Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 10:55:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,627,973,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây ACSR-185/29 có mỡ | ACSR185/29 | 240 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC185 | ĐD-1 | 54 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC185 | ĐD-2 | 18 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn AC185 | ĐK-1 | 36 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn AC185 | ĐK-2 | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn | ND-1 | 102 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn | ND-2 | 60 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | NK-1 | 24 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | NK-2 | 30 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn AC185 | ĐL-1 | 26 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn AC185 | ĐL-2 | 24 | Chuỗi |
| 12 | Chống rung cho dây dẫn | CRDD | 672 | Bộ |
| 13 | ống nối dây dẫn ACSR | ON-185/29 | 12 | ống |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | BB | 10 | cái |
| 15 | Biển báo số thứ tự cột | BB | 10 | cái |
| 16 | Cột đỡ 2 mạch 121-27C | 4 | Cột | |
| 17 | Cột đỡ 2 mạch 121-31C | 4 | Cột | |
| 18 | Cột néo 2 mạch N121-29C | 2 | Cột | |
| B | LẮP ĐẶT - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng Cột đỡ 2 mạch Đ121-27C | 4 | cột | |
| 2 | Lắp dựng Cột đỡ 2 mạch Đ121-31C | 4 | cột | |
| 3 | Lắp dựng Cột néo 2 mạch N121-29C | 2 | cột | |
| 4 | Tiếp địa cột thép RS-4 | 11 | cột | |
| 5 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn | Chuỗi đỡ đơn U70 BLP110kV ( 70kN) + PK | 56 | chuỗi |
| 6 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn | Chuỗi đỡ đơn U70 BLP110kV ( 70kN) + PK | 24 | chuỗi |
| 7 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn | Chuỗi đỡ đơn U70 BLP110kV ( 70kN) + PK | 12 | chuỗi |
| 8 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn | Chuỗi đỡ đơn U70 BLP110kV ( 70kN) + PK | 30 | chuỗi |
| 9 | Thay chuỗi sứ đỡ kép | Chuỗi đỡ đơn U70 BLP110kV ( 70kN) + PK | 36 | chuỗi |
| 10 | Thay chuỗi sứ đỡ kép | Chuỗi đỡ đơn U70 BLP110kV ( 70kN) + PK | 6 | chuỗi |
| 11 | Thay chuỗi sứ néo đơn | Chuỗi néo U120BLP110kV ( 120kN)+ PK | 60 | chuỗi |
| 12 | Thay chuỗi sứ néo đơn | Chuỗi néo U120BLP110kV ( 120kN)+ PK | 42 | chuỗi |
| 13 | Thay chuỗi sứ néo đơn | Chuỗi néo U120BLP110kV ( 120kN)+ PK | 36 | chuỗi |
| 14 | Thay chuỗi sứ néo đơn | Chuỗi néo U120BLP110kV ( 120kN)+ PK | 24 | chuỗi |
| 15 | Thay chuỗi sứ néo kep | Chuỗi néo U120BLP110kV ( 120kN)+ PK | 24 | chuỗi |
| 16 | Thay chuỗi sứ néo kep | Chuỗi néo U120BLP110kV ( 120kN)+ PK | 18 | chuỗi |
| 17 | Thay chuỗi sứ néo kep | Chuỗi néo U120BLP110kV ( 120kN)+ PK | 12 | chuỗi |
| 18 | Thay chống rung, chiều cao thay | 510 | Quả | |
| 19 | Thay chống rung, chiều cao thay | 162 | Quả | |
| 20 | Kéo dây Dây ACSR 185/29 | 240 | m | |
| 21 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 185mm2 thủ công kết hợp cơ giới | 24,26 | Km | |
| 22 | Căng lại dây cáp quang kết hợp với dây chống sét, tiết diện dây | 4,04 | Km | |
| 23 | Lắp biển cấm | 20 | cái | |
| C | Cung cấp và lắp đặt - Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M2-190 -5 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng 4T24-42 -9 | 1 | Móng | |
| 3 | Móng 4T24-42 -24 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng 4T24-42a -36 | 1 | Móng | |
| 5 | Móng M2-190 -37 | 1 | Móng | |
| 6 | Móng 4T26-39.5a -41 | 1 | Móng | |
| 7 | Móng 4T24-42a -42 | 1 | Móng | |
| 8 | Móng 4T24-42a -43 | 1 | Móng | |
| 9 | Móng MB24-74-44 | 1 | Móng | |
| 10 | Móng MB24-74-45 | 1 | Móng | |
| 11 | Móng MB63-110 -46 | 1 | Móng | |
| 12 | Bu lông neo BL36-250 | 32 | cặp | |
| 13 | Bu lông neo BL42-250 | 32 | cặp | |
| 14 | Bu lông neo BL52-250 | 16 | chiếc | |
| D | ĐẮP BỜ BAO THI CÔNG (quy cách hoàn thiện theo hồ sơ BCKTKT (quyển 2.1 Các bản vẽ phần điện và xây dựng) phát hành kèm theo E-HSMT. Bờ bao đất sau khi thi công xong sẽ được tận dụng để đắp đất móng, đắp trong ngoài chân kè đá. Mọi khối lượng phát sinh hay không có trong hồ sơ thiết kế (nếu có) có thể ảnh hưởng đến biện pháp thi công phải được lập thành bảng riêng kèm theo thuyết minh và số liệu cụ thể để có cơ sở trong đánh giá đáp ứng.) | |||
| 1 | Vị trí số 5 (Đắp bờ bao thi công móng) | 1 | Vị trí | |
| 2 | Vị trí số 24 (Đắp bờ bao thi công móng) | 1 | Vị trí | |
| 3 | Vị trí số 42 (Đắp bờ bao thi công móng) | 1 | Vị trí | |
| 4 | Vị trí số 43 (Đắp bờ bao thi công móng) | 1 | Vị trí | |
| 5 | Vị trí số 44 (Đắp bờ bao thi công móng) | 1 | Vị trí | |
| 6 | Vị trí số 45 (Đắp bờ bao thi công móng) | 1 | Vị trí | |
| 7 | Vị trí số 46 (Đắp bờ bao thi công móng) | 1 | Vị trí | |
| E | ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG (quy cách hoàn thiện theo hồ sơ BCKTKT (quyển 2.1 Các bản vẽ phần điện và xây dựng) phát hành kèm theo E-HSMT. Mọi khối lượng phát sinh hay không có trong hồ sơ thiết kế (nếu có) có thể ảnh hưởng đến biện pháp thi công phải được lập thành bảng riêng kèm theo thuyết minh và số liệu cụ thể để có cơ sở trong đánh giá đáp ứng) | |||
| 1 | Vị trí số 5 (Làm cầu vận chuyển vật liệu vào chân cột) | 1 | Vị trí | |
| 2 | Vị trí số 37 (Làm cầu vận chuyển vật liệu vào chân cột) | 1 | Vị trí | |
| 3 | Vị trí số 42 (Gia cố đường) | 1 | Vị trí | |
| 4 | Vị trí số 43 (Làm cầu vận chuyển vật liệu vào chân cột) | 1 | Vị trí | |
| 5 | Vị trí số 44 (Làm cầu vận chuyển vật liệu vào chân cột) | 1 | Vị trí | |
| 6 | Vị trí số 45 (Làm cầu vận chuyển vật liệu vào chân cột) | 1 | Vị trí | |
| 7 | Vị trí số 46 (Làm cầu vận chuyển vật liệu vào chân cột) | 1 | Vị trí | |
| F | DÀN GIÁO ĐỠ ĐÂY (quy cách hoàn thiện theo hồ sơ BCKTKT (quyển 2.1 Các bản vẽ phần điện và xây dựng) phát hành kèm theo E-HSMT. Mọi khối lượng phát sinh hay không có trong hồ sơ thiết kế (nếu có) có thể ảnh hưởng đến biện pháp thi công phải được lập thành bảng riêng kèm theo thuyết minh và số liệu cụ thể để có cơ sở trong đánh giá đáp ứng) | |||
| 1 | Dàn giáo đỡ dây | 1 | Toàn bộ | |
| G | NÉO TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Néo tạm thi công | 1 | Toàn bộ | |
| H | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột thép có trọng lượng | 1 | Trọn bộ | |
| 2 | Tháo hạ cột thép có trọng lượng | 1 | Trọn bộ | |
| 3 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây dẫn | 162 | Chuỗi | |
| 4 | Tháo chuỗi sứ néo dây dẫn | 218 | Chuỗi | |
| 5 | Tháo chống rung dây dẫn | 606 | quả | |
| I | Chi phí thí nghiệm mẫu tại ETC1 | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm sứ U70BLP (cho 8 phần thử đầu tiên) | 8 | phần tử/ bát sứ | |
| 2 | Chi phí thí nghiệm sứ U70BLP (từ phần thử thứ 9) | 26 | phần tử/ bát sứ | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm sứ U160BP (cho 8 phần thử đầu tiên) | 8 | phần tử/ bát sứ | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm sứ U160BP (từ phần thử thứ 9) | 43 | phần tử/ bát sứ | |
| 5 | Chi phí mua sứ U70BLP phục vụ thí nghiệm | 1 | bát | |
| 6 | Chi phí mua sứ U160BP phục vụ thí nghiệm | 1 | bát | |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM VL ĐIỆN | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | 2 | Sợi cáp | |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | 1 | Hthg | |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | 11 | Vị trí | |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo ( 100 bát đầu tiên) | 100 | bát | |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo ( Từ bát 101 trở lên, HS 0,5 ) | 4.152 | bát | |
| K | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM ĐO CÁC THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| 1 | Đo điện áp nhiễu trên đường dây | 2 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 2 | Đo điện trở một chiều | 2 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 3 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự thuận (B1) | 2 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 4 | Đo điện dẫn phản kháng thứ tự không (B0) | 2 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 5 | Đo điện trở thứ tự thuận(R1) | 2 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 6 | Đo điện kháng thứ tự thuận (X1) | 2 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 7 | Đo điện trở thứ tự không (R0) | 2 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 8 | Đo điện kháng thứ tự không (X0) | 2 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 9 | Đo điện trở hỗ cảm thứ tự không (R0M) | 2 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 10 | Đo điện kháng hỗ cảm thứ tự không (X0M) | 2 | Mạch/ Ngăn lộ | |
| 11 | Phương tiện di chuyển người, máy móc, thiết bị thi công tính cho 1 lần đi và về | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.888E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự công trình năng lượng - Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi