Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370470-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210301645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã, nguồn tài trợ giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:44:00 đến ngày 2021-04-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,540,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 267,7363 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 84,8842 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 34,1258 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 32,3994 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,9739 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,5419 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0847 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,2663 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,799 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 53,413 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,7386 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 77,9573 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 77,6663 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10,8365 m3
15 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 39,87 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 96,852 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 96,852 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2024 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,2136 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7,2138 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,1817 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,9749 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 31,542 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,1884 m3
25 Láng granitô cầu thang Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30,54 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,2176 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,5192 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,6232 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,3083 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,9392 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,38 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,3975 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,0534 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,2239 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 35,6192 m3
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 438 m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,6498 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 11,0017 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 74,6648 m3
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 664,98 m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2095 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2311 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,3779 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,092 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0184 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,183 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,7586 m3
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20,95 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 15,876 m2
50 SXLD lan can cầu thang, tay nắm bằng gỗ, khung sắt 14x14 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9,42 m
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,8118 m3
52 Láng granitô cầu thang Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22,86 m2
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 120,6269 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 18,0415 m3
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 244,012 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.949,892 m2
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,9743 m3
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 44,1792 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 886,9 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 595,8876 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.482,7876 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2.836,792 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 595,8876 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 224,36 m
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,24 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 417,6 m
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,6897 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 44,8305 m2
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2634 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0156 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2118 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,3798 m3
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 40,1408 m2
74 SXLD lan can bằng thép hộp 40x40, sơn không ghỉ màu xanh Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 40,71 m
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 615,6112 m2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,8672 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2257 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,3836 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,6414 m3
80 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 117,02 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 117,02 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 117,02 m2
83 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7,0973 m3
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,8031 m3
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8,166 m2
86 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 33,5098 m3
87 Gia công xà gồ thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,9857 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,9857 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 240,912 m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,8379 100m2
91 Tôn úp nóc Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 54,12 m
92 Ke chống bão 4 cái/m2 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.535,16 cái
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7,0152 100m2
94 SXLD Cửa sổ 2 cánh, mở quay ra ngoài - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt. Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 47,36 m2
95 SXLD Cửa sổ 2 cánh, mở trượt- Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt. Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 35,52
96 SXLD Cửa đi 2 cánh, mở quay - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt. Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 42,9 m2
97 SXLD Cửa đi 1 cánh, mở quay - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt. Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,78 m2
98 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 129,56 m2 cấu kiện
99 SXLD Vách kính cố định- Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt. Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,48 m2
100 SXLD hoa cửa sắt Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 89,36 m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 89,36 m2
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 60 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 180 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.100 m
105 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 m
106 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 m
107 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 m
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 m
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 44 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 bộ
111 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 28 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24 cái
115 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
116 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
117 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
118 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 hộp
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 14 hộp
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,87 100m
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,04 100m
123 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
124 Gia công và đóng cọc chống sét Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cọc
125 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
127 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 158 m
128 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 70 m
129 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 m3
130 Đắp đất nền móng công trình Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,24 m3
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 37,1564 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,3245 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1449 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,9535 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7,9135 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,04 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0616 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0959 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,9152 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22,152 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,7741 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,4515 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0513 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1813 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0986 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,019 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,1986 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,5421 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 25,366 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,12 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0599 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2996 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,4041 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,8228 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,7414 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0968 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0328 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0064 100m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 116,488 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 141,272 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 52,41 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 32,1368 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 52,41 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 141,272 m2
36 SXLD Cửa đi 1 cánh, mở quay - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt. Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 m2
37 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ kính chớp lật Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,48 m2
38 SXLD hoa sắt bảo vệ Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,48 m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,4 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 58 cái
42 Van khóa D25 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
43 Van một chiều D25 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bể
45 Máy bơm Hàn Quốc Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
46 Giếng khoan Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 bộ
53 Lắp đặt gương soi Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
54 Lắp đặt hộp đựng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 26,5246 m3
56 Đắp đất nền móng công trình Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8,8415 m3
57 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,3588 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,927 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0453 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1307 tấn
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,0135 m3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 27,664 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 27,664 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22,32 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10,5084 m2
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,3588 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0214 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2291 tấn
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn: tấm đan Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10,5084 m2
C SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 381,15 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,72 m3
3 Bốc xếp ngói các loại Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8,3853 1000 viên
4 Bốc xếp gỗ các loại Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,72 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 605,1144 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,0511 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 27,5941 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2759 100m3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,84 100m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 50,34 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 605,1144 m2
12 Láng granitô cầu thang Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22,86 m2
13 Gia công xà gồ thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,7514 tấn
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 178,488 1m2
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,7514 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,8115 100m2
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 200 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 650 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 800 m
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 40 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 11 bộ
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30 cái
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
33 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 hộp
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 14 hộp
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,87 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,04 100m
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
40 Nẹp ống nước Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 36 cái
41 Gia công và đóng cọc chống sét Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cọc
42 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
43 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 158 m
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 70 m
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,24 m3
D SÂN TRƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,4835 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,4835 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,4835 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,4835 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,4835 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 238,5 m3
7 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2.385 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđưa vào sử dụng(các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->