Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313164-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
Số hiệu KHLCNT 20210117682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị 7.000 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Tam Bình).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:38:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,009,493,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 6 PHÒNG HỌC
B Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,1216 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,8865 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 170,0962 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,2854 m3
5 Tấm nilon chống mất nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,1773 100m2
6 Đóng cọc tràm, dài L=4,7m, ngọn =4,5cm bằng thủ công-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 286,559 100m
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,388 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 98,8703 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,1346 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,0345 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,8428 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4465 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,9095 100m2
14 Diện tích cột không sơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,344 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 58,3358 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,034 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,188 100m2
18 Diện tích dầm không sơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 298,3032 m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,4176 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,5522 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,2503 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,3225 100m2
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,5494 m3
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5363 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0451 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,326 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,9488 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,041 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0795 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6878 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,286 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1775 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0326 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5311 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0613 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,251 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1956 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1666 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,489 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5311 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0613 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,251 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4398 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1705 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,7505 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8011 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0613 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,251 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9079 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3738 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,0089 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,7131 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0613 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,251 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0593 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1365 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8661 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1598 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9647 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,4271 tấn
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,0647 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6011 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3626 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5615 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3095 tấn
66 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,6786 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,3291 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9653 m3
69 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,296 m3
70 Diện tich xây tường ngoài D100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 37,4225 M2
71 Diện tich xây tường ngoài D100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 102,752 M2
72 Diện tich xây tường ngoài D100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 155,19 M2
73 Diện tich xây tường ngoài D100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 340,81 M2
74 Diện tich xây tường trong D100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 92,76 M2
75 Diện tich xây tường trong D100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 185,52 M2
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,9938 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,2202 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,836 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 42,1064 m3
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 85,81 m2
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 776,349 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 873,04 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 392,47 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 593,69 m2
85 Trát trần, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 455,22 m2
86 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 430,73 m2
87 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 268,3 m
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 255,4 m
89 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 55,74 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 ≤ 0,36m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 686,55 m2
91 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,1125 m2
92 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 61,62 m2
93 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 179,52 m2
94 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 158,515 m2
95 Quét nước xi măng 2 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 90,565 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 90,565 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.735,199 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.554,3068 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.931,6418 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.357,864 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt kính +KBV sơn tĩnh điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 70,08 m2
102 Lắp dựng cửa sổ mở khung sắt kính sơn tĩnh điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60,48 m2
103 Lắp dựng cửa sổ bật khung sắt kính sơn tĩnh điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,64 m2
104 Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1,2 sơn tĩnh điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60,48 m2
105 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà sơn tĩnh điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,4 m2
106 Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền sơn tĩnh điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,5 m2
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 43,9208 1m2
108 Lắp dựng lan can sắt + tay vịn inox Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 43,9208 m2
109 Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4217 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4217 tấn
111 Trần kim loại nhôm Clip in 600x600x0,7 (TP) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 227,39 M2
112 Lợp mái tole PU giả ngói mạ màu dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,1461 100m2
113 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 384 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,21 100m
115 Co PVC D90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11 cái
116 Tê PVC D90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11 cái
117 Cầu chắn rác Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11 cái
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,9234 100m2
C Hầm tự hoại 3100x2900
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2137 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0937 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,095 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,095 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,2781 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4324 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 34,04 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7911 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0226 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0626 tấn
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,63 m2
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0014 100m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0029 100m3
14 Thi công tầng lọc than củi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0043 100m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 1cấu kiện
D Hệ thống điện, nước
E Hệ thống điện
1 Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 44 bộ
2 Đèn led đơn 0,6m-1x18W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 cái
4 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 hộp
5 Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 hộp
6 Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 hộp
7 Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 hộp
8 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 cái
9 Cầu dao tự động loại âm tường MCCB 2P-125A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
10 Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-63A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
11 Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-20A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
12 Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-10A Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 cái
13 Lắp công tắc điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60 cái
14 Lắp đặt cầu chì Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 cái
15 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x11mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 70 m
16 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 300 m
17 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 150 m
18 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 660 m
19 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.000 m
20 Ống nhựa vuông 25x40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 150 m
21 Ống nhựa vuông 20x25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 350 m
22 Lắp đặt ống courant D20m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 150 m
23 Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4m mạ đồng + bộ kẹp tiếp địa chữ D Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cọc
F Hệ thống nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 bể
2 Lắp đặt van phao + bộ đống ngắt tự động Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
3 Lắp đặt Lavabo + vòi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng dội + vòi xịt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 bộ
5 Lắp đặt 1 vòi tắm inox Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 bộ
7 Bộ 7 món Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Bộ
8 Thùng rác vệ sinh Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cái
9 Lắp đặt phểu thu nước đường kính 60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,45 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,55 100m
16 Lắp đặt tê PVC D21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 cái
17 Lắp đặt tê PVC D27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 cái
18 Lắp đặt co PVC D27/21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 cái
19 Lắp đặt tê PVC D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
20 Lắp đặt co PVC D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
21 Lắp đặt tê PVC D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 cái
22 Lắp đặt co PVC D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 cái
23 Lắp đặt tê PVC D114 45 độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 cái
24 Lắp đặt co PVC D114 45 độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 cái
25 Lắp đặt tê PVC D114 /34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
26 Thập PVC D34/27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
27 Thập PVC D60/34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
28 Thập PVC D60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
29 Lắp đặt thập PVC D114 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
30 Lắp đặt van khóa PVC D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
31 Lắp đặt van khóa PVC D34 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
32 Lắp đặt đầu răng trong/răng ngoài D21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32 cái
33 Keo dán ồng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Kg
34 Băng keo quấn dằn răng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 Cuộn
G CẢI TẠO KHỐI 21 PHÒNG
H Phần xây dựng
I Tháo dỡ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3.646,703 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3.601,324 m2
3 Diện tích ốp khu vệ sinh cao 1,75m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 357 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 808,05 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 37,11 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 96,84 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 123,48 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.748,488 m2
J Cải tạo
1 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3.646,703 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3.601,324 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 808,05 1m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,825 100m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-600x600 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.748,488 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 96,84 m2
7 Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 37,11 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 123,48 m2
K CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
L Tháo dỡ
1 Cạo sơn cũ tường ngoài Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3.103,3487 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2.738,17 m2
3 Diện tích ốp khu vệ sinh cao 1,75m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 150,325 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 519,44 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,005 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 43,77 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 93,27 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.517,009 m2
M Cải tạo
1 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3.103,3487 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2.738,17 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 519,44 1m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,3708 100m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-600x600 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.517,009 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 43,77 m2
7 Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,005 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 93,27 m2
N CẢI TẠO, XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
O Cải tạo nhà xe
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,8 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6529 100m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,1808 1m2
4 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6529 100m2
P Xây mới nhà xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1977 100m3
2 Đắp đất, cát mặt bằng tàu hút 585CV-cự ly ≤500m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1977 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,6275 m3
4 Bê tông lót móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,17 m3
5 Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=2,7m, ngọn >=3,5cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,8975 100m
6 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,8438 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,214 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,018 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0987 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0798 tấn
11 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,0438 m3
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,3203 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,875 m2
14 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 m2
15 Ống thép STK D114x4,5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 354,0582 Kg
16 Thép bản dày STK 8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 313,9334 Kg
17 Bulong M16 L=600 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 40 Cái
18 Thép STK V50x50x1,5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 127,17 Kg
19 Sản xuất cột bằng thép hình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,668 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,668 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1272 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1272 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép STK C40x80x1,5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5124 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5124 tấn
25 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6529 100m2
26 Lăng gai tạo nhám (tạm tính) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 144,2 m2
Q CẢI TẠO, XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH
R Cải tạo nhà xe
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 47,24 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,2086 100m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 65,9255 1m2
4 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,2086 100m2
S Xây mới nhà xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3559 100m3
2 Đắp đất, cát mặt bằng tàu hút 585CV-cự ly ≤500m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3559 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,1235 m3
4 Bê tông lót móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,106 m3
5 Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=2,7m, ngọn >=3,5cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,2155 100m
6 Bê tông móng, rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,1188 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3852 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0324 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1776 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1436 tấn
11 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,1638 m3
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,1843 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,675 m2
14 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,8 m2
15 Ống thép STK D114x4,5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 637,3048 Kg
16 Thép bản dày STK 8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 565,0802 Kg
17 Bulong M16 L=600 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 72 Cái
18 Thép STK V50x50x1,5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 228,906 Kg
19 Sản xuất cột bằng thép hình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2024 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,2024 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2289 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2289 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép STK C40x80x1,5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9948 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9948 tấn
25 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,2086 100m2
26 Lăn gai tạo nhám (tạm tính) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 275,4 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 5,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,0 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, có qui mô 02 tầng (tầng trệt và tầng lầu) công trình cấp III, nhóm C (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thực hiện nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->