Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358459-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210358097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của điểm dân cư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 09:10:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,627,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN LẤP
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 68,9192 100m3
2 Đất đồi mua ngoài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7.151,46 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,946 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0651 100m3
3 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,596 m3
4 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,0936 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,184 m3
6 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2566 100m3
7 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9875 100m3
8 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,9707 100m3
9 Đất đồi mua ngoài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.294,57 m3
10 Đắp cát đen hè đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8107 100m3
11 Đắp cát đen hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,2963 100m3
12 Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,1854 100m3
13 Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4942 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7471 100m3
15 Rải 01 lớp nilon BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,6999 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,03 100m2
17 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 354 m3
18 Bê tông M150 đá 1x2 móng blốc dày 10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,97 m3
19 Ván khuôn gỗ móng viên blốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
20 Lắp đặt viên Blốc vỉa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 399 m
21 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7544 100m3
22 Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M200, chiều dày 6cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.508,75 m2
23 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, khóa hè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,82 m3
24 Trát khóa hè chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,57 m2
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 hố trồng cây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 m3
26 Trát hố trồng cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,99 m2
27 Trồng Cây xanh ( cây sấu đường kính gốc D>10cm, cao >=2m) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 cây
28 Đất màu hố trồng cây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,44 m3
29 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,925 m3
30 Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0833 100m3
31 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m3
32 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,2813 100m
33 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
34 Bê tông M150 đá 2x4 móng kè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
35 Ván khuôn gỗ móng kè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
36 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 xây tường kè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,08 m3
37 Trát tường kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
38 Bê tông M200 đá 1x2 giằng tường kè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
39 Ván khuôn gỗ giằng tường kè BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
40 Cốt thép D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
41 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 xây cơi cao tường mương xây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
42 Trát tường mương xây cơi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
43 Biển báo tam giác KT(70x70x70)cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Đào móng cột biển báo, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
45 Bê tông M150 đá 2x4 móng cột biển báo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,481 m3
2 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3733 100m3
3 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2363 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,125 100m
5 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,63 m3
6 Lắp đặt khối móng cống bê tông D600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 466 cái
7 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm,(tải trọng T) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 109 đoạn ống
8 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm ( tải trọng C, TC) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 103 mối nối
10 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,336 m3
11 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2102 100m3
12 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m3
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,625 100m
14 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,25 m3
15 Ván khuôn gỗ móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,01 100m2
16 Bê tông M150 đá 2x4 móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,83 m3
17 Bê tông M200 đá 1x2 móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
18 Ván khuôn gỗ tường rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
19 Bê tông M200 đá 1x2 tường rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
20 Xây gạch bê tông M100#, 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 tường rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,76 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 394,38 m2
22 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9 100m2
23 Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,08 m3
24 Côt thép D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,795 tấn
25 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,76 m3
26 Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,27 100m2
27 Côt thép D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,925 tấn
28 Côt thép D>10mm tấm đan rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,727 tấn
29 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 330 cấu kiện
30 ống nhựa PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,2 m
31 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,29 m3
32 Ván khuôn gỗ móng hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
33 Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,59 m3
34 Xây gạch bê tông M100#, 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 xây hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,07 m3
35 Trát tường trong hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,86 m2
36 Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
37 Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
38 Côt thép D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
39 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
40 Ván khuôn gỗ tấm đan hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
41 Côt thép D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
42 Côt thép D>10mm tấm đan hố thu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
43 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 cấu kiện
44 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
45 Bê tông M150 đá 2x4 móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
46 Ván khuôn gỗ móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
47 Xây gạch bê tông M100#, 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 tường rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,89 m2
49 Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
50 Ván khuôn gỗ xà mũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
51 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
52 Ván khuôn gỗ tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
53 Côt thép D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
54 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
55 Bê tông M300 đá 1x2 viên blốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
56 Ván khuôn thép viên blốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
57 Cốt thép D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
58 Lắp đặt viên blốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 m
59 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
60 Bê tông M250 đá 1x2 hộp thu nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
61 Ván khuôn thép hộp thu nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
62 Cốt thép D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
63 Bê tông tấm chắn rác M250 đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
64 Ván khuôn thép tấm chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
65 Thép tấm chắn rác D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
66 Lắp đặt hộp thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
67 Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ công, trọng lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
69 Bê tông M150 đá 2x4 móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
70 Ván khuôn gỗ móng rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
71 Xây gạch bê tông M100#, 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 tường rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,91 m2
73 Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
74 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
75 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
76 Ván khuôn gỗ tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
77 Côt thép D BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
78 Côt thép D>10mm tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
79 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
D PHẦN CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1 Cáp ngầm 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 244 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,44 100m
3 Cáp ngầm 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
5 Tủ phân phối 8 công tơ (Tủ tôn 2 cánh dày 1,5mm, màu ghi sáng, loại trọn bộ , kích thước 1150x750x360mm. Tủ gồm 01 MCCB-100A-36kA/s, 8 MCCB-1 pha 40A-6kA/s; 03 đèn báo pha, 01 chuyển mạch vôn kế, 03 cầu chì 5A, hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây...) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 tủ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1 tủ
7 Đầu cốt đồng M50 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
9 Đầu cốt đồng M70 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu cốt
11 Đầu cốt đồng M95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
13 Đầu cốt đồng M120 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 10 đầu cốt
15 Aptomat 3 pha 300A-42kA BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Thanh lai ATM 300A + Chắn pha ATM 300A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt át tômát và khởi động từ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
18 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE-D130/100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 213 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,13 100m
20 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE-D105/80 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 138 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
22 Ống thép đen D168,3/150 dày 5,16 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 m
23 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
24 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 258,176 kg
25 Bulong M16x850 bắt tủ phân phối BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
26 Cáp ruột đồng 0,6/1kV bọc XLPE/PVC-1x50 nối trung tính tủ (2,5m/tủ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 1 m
28 Rải dây thép địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2 10 m
29 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6 10 cọc
30 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 cái
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,992 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2792 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0553 100m3
37 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 310 m
38 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
39 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5.580 viên
40 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,58 1000v
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,32 m3
42 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8928 100m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 111,6 m3
44 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 m
45 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
46 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 135 viên
47 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,135 1000v
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
49 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
51 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 73 m
52 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
53 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.314 viên
54 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,314 1000v
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,088 m3
56 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1635 100m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,44 m3
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 luồn cáp sau công tơ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,71 100m
59 Nút bịt ống nhựa HDPE-D32/25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58 cái
60 Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
61 Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,41 100m
62 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 341 m
63 Rải dây thép địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,1 10 m
64 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
65 Đầu cốt đồng M10 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 cái
66 Đầu cốt đồng M25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,8 10 đầu cốt
68 Lắp đèn LED-100W ở độ cao 8m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 đèn
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,83 100m
70 Ống thép đen D88,3/D80 dày 5mm bảo vệ cáp ngầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 m
71 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
72 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 1 cột
73 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 1 cần đèn
74 Lắp bảng điện cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bảng
75 Lắp của cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cửa
76 Luồn cáp ngầm cửa cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 1 đầu cáp
77 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
80 Khung móng cột M24x300x300x675 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
81 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9405 tấn
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5808 m3
83 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m3
85 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1248 m3
86 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
88 Bu lông móng cột M16x650 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0003 100m3
90 Làm tiếp địa cho cột điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
91 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
92 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 277 m2
93 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,831 100m2
94 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.493 viên
95 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,512 m3
96 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6205 100m3
97 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7756 100m3
98 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 m
99 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
100 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 144 viên
101 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,144 1000v
102 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
103 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0358 100m3
104 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m3
105 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
106 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
107 Thí nghiệm cáp lực, điện áp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1sợi, 1ruột
108 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1 vị trí
109 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
110 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 1sợi, 1ruột
111 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 1 vị trí
E PHẦN CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,725 100m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,055 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, cát tận dụng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7986 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,58 100 m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,58 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x1/2" BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van bi tay bướm ren, ĐK40mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều ren, ĐK40mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Chụp gang D100mm bảo vệ ty van BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
15 Lắp đặt cút măng sông HDPE, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông HDPE, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
18 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0387 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0986 m3
22 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2486 m3
24 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0061 100m2
25 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
26 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3105 m3
27 Ván khuôn gỗ xà mũ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,537 m2
29 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0435 m3
30 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,74 100 m
33 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 50x3/4" BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58 cái
34 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58 cái
35 Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 116 cái
36 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->