Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Trung, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của điểm dân cư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 09:10:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,627,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68,9192 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi mua ngoài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7.151,46 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,946 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0651 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,596 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0936 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,184 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2566 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9875 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,9707 | 100m3 |
| 9 | Đất đồi mua ngoài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.294,57 | m3 |
| 10 | Đắp cát đen hè đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8107 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đen hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,2963 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,1854 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4942 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7471 | 100m3 |
| 15 | Rải 01 lớp nilon | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,6999 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 354 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 1x2 móng blốc dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng viên blốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt viên Blốc vỉa hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 399 | m |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7544 | 100m3 |
| 22 | Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M200, chiều dày 6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.508,75 | m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, khóa hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,82 | m3 |
| 24 | Trát khóa hè chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,57 | m2 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 hố trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 26 | Trát hố trồng cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,99 | m2 |
| 27 | Trồng Cây xanh ( cây sấu đường kính gốc D>10cm, cao >=2m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 28 | Đất màu hố trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m3 |
| 29 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 30 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2813 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 34 | Bê tông M150 đá 2x4 móng kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 xây tường kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m3 |
| 37 | Trát tường kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 38 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng tường kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng tường kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 xây cơi cao tường mương xây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 42 | Trát tường mương xây cơi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 43 | Biển báo tam giác KT(70x70x70)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Đào móng cột biển báo, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 45 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cột biển báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,481 | m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3733 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2363 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,125 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,63 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng cống bê tông D600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 466 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm,(tải trọng T) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 109 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm ( tải trọng C, TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103 | mối nối |
| 10 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 11 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,625 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M150 đá 2x4 móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,83 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 19 | Bê tông M200 đá 1x2 tường rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông M100#, 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 tường rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,76 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 394,38 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m2 |
| 23 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m3 |
| 24 | Côt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,795 | tấn |
| 25 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 27 | Côt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,925 | tấn |
| 28 | Côt thép D>10mm tấm đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,727 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 330 | cấu kiện |
| 30 | ống nhựa PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 31 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 33 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông M100#, 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 xây hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,07 | m3 |
| 35 | Trát tường trong hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,86 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 37 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 38 | Côt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 39 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tấm đan hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 41 | Côt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 42 | Côt thép D>10mm tấm đan hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 44 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 45 | Bê tông M150 đá 2x4 móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông M100#, 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 tường rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m2 |
| 49 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà mũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 51 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 53 | Côt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 55 | Bê tông M300 đá 1x2 viên blốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép viên blốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 58 | Lắp đặt viên blốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 59 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 60 | Bê tông M250 đá 1x2 hộp thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép hộp thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm chắn rác M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép tấm chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 65 | Thép tấm chắn rác D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 66 | Lắp đặt hộp thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ công, trọng lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 69 | Bê tông M150 đá 2x4 móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch bê tông M100#, 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 tường rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 73 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 75 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 77 | Côt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 78 | Côt thép D>10mm tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 79 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Tủ phân phối 8 công tơ (Tủ tôn 2 cánh dày 1,5mm, màu ghi sáng, loại trọn bộ , kích thước 1150x750x360mm. Tủ gồm 01 MCCB-100A-36kA/s, 8 MCCB-1 pha 40A-6kA/s; 03 đèn báo pha, 01 chuyển mạch vôn kế, 03 cầu chì 5A, hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây...) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tủ |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng M70 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M120 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 15 | Aptomat 3 pha 300A-42kA | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Thanh lai ATM 300A + Chắn pha ATM 300A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE-D130/100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE-D105/80 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 22 | Ống thép đen D168,3/150 dày 5,16 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 258,176 | kg |
| 25 | Bulong M16x850 bắt tủ phân phối | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV bọc XLPE/PVC-1x50 nối trung tính tủ (2,5m/tủ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 28 | Rải dây thép địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 m |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 30 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,992 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 37 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 39 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5.580 | viên |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,58 | 1000v |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8928 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m3 |
| 44 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 46 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 135 | viên |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 1000v |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 51 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 53 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.314 | viên |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 1000v |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 luồn cáp sau công tơ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m |
| 59 | Nút bịt ống nhựa HDPE-D32/25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 60 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 61 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m |
| 62 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 341 | m |
| 63 | Rải dây thép địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,1 | 10 m |
| 64 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 65 | Đầu cốt đồng M10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 66 | Đầu cốt đồng M25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 10 đầu cốt |
| 68 | Lắp đèn LED-100W ở độ cao 8m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | đèn |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D65/50 bảo vệ cáp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 100m |
| 70 | Ống thép đen D88,3/D80 dày 5mm bảo vệ cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 71 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 73 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 74 | Lắp bảng điện cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 75 | Lắp của cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cửa |
| 76 | Luồn cáp ngầm cửa cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu cáp |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 80 | Khung móng cột M24x300x300x675 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9405 | tấn |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5808 | m3 |
| 83 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 88 | Bu lông móng cột M16x650 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 90 | Làm tiếp địa cho cột điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 91 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 92 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 277 | m2 |
| 93 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m2 |
| 94 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.493 | viên |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,512 | m3 |
| 96 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6205 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7756 | 100m3 |
| 98 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 100 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 144 | viên |
| 101 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1000v |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 103 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 105 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 107 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 108 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 vị trí |
| 109 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 110 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 111 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 vị trí |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,055 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, cát tận dụng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7986 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100 m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x1/2" | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van bi tay bướm ren, ĐK40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều ren, ĐK40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chụp gang D100mm bảo vệ ty van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút măng sông HDPE, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông HDPE, ĐK 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0387 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 26 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà mũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,537 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100 m |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 50x3/4" | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi