Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 17:39:00 đến ngày 2021-03-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,249,374,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA VÀ KHO TÀI LIỆU | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 10 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 10 | gốc | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,557 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 15,593 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,496 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 5,43 | m3 | |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 140,098 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,69 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 16,716 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,031 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,345 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,402 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,98 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,252 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,373 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,135 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,156 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,19 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,454 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,761 | 100m2 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,579 | m3 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,66 | m2 | |
| 23 | Ốp đá da chân móng | 28,16 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,8 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 12,8 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,8 | m2 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,26 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,61 | m3 | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,218 | m3 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,667 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,129 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,505 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,225 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,466 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,394 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,862 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,035 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,214 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,652 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,161 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,78 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,859 | 100m2 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,471 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,671 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 44,6 | m3 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,257 | m3 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 116,09 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 77,08 | m2 | |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 85,858 | m2 | |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,08 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 77,08 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 204,965 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 173,52 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 25,36 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 379,913 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 315,953 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 230,325 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 449,42 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 577,251 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 429,205 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 134,665 | m2 | |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | 14,603 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 15,4 | m2 | |
| 65 | Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 300x300mm | 15,84 | m2 | |
| 66 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 53,82 | m2 | |
| 67 | kẻ ron | 13,76 | 10m | |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 7,863 | m2 | |
| 69 | Gia công xà gồ thép | 1,375 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,375 | tấn | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,2zem | 1,492 | 100m2 | |
| 72 | Trần tole lạnh dày 2,5z + khung sắt | 109,14 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 40,425 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 5,88 | m2 | |
| 75 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 4,8ly có chia ô | 14,975 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 4,8ly: | 20,4 | m2 | |
| 77 | Cửa sổ lật nhựa lõi thép kính cường lực dày 4,8ly: | 1,44 | m2 | |
| 78 | Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 4,8ly: | 4,92 | m2 | |
| 79 | Vách ngăn Lam ri nhôm: | 0,96 | m2 | |
| 80 | Cửa bật pano nhôm: | 0,81 | m2 | |
| 81 | hoa sắt cửa 14x14x1 + sơn | 22,3 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 22,3 | m2 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,874 | 1m2 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,278 | 100m2 | |
| 85 | Lắp đặt Bộ đèn Compact 80W | 14 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt Bộ đèn âm trần bóng Compact xoắn 18W | 6 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V | 22 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc đèn âm đơn 1 chiều 10A 250V | 14 | cái | |
| 90 | Dimmer điều khiển quạt trần | 5 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 16A | 5 | cái | |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P 50A | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 1 lỗ | 49 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2 lỗ | 6 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 6 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt hộp nối dây | 6 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 272,7 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 50 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 50 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D16 luồn dây điện âm | 48 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D20 luồn dây điện âm | 20 | m | |
| 102 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 104 | Hộp đựng bình chữa cháy 800x600x200 | 2 | hộp | |
| 105 | Bình chữa cháy CO2 3KG MT3 | 2 | Bình | |
| 106 | Bình chữa cháy bột CO2 3KG F8 | 2 | Bình | |
| 107 | Giá đỡ hộp chữa cháy | 4 | cái | |
| 108 | Đinh vít, tắc kê 5-7 phân | 2 | Bịch | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 0,05 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,171 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,2 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt cút PVC D114 | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút PVC D90 | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút PVC D27 | 5 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Tê PVC D114 | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Tê PVC D90 | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt van PVC D34 | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt van PVC D27 | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặtLavabo + vòi | 2 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,38 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt van đồng D34 | 1 | cái | |
| 127 | Lắp nút bịt PVC D34 | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 129 | Bầu (giảm) Dxd = 34x27 | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tê 90 PVC D34 | 1 | cái | |
| 131 | Nối ren ngoải đồng D34 | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt van phao cầu D34 | 1 | cái | |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,304 | 100m3 | |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,101 | 100m3 | |
| 135 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,384 | m3 | |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,294 | m3 | |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,18 | m3 | |
| 138 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 139 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 6 | m2 | |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,78 | m2 | |
| 141 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 30,56 | m2 | |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,659 | m3 | |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,066 | tấn | |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 145 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,799 | 1m3 | |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,598 | m3 | |
| 149 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 13,89 | m3 | |
| 150 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,166 | m3 | |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 152 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,408 | m3 | |
| 153 | Gia công cột bằng thép hình | 0,221 | tấn | |
| 154 | Gia công xà gồ thép | 0,633 | tấn | |
| 155 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,614 | tấn | |
| 156 | Lắp cột thép các loại | 0,221 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,633 | tấn | |
| 158 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,614 | tấn | |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 89,663 | 1m2 | |
| 160 | Bulong D16 L400 | 32 | cái | |
| 161 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | 1,389 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 52,5 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,542 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,25 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,64 | m3 | |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế | (gỗ bông keo vàng) KT: 520x430x1050 |
4 | Cái |
| 2 | Ghế xoay | (Vải lưới + nhựa + sắt) KT: 590x(680-1010)x(1180-1230). Khung thép mạ bọc lưới, chân ghế có bánh xe xoay 5 cánh; Phần giữa ghế có PEN hơi tăng giảm chiều cao. | 4 | Cái |
| 3 | Ghế băng chờ | KT: 2960x645x770; Gồm 5 chỗ ngồi, khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện; Chân, đệm tựa bằng Inox | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ 2 cánh | (gỗ bông keo vàng + kính) KT: 1200x400x1800 | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.874061E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.74812E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,0 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi