Gói thầu: Cung cấp sản phẩm, dịch vụ: Thiết kế ý tưởng tổng thể chương trình; thiết kế, thi công, dàn dựng, trang trí mỹ thuật, pano, băng rôn, phướn, standee, photobooth khu vực triển lãm và Lễ mít tinh; thuê âm thanh, ánh sáng, thiết bị hologram và mapping; thuê màn hình Led kỹ thuật cao; xây dựng các hiệu ứng visual trình chiếu; dàn dựng, biểu diễn chương trình nghệ thuật và các cơ sở vật chất khác phục vụ chương trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chấp hành Đoàn thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp sản phẩm, dịch vụ: Thiết kế ý tưởng tổng thể chương trình; thiết kế, thi công, dàn dựng, trang trí mỹ thuật, pano, băng rôn, phướn, standee, photobooth khu vực triển lãm và Lễ mít tinh; thuê âm thanh, ánh sáng, thiết bị hologram và mapping; thuê màn hình Led kỹ thuật cao; xây dựng các hiệu ứng visual trình chiếu; dàn dựng, biểu diễn chương trình nghệ thuật và các cơ sở vật chất khác phục vụ chương trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314802 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 22:18:00 đến ngày 2021-03-16 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,935,801,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sàn cấp 1: thảm lót lên sàn có sẵn, lót ván MDF 20mm và gia cố lên sàn có sẵn, Kích thước: 15x15m | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 225 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 2 | Sàn cấp 2: thảm lót lên sàn có sẵn, Khung sắt hộp 10x2cm kết cấu chịu lực, phủ ván MDF 20mm, Kích thước: 15x5m | Quy định tại chương V E-HSMT | M2 | 75 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 3 | Hệ thống mặt dựng, bậc tam cấp khung sắt, ván cong cắt CNC tạo hình elip theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 4 | Hệ thống cầu thang tuyến diễn viên (gỗ công nghiệp ép CNC) | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 2 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 5 | Thảm trải sàn sân khấu hoặc các chất liệu tương đương để tạo màu sàn sân khấu theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 300 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 6 | Cầu thang gỗ ốp hai bên mặt sân khấu 11 x 15m | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 2 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 7 | Bo led chính khung sắt chịu lực sơn đen, KT: 20x20mm, mặt formex bồi decal cán mờ tạo hình theo các lớp màn hình led, tổng thể tạo hình mái Khuê Văn Các | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 8 | Bo led phụ khung sắt chịu lực sơn đen, KT: 20x20mm, mặt formex bồi decal cán mờ tạo hình theo các lớp màn hình led, tổng thể tạo hình mái Khuê Văn Các | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 4 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 9 | Sắt 20x20mm uốn tạo hình vòm cong, sơn đen, căng cáp, gia cố dựng theo mặt tường Cung Việt Xô | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 2 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 10 | Bộ chữ cao 15cm, rộng 12m theo nội dung: "Lễ kỷ niệm 90 năm thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh" chữ cắt vi tính, gia cố lên khung sắt sơn đen, treo lên hệ thống khung chịu lực của Cung Việt Xô | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 11 | Chạy chương trình tổng duyệt và biểu diễn chính thức | Quy định tại chương V E-HSMT | hệ thống | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 12 | Chạy chương trình tổng duyệt và biểu diễn chính thức | Quy định tại chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 13 | Dàn truss treo hệ thống âm thanh, ánh sáng | Quy định tại chương V E-HSMT | hạng mục | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 14 | Lưu thiết bị âm thanh và ánh sáng | Quy định tại chương V E-HSMT | Hệ thống | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 15 | Màn hình LED indoor P4 Kích thước cabin: 500x500 mm Độ phân giải cabin: 128x128 Kích thước MH: MH chính : 12m x 5m 4 MH cánh phụ: 3x5x4led 2 MH progran: 5m x 3m x 2 màn Màn LED chân sân khấu: 15m x 1.5m (Phục vụ tổng duyệt và biểu diễn) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 172,5 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 16 | Bộ điều khiển Barco S3 (Vận hành màn led) | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 17 | Pano ốp cột cổng 4 mặt (KT: 1,5x5m) x 16 mặt/4 cột ốp, in bạt không xuyên sáng, bo khung | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 120 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 18 | Trám cổng (cắt khung tạo hình theo thiết kế, KT: 12x1,2m)x 4 mặt/2 cổng | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 62,4 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 19 | Pano giữa 2 cổng (KT: 18x6m, in bạt không xuyên sáng) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 108 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 20 | Pano 2 bên cổng (KT: 12x6m, in bạt không xuyên sáng) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 144 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 21 | Pano trước sảnh (KT: 18x6m, in bạt không xuyên sáng) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 108 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 22 | Pano 2 bên sảnh (KT: 6x9,5m, in bạt không xuyên sáng) x02 bên cổng | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 114 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 23 | Giàn nhôm, đối trọng gia cố 2 pano (KT: 6x9m, thi công, tháo dỡ) | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 2 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 24 | Băng rôn ngang sảnh chính (KT: 19x3m, in bạt không xuyên sáng) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 57 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 25 | Pano ốp 4 cột đá sảnh chính (KT: 2x8m, in bạt không xuyên sáng) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 64 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 26 | Photobooth (KT: 10x3m + 8x3mx2 khối, cắt khung, chữ tạo hình theo thiết kế, chất liệu fomex cứng) trong sảnh | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 27 | Thi công sàn photoboot (sàn gỗ, KT: 10x4m, trải thảm đỏ) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 40 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 28 | Thi công tiểu cảnh trang trí photobooth (cây cảnh và hoa tươi theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | hạng mục | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 29 | Phướn thả căng treo tại khu vực hàng rào xung quanh Cung Việt - Xô (KT: 1,6x0,6m, bạt hiflex) | Quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 30 | Standee tại khu vực báo chí và tại khu vực sảnh Cung VHHN Việt Xô (KT: 1,6x0,6m có chân, in bạt hiflex) | Quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 10 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 31 | Màn Gauze (tái tạo hình ảnh Hologram) | Quy định tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 32 | Máy chiếu Hologram và mapping tường độ sáng 30,000 Lumens, độ phân giải 4K | Quy định tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 33 | Hệ thống Kabuki - Hệ thống định vị màn chiếu - Hệ thống kết cấu treo màn Gauze (Hệ thống Pa lăng điện móc treo lên dầm chịu lực Cung Việt Xô; Hệ thống khung truss hợp kim nhôm 40x40cm: 15m; Cáp an toàn) - Hệ thống định vị kỹ thuật màn chiếu - Tạo hình khối mapping | Quy định tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 34 | Visual hiệu ứng theo diễn tiến chương trình các phần giới thiệu đại biểu, backdrop chính, backdrop trao thưởng… | Quy định tại chương V E-HSMT | Gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 35 | Visual hiệu ứng cho các tiết mục nghệ thuật theo hình thức ca múa nhạc | Quy định tại chương V E-HSMT | Bài | 12 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 36 | Visual tương tác led | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 37 | Visual hologram | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 38 | Visual mapping | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 39 | Hệ thống màn sao trang trí sân khấu Che toàn bộ chiều ngang khán phòng (che hậu đài và tạo hiệu ứng sân khấu) - Màn sao và chân dựng - Màn chính: 15x6m - Màn cánh che tường phía trước: 15x6 (x2 màn 2 bên) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 270 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 40 | Led matrix bo quanh các bo led, tạo hình sân khấu - Led chính: 100m - Led cánh: 52m x 4 cánh - Thanh 0.5m gắn lên khung tạo hình: 100 thanh | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 308 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 41 | Ý tưởng tổng thế cho chương trình, kịch bản nghệ thuật, key moment, ý tưởng dàn dựng thực hiện | Quy định tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 42 | Thiết kế 2D: - Thiết kế nhận diện cho chương trình - Backdrop chương trình, phần lễ, đón nhận phần thưởng - Thiết kế và phối cảnh: Cổng chào, Pano, banner ngang, banner dọc, standee trang trí tại địa điểm tổ chức - Các ấn phẩm cho chương trình: giấy mời, túi đựng quà, kẹp file tài liệu, thẻ BTC - Ấn phẩm truyền thông trực tuyến: cover, frame avatar facebook Thiết kế 3D: - Sân khấu chính - Triển lãm - Photobooth | Quy định tại chương V E-HSMT | Trọn gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 43 | Thuê âm thanh loa, mic | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 44 | Thuê khay, khăn phủ, hoa, kéo, băng khánh thành | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 10 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 45 | Thuê áo dài cho lễ tân phục vụ cắt băng khai mạc | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 10 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 46 | Backdrop 2 bên cổng: Khung sắt hộp chịu lực 40x40 dầy 1,4 ly hàn kết cấu giật hộp, mặt trước in bạt chất lượng cao mặt sau bắt bạt trắng, hai bên hông bịt kín. Đối trọng tự đứng (bê tông khối hoặc cát) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 139,4 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 47 | Vòng cổng lớp 01: Ván MDF cắt CNC giật khối 3d hai mặt theo thiết kế, mặt trước in pp bồi hoặc sơn công nghiệp theo thiết kế (hoặc chất liệu tương đương) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 33,6 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 48 | Lớp 02 họa tiết trên đỉnh vòm: Fomex tạo hình cắt CNC giật khối nổi theo thiết kế, màu sơn được chỉ định (hoặc chất liệu tương đương) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 33,6 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 49 | Logo Đoàn 3D ở Sảnh giữa (Formex đôn khối nổi, cốt gỗ hoặc formex loại dày 3 mặt Mô tơ xoay) | Quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 50 | Hệ thống vách cong: Gỗ MDF cắt NCN tạo hình uốn cong, bồi PP theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 92,4 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 51 | Dòng chảy lịch sử: fomex 9mm cắt NCN tạo hình uốn cong, bồi PP theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 77 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 52 | Led dây (màu theo thiết kế) | Quy định tại chương V E-HSMT | m | 70 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 53 | Hộp đèn: Mặt mika sữa bồi PP - đi led siêu sáng ( đường kính 60cm ) | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 10 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 54 | In ảnh lên khối fomex tạo hình uống cong | Quy định tại chương V E-HSMT | khối | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 55 | Hệ thống đèn: Chiếu sáng và trang trí tổng thể | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 56 | Vòng trần: Khung sắt hộp chịu lực uốn tạo hình theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 35,2 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 57 | Trụ sắt tròn chịu lực ( đường kính 3,4cm) sơn màu theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | m | 57 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 58 | Kệ trưng bày: Gỗ MDF cắt NCN tạo hình uốn cong đặc biệt, bồi PP theo thiết kế ( 2 mặt ) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 19,3 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 59 | Led viền dây hắt sáng | Quy định tại chương V E-HSMT | m | 12 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 60 | Tivi: LCD 42" trình chiếu hình ảnh | Quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 61 | Vòng trần: Khung sắt hộp chịu lực uốn tạo hình theo thiết kế - đan lưới ( đường kính 6,3m ) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 31,2 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 62 | Trụ sắt tròn chịu lực ( đường kính 3,4cm) sơn màu theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | m | 61 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 63 | Tivi: LCD 42" trình chiếu hình ảnh | Quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 64 | Vòng trần: Khung sắt hộp chịu lực uốn tạo hình theo thiết kế - đan lưới ( đường kính 5,3m ) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 22,1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 65 | Trụ sắt tròn chịu lực ( đường kính 3,4cm) sơn màu theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | m | 45,6 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 66 | Ảnh triển lãm: In ảnh lên khối fomex tạo hình uống cong | Quy định tại chương V E-HSMT | khối | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 67 | Tivi: LCD 42" trình chiếu hình ảnh | Quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 68 | Vòng trần: Khung sắt hộp chịu lực uốn tạo hình theo thiết kế - đan lưới ( đường kính 4,3m ) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 14,5 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 69 | Trụ sắt tròn chịu lực ( đường kính 3,4cm) sơn màu theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | m | 49,4 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 70 | Kệ trưng bày: Gỗ MDF cắt NCN tạo hình uốn cong, bồi PP theo thiết kế ( 2 mặt ) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 19,3 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 71 | Ảnh triển lãm: In ảnh lên khối fomex tạo hình uống cong | Quy định tại chương V E-HSMT | khối | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 72 | Thanh đợt ngang: MDF khung sắt cắt CNC tạo hình theo thiết kế KT: 1,3m x 0,3m | Quy định tại chương V E-HSMT | cái | 2 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 73 | Tivi: LCD 42" trình chiếu hình ảnh | Quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 74 | Vòng trần: Khung sắt hộp chịu lực uốn tạo hình theo thiết kế - đan lưới ( đường kính 4,3m ) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 14,5 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 75 | Trụ sắt tròn chịu lực ( đường kính 3,4cm) sơn màu theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | m | 53,2 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 76 | Kệ trưng bày: Gỗ MDF cắt NCN tạo hình uốn cong đặc biệt, bồi PP theo thiết kế ( 2 mặt ) cắt ngăn các kệ theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 19,3 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 77 | Hộp đèn âm bản:Mặt mika sữa bồi PP - đi led siêu sáng( đường kính 50cm ) âm bản | Quy định tại chương V E-HSMT | cái | 6 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 78 | Hệ thống dây led đèn: Led dây hắt sáng | Quy định tại chương V E-HSMT | m | 15 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 79 | Tivi: LCD 42" trình chiếu hình ảnh | Quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 80 | Khung sắt hộp chịu lực uốn tạo hình theo thiết kế - đan lưới ( đường kính 3,9m ) | Quy định tại chương V E-HSMT | m2 | 12 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 81 | Trụ sắt tròn chịu lực ( đường kính 3,4cm) sơn màu theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | m | 38 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 82 | Gỗ MDF 5mm cắt CNC tạo hình theo thiết kế | Quy định tại chương V E-HSMT | gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 83 | LCD 42" trình chiếu hình ảnh | Quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 84 | Decal ốp cột: decal cán mờ in theo thiết kế, lớp lót bằng bặt hiflex căng khung xương sắt KT: 2.5x4m | Quy định tại chương V E-HSMT | Cột | 8 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 85 | Chi phí nhân công lắp đặt | Quy định tại chương V E-HSMT | Gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 86 | Chi phí vận chuyển | Quy định tại chương V E-HSMT | Gói | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 87 | Bộ đàm phục vụ tổng duyệt, chính thức | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 20 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 88 | Thuê bục phát biểu | Quy định tại chương V E-HSMT | Bục | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 89 | Bục gỗ tam cấp trao giải 10 Gương mặt trẻ thủ đô tiêu biểu (KT: 0,6x0,7x1m + 0,3x0,7x1mx2, bọc thảm đỏ) | Quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 90 | Thuê cột chắn inox sắt dây nhung đỏ chùng (1,5m) | Quy định tại chương V E-HSMT | chiếc | 100 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 91 | Pháo hoa kỹ thuật bắn sau khi: trao tặng danh hiệu Anh hùng LLVT nhân dân cho Đội thanh niên cứu quốc Thành Hoàng Diệu; khen cao Đoàn TN thành phố HN; tuyên dương 10 gương mặt trẻ Thủ đô năm 2020; Kết thúc chương trình (4 lượt) | Quy định tại chương V E-HSMT | quả | 25 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 92 | Máy khói lạnh, tạo hiệu ứng biểu diễn (phục vụ tổng duyệt, biểu diễn) | Quy định tại chương V E-HSMT | bình | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 93 | Kịch bản văn học và kịch bản dàn dựng phân cảnh | Quy định tại chương V E-HSMT | Kịch bản | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 94 | Tổng đạo diễn | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 95 | Biên đạo múa cho các màn nghệ thuật | Quy định tại chương V E-HSMT | Cảnh | 12 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 96 | Trợ lý biên đạo | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 97 | Họa sỹ thiết kế sân khấu | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 98 | Họa sỹ thiết kế phục trang | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 99 | Họa sỹ thiết kế đạo cụ | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 100 | Thiết kế âm thanh | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 101 | Luyện tập (30 người) | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 102 | Thu thanh (30 người) | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 103 | Thuê phòng thu: đơn giá thuê phòng thu tại Hà Nội (trung bình mỗi phút nhạc là 1/2 giờ) | Quy định tại chương V E-HSMT | Giờ | 20 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 104 | Mic băng | Quy định tại chương V E-HSMT | Giờ | 20 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 105 | In MD | Quy định tại chương V E-HSMT | Chiếc | 10 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 106 | Nhuận bút nhạc sỹ sáng tác cho các tiết mục múa có tình tiết, cốt truyện, gồm cả hoà âm phối khí (01 tiết mục không có múa phụ hoạ) | Quy định tại chương V E-HSMT | cảnh | 11 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 107 | Sơ duyệt và tổng duyệt | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 60 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 108 | Cát xê biểu diễn | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 60 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 109 | Phục vụ đạo cụ, phục trang, hóa trang | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 5 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 110 | Ca sỹ loại 1 dòng nhạc truyền thống và dân ca, ca sỹ ngôi sao nổi tiếng (Thù lao cho tập luyện, sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn) | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 111 | Ca sỹ loại 2 (Thù lao cho tập luyện, sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn) | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 4 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 112 | Ca sỹ loại 3 (Thù lao cho tập luyện, sơ duyệt, tổng duyệt và biểu diễn) | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 5 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 113 | Sơ duyệt và tổng duyệt | Quy định tại chương V E-HSMT | người | 60 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 114 | Cat xê biểu diễn | Quy định tại chương V E-HSMT | người | 60 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 115 | Phục vụ đạo cụ, phục trang, hóa trang | Quy định tại chương V E-HSMT | Người | 5 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 116 | Khung tạo hình mapping nghệ thuật phục vụ tiết mục | Quy định tại chương V E-HSMT | hạng mục | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 117 | Trang phục múa nam, nữ trắng | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 10 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 118 | Trang phục múa: nam áo xanh TNVN quần trắng, nữ áo dài trắng cách tân | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 119 | Trang phục hợp xướng: nữ áo dài TNVN, nam áo xanh TNVN quần đen | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 120 | 4 khối bục có bánh xe cho hợp xướng đứng | Quy định tại chương V E-HSMT | Hạng mục | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 121 | 2 dải lụa xanh, đỏ to (KT: 1,5mx20m) | Quy định tại chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 122 | Cây giả (khung sắt, chiều cao 3m, có bánh xe đẩy) | Quy định tại chương V E-HSMT | Cây | 5 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 123 | Mô hình mỏm đá (khung sắt, có chân đẩy) | Quy định tại chương V E-HSMT | Chiếc | 3 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 124 | Mũ tai bèo | Quy định tại chương V E-HSMT | Chiếc | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 125 | Balo bộ đội | Quy định tại chương V E-HSMT | Chiếc | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 126 | Giày bộ đội | Quy định tại chương V E-HSMT | dải | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 127 | Xích lô | Quy định tại chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 128 | Xe đạp cổ | Quy định tại chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 129 | Cành hoa lụa | Quy định tại chương V E-HSMT | Cành | 20 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 130 | Cờ tổ quốc vẫy | Quy định tại chương V E-HSMT | Chiếc | 20 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 131 | Mô hình cây cột điện (khung sắt, có bánh xe) | Quy định tại chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 132 | Trang phục múa nữ: Áo dài xưa, đồ bao cấp | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 133 | Trang phục múa nam: bộ trấn thủ màu cỏ úa, đồ bao cấp | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 134 | Mô hình xe ô tô cổ (khung sắt, có bánh xe) | Quy định tại chương V E-HSMT | Cái | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 135 | Mô hình núi (khung sắt, có bánh xe) | Quy định tại chương V E-HSMT | Cái | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 136 | Trang phục múa nam: quần đen, áo trắng, đai chữ Y | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 10 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 137 | Trang phục múa nữ: áo dài trắng, quần đen; quần áo nhân dân Hà Nội | Quy định tại chương V E-HSMT | bộ | 25 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 138 | Trang phục múa nam: quần áo bộ đội thời Mỹ, quần áo nhân dân Hà Nội, quần áo bộ đội Trường Sơn | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 20 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 139 | Mũ cối có gắn lá | Quy định tại chương V E-HSMT | Chiếc | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 140 | Gậy tre | Quy định tại chương V E-HSMT | Chiếc | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 141 | Dép cao su | Quy định tại chương V E-HSMT | Đôi | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 142 | Hòm tải đạn | Quy định tại chương V E-HSMT | Cái | 10 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 143 | Đàn ghita | Quy định tại chương V E-HSMT | Cái | 2 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 144 | Kèn acmonica | Quy định tại chương V E-HSMT | Cái | 3 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 145 | Dải lụa treo hoạ tiết rằn di (KT:10m, khổ 1,2m, gắn lá rừng) | Quy định tại chương V E-HSMT | Dải | 5 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 146 | Lán tre | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 147 | Bộ bàn ghế gỗ cổ | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 148 | Trang phục múa nữ: Áo TNXP | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 20 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 149 | Trang phục múa nữ: áo dài trắng, áo dài xanh thiên thanh | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 150 | Trang phục múa nữ: áo dài cách tân | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 25 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 151 | Cờ Đoàn (KT:60 x 110cm) | Quy định tại chương V E-HSMT | Cái | 10 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 152 | Trang phục nữ tốp ca: áo xanh, váy xếp ly | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 20 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 153 | Trang phục nam tốp ca: áo TNVN, quần đen | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 20 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 154 | Hợp xướng nam: áo cờ đỏ sao vàng, quần đen | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 155 | Hợp xướng nữ: áo dài cờ đỏ sao vàng | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 156 | Trang phục múa nữ: áo dài cách tân | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 20 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 157 | Trang phục múa nam: áo sơ mi đỏ, quần trắng | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 15 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 158 | Trang phục múa nam nữ: trang phục các ngành nghề, trang phục các dân tộc | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 35 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 159 | Trang phục múa nam: Áo cờ đỏ sao vàng, quần trắng | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 20 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 160 | Trang phục múa nữ: áo dài cách tân trắng, đính kim sa | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 20 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 161 | Cầu led | Quy định tại chương V E-HSMT | Quả | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 162 | Trang phục múa nữ: áo dài hoa các màu | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 30 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 163 | Trang phục nam múa: áo xanh thiên thanh, quần trắng | Quy định tại chương V E-HSMT | Bộ | 25 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| 164 | MC chuyên nghiệp (VTV hoặc tương đương) phục vụ tổng duyệt và chính thức | Quy định tại chương V E-HSMT | người | 2 | Quy định tại chương V E-HSMT |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.9358011E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 880.740.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.935.801.100(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 880.740.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 3
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.055.061.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.165.183.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi