hữu cơ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0104 100m3
2 Đắp đất nền, đất cấp III, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6532 100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào đất móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0104 100m3
2 Đất đắp mang cống, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6532 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2137 100m3
4 Đào khai thác đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6029 100m3
5 Xây tường gạch chỉ 220 VXM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3043 m3
6 SX BTXM đáy cống đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6764 m3
7 SX BTXM mũ mố đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,344 m3
8 SX BTCT tấm đan đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,716 m3
9 SXLD ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4488 100m2
10 SXLD ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1718 100m2
11 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7068 100m2
12 SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6567 tấn
13 Lắp đặt tấm đan BTCT (>50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 cấu kiện
14 Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,68 m2
15 Láng đáy VXM100# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,12 m2
16 Đệm cát nền dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5588 m3
17 Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,296 m2
D PHÍ MÔI TRƯỜNG + THUẾ TÀI NGUYÊN
1 Phí bảo vệ môi trường đối với san nền Khối lượng san nền x 2000 đ 1 khoản
2 Thuế tài nguyên KL san nền x 49.000đ x 7% 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->