Gói thầu: Mua sắm vật tư doanh trại bảo đảm cho nhiệm vụ của đơn vị năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư doanh trại bảo đảm cho nhiệm vụ của đơn vị năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316245 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 15:07:00 đến ngày 2021-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 578,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,675,985 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm bảy mươi lăm nghìn chín trăm tám mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Co nhựa PVC D21 | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 2 | Co nhựa PVC D27 | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 3 | Co nhựa PVC D34 | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 4 | Co nhựa PVC D34 1 đầu răng trong bằng đồng | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 5 | co nhựa PVC D34 1 đầu răng ngoài bằng đồng | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 6 | Co nhựa PVC D27 1 đầu răng trong bằng đồng | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 7 | Co nhựa PVC D27 1 đầu răng ngoài bằng đồng | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 8 | Nối nhựa PVC D21 | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 9 | Nối nhựa PVC D27 | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 10 | Nối nhựa PVC D34 | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 11 | Nối nhựa PVC D21 1 đầu răng trong bằng đồng | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 12 | Nối nhựa PVC D27 1 đầu răng trong bằng đồng | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 13 | Nối nhựa PVC D34 1 đầu răng trong bằng đồng | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 14 | Khóa nước nhựa PVC D34 | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 15 | Khóa nước nhựa PVC D27 | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 16 | Khóa nước nhựa PVC D21 | 10 | Cái | Tương đương nhựa Bình Minh | ||
| 17 | Cục lọc nước dự phòng | 5 | Bộ | Lõi số 01: Nõi lọc bằng bông gòn 10'' độ tinh lọc 5micron, tốc độ lọc 100-200L/h tuổi thọ trung bình 7 tháng Đạt chuẩn Quốc tế WQ, ISO; Lõi số 2: Lõi lọc than hoạt tính 10'' tốc độ lọc từ 150-300L/h, tuổi thọ trung bình 9 tháng, có khả năng hấp thụ clorine, màu, mùi, chất hữu cơ trong nước. Lõi số 3: Lõi khử kim loại nặng, làm mềm, ngọt nước. tốc độ lọc trung bình 100L/h. Tuổi thọ trung bình 10 tháng. Nhà thầu nộp kèm theo cataloge. | ||
| 18 | Ổ điện âm tường 2 ổ cắm | 10 | Bộ | Sử dụng vật liệu nhựa Polycacbonate màu trắng, 16A | ||
| 19 | Ổ điện âm tường 4 công tắc | 10 | Bộ | Sử dụng vật liệu nhựa Polycacbonate màu trắng | ||
| 20 | Ổ điện âm tường 2 công tắc, 2 ổ cắm | 20 | Bộ | Sử dụng vật liệu nhựa Polycacbonate màu trắng, 16A | ||
| 21 | Quạt treo tường có remote | 10 | Cái | Công suất 100w, Sải cánh 40cm Công suất 47W Điện áp 220V – 50Hz Tốc độ vòng xoay 3 tốc độ | ||
| 22 | Quạt cây lỡ | 10 | Cái | Màu sắc: Đen Cam, Đen Két, sải cánh 39cm, công suất 65w, Tốc độ gió: 3 tốc độ, Cánh quạt: 7 lá, Đường kính cánh: 39 cm | ||
| 23 | Gương treo tường 400x600 Inox | 5 | Cái | tương đương Việt Nam | ||
| 24 | Rắc co nhựa D34 PVC | 10 | Cái | tương đương Bình Minh | ||
| 25 | Keo dán ống nhựa PVC hộp 500g | 10 | Hộp | tương đương Bình Minh | ||
| 26 | Cao su non | 30 | Cuộn | tương đương Bình Minh | ||
| 27 | Ghế nhựa cao vuông 40x40cm | 50 | Cái | Tương đương Nhựa Việt Nam | ||
| 28 | Bóng điện led 1,2 m | 20 | Cái | Tương đương rạng đông | ||
| 29 | Máng + bóng đèn led 1,2m | 15 | Bộ | Tương đương rạng đông | ||
| 30 | Máng + bóng đèn led 1,2 m đôi | 20 | Bộ | Tương đương Rạng Đông | ||
| 31 | Bóng điện led 0,6m | 10 | Cái | Tương đương Rạng Đông | ||
| 32 | Máng đèn led 0,6m | 10 | Cái | Tương đương Rạng Đông | ||
| 33 | Bóng điện quang compact 50W | 10 | Cái | tương đương Điện Quang | ||
| 34 | Đui đèn điện xoáy | 10 | Cái | tương đương điện quang | ||
| 35 | Aptomat 20 A | 5 | Cái | tương đương Sino | ||
| 36 | Aptomat 30 A | 5 | Cái | tương đương Sino | ||
| 37 | Bóng đèn led vông 230x230mm ốp trần hành lang | 10 | Cái | tương đương Rạng Đông | ||
| 38 | Sơn ngoài nhà màu xanh nhạt quy định | 2 | Thùng | Sơn ngoài nhà màu xanh nhạt quy định. Độ nhầy 30-40 Mm; Độ ướt 86-115Mm. Độ ẩm tương đối 50% tương đương ICI Dulux cao cấp Weather Shield BJ8 BASE A 5l/thùng | ||
| 39 | Sơn ngoài nhà màu xanh đậm quy định | 1 | Thùng | Sơn ngoài nhà màu xanh đậm quy định. Độ nhầy 30-40 Mm; Độ ướt 86-115Mm. Độ ẩm tương đối 50% tương đương ICI Dulux cao cấp Weather Shield BJ8 BASE B 5l/thùng | ||
| 40 | Sơn trong nhà màu vàng kem quy định | 2 | Thùng | Sơn trong nhà màu vàng kem quy định. Độ nhầy 30-40 Mm; Độ ướt 86-115Mm. Độ ẩm tương đối 50% tương đương ICI Dulux cao cấp A901-25286 18l/thùng | ||
| 41 | Sơn lót, chống kiềm | 1 | Thùng | Sơn lót, chống kiềm tương đương ICI Dulux MAXILITE 48C 18l/thùng | ||
| 42 | Lưới cước trắng lỗ kim khổ 3 m | 620 | m2 | tương đương Việt Nam | ||
| 43 | Vòi tưới cây tự động | 70 | Cái | D21 ren ngoài | ||
| 44 | Xi măng | 400 | Bao | Hà tiên hoặc tương đương | ||
| 45 | Đá 1x2 | 70 | M3 | Núi dinh hoặc tương đương | ||
| 46 | Cát xây | 85 | M3 | 85 | ||
| 47 | Sika kết dính bê tông cũ mới | 150 | Kg | SIKADUR 732 hoặc tương đương | ||
| 48 | Sắt ø 12 có gân 11,7m/cây | 85 | Cây | Vinakyoei hoặc tương đương | ||
| 49 | Bao đựng vật liệu xây dựng KT 65x45cm | 10.000 | Cái | Việt Nam hoặc tương đương | Giá gồm thuế, phí đóng vật liệu vào bao, chi phí vận chuyển bốc xếp từ cảng xuống tàu | |
| 50 | Thép trụ tròn Ống kẽm D90-1,4ly*6m | 4 | Cây | Hòa phát hoặc tương đương | ||
| 51 | Hộp vuông Kẽm vuông 30*1,4ly*6m | 30 | Cây | Hòa phát hoặc tương đương | ||
| 52 | Que hàn 3,2ly | 36 | Bó | tương đương que hàn Kim Tín | ||
| 53 | Bàn làm việc kích thước 0,6x1,2m có hộc tủ | 1 | Cái | Chất liệu gỗ ván công nghiệp chịu nước, phủ Pu | ||
| 54 | Giường gỗ đơn | 3 | Cái | Kt 1x2m kèm theo cọc màn Gỗ nhóm 4 hoặc tương đương | ||
| 55 | Bồn chứa nước ngọt | 2 | Cái | Bồn ngang 1,5 m3; Đại Thành hoặc tương đương | ||
| 56 | Tôn sóng làm mái, cửa, bo xung quanh nhà, ngăn nhà 3,3m/tấm | 450 | M2 | Hoa Sen hoặc tương đương | ||
| 57 | Cầu phong thép mạ kẽm 40*80*1,4mm | 72 | Cây | Hòa phát hoặc tương đương | ||
| 58 | Thép hộp làm vì kèo 50*100*1,4mm | 93 | Cây | Hòa phát hoặc tương đương | ||
| 59 | Tôn bò nóc nhà | 30 | m | Hoa sen hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.74E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, sửa chữa thay thế khi sản phẩm bị lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi