Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã, nguồn tài trợ giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:44:00 đến ngày 2021-04-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,540,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 267,7363 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 84,8842 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34,1258 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 32,3994 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9739 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5419 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2663 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,799 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 53,413 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,7386 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 77,9573 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 77,6663 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,8365 | m3 |
| 15 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 39,87 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 96,852 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 96,852 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2024 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2136 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,2138 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1817 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9749 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 31,542 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1884 | m3 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30,54 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2176 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5192 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6232 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3083 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,9392 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,38 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3975 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0534 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2239 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,6192 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 438 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,6498 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,0017 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 74,6648 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 664,98 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2095 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2311 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3779 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0184 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,183 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7586 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,95 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,876 | m2 |
| 50 | SXLD lan can cầu thang, tay nắm bằng gỗ, khung sắt 14x14 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,42 | m |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8118 | m3 |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,86 | m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 120,6269 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,0415 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 244,012 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.949,892 | m2 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,9743 | m3 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 44,1792 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 886,9 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 595,8876 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.482,7876 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2.836,792 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 595,8876 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 224,36 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,24 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 417,6 | m |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6897 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 44,8305 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2634 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0156 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2118 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3798 | m3 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40,1408 | m2 |
| 74 | SXLD lan can bằng thép hộp 40x40, sơn không ghỉ màu xanh | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40,71 | m |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 615,6112 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8672 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2257 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3836 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,6414 | m3 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 117,02 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 117,02 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 117,02 | m2 |
| 83 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,0973 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8031 | m3 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,166 | m2 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 33,5098 | m3 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9857 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9857 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 240,912 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8379 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 54,12 | m |
| 92 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.535,16 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,0152 | 100m2 |
| 94 | SXLD Cửa sổ 2 cánh, mở quay ra ngoài - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt. | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 47,36 | m2 |
| 95 | SXLD Cửa sổ 2 cánh, mở trượt- Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt. | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,52 | |
| 96 | SXLD Cửa đi 2 cánh, mở quay - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt. | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 42,9 | m2 |
| 97 | SXLD Cửa đi 1 cánh, mở quay - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt. | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 129,56 | m2 cấu kiện |
| 99 | SXLD Vách kính cố định- Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt. | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 100 | SXLD hoa cửa sắt | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 89,36 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 89,36 | m2 |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 180 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.100 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | m |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 44 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 123 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 125 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 158 | m |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 37,1564 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,3245 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1449 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9535 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,9135 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0616 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0959 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9152 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,152 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7741 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4515 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0513 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1813 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0986 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1986 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5421 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25,366 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0599 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2996 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4041 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,8228 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7414 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0968 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 116,488 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 141,272 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 52,41 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 32,1368 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 52,41 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 141,272 | m2 |
| 36 | SXLD Cửa đi 1 cánh, mở quay - Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài > 2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt. | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ kính chớp lật | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,48 | m2 |
| 38 | SXLD hoa sắt bảo vệ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,48 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 58 | cái |
| 42 | Van khóa D25 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 43 | Van một chiều D25 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 45 | Máy bơm Hàn Quốc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Giếng khoan | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 26,5246 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,8415 | m3 |
| 57 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3588 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,927 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0453 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1307 | tấn |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0135 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27,664 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27,664 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,32 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,5084 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3588 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2291 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn: tấm đan | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,5084 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 381,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,72 | m3 |
| 3 | Bốc xếp ngói các loại | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,3853 | 1000 viên |
| 4 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,72 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 605,1144 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,0511 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27,5941 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2759 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,84 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50,34 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 605,1144 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,86 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7514 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 178,488 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7514 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8115 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 650 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 40 | Nẹp ống nước | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 42 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 158 | m |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| D | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4835 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4835 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4835 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4835 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4835 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 238,5 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2.385 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđưa vào sử dụng(các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi