Gói thầu: Cung cấp vòng bi dự phòng cho thiết bị hệ thống khói - gió
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vòng bi dự phòng cho thiết bị hệ thống khói - gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357100 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 09:19:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,218,473,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi NJ 330 ECML/C3 SKF | 1 | Cái | "Vòng bi NJ 330 ECML/C3 SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 900 kN; - Tải trọng tĩnh: 965 kN; - Vận tốc tham khảo: 2200 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 4000 v/ph." | ||
| 2 | Vòng bi NU 330 ECM/C3 SKF | 1 | Cái | "Vòng bi NU 330 ECM/C3 SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 900 kN; - Tải trọng tĩnh: 965 kN; - Vận tốc tham khảo: 2200 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 2600 v/ph." | ||
| 3 | Vòng bi 6007/C3 SKF | 2 | Cái | "Vòng bi 6007/C3 SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 16.8 kN; - Tải trọng tĩnh: 10.2 kN; - Vận tốc tham khảo: 24000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 15000 v/ph." | ||
| 4 | Vòng bi 6200-2Z/C3 SKF | 1 | Cái | "Vòng bi 6200-2Z/C3 SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 5.4 kN; - Tải trọng tĩnh: 2.36 kN; - Vận tốc tham khảo: 56000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 28000 v/ph." | ||
| 5 | Vòng bi 7234 BCBM SKF | 2 | Cái | "Vòng bi 7234 BCBM SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 281 kN; - Tải trọng tĩnh: 345 kN; - Vận tốc tham khảo: 2400 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 2800 v/ph." | ||
| 6 | Vòng bi GE 30ES-2RS SKF | 2 | Cái | "Vòng bi GE 30ES-2RS SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 62 kN; - Tải trọng tĩnh: 310 kN." | ||
| 7 | Vòng bi NU 336 ECM/C3 SKF | 1 | Cái | "Vòng bi NU 336 ECM/C3 SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 1020 kN; - Tải trọng tĩnh: 1290 kN; - Vận tốc tham khảo: 1600 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 2200 v/ph." | ||
| 8 | Vòng bi NJ 336 ECM/C3 SKF | 1 | Cái | "Vòng bi NJ 336 ECM/C3 SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 1020 kN; - Tải trọng tĩnh: 1290 kN; - Vận tốc tham khảo: 1600 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 2200 v/ph." | ||
| 9 | Vòng bi 7336 BCBM SKF | 1 | Cái | "Vòng bi 7336 BCBM SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 410 kN; - Tải trọng tĩnh: 540 kN; - Vận tốc tham khảo: 2000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 2400 v/ph." | ||
| 10 | Vòng bi 6209/C3 SKF | 3 | Cái | "Vòng bi 6209/C3 SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 35.1 kN; - Tải trọng tĩnh: 21.6 kN; - Vận tốc tham khảo: 17000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 11000 v/ph." | ||
| 11 | Vòng bi 3200 ATN9 SKF | 3 | Cái | "Vòng bi 3200 ATN9 SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 7.61 kN; - Tải trọng tĩnh: 4.3 kN; - Vận tốc tham khảo: 26000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 24000 v/ph." | ||
| 12 | Vòng bi 51206 SKF | 2 | Cái | "Vòng bi 51206 SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 25.1 kN; - Tải trọng tĩnh: 51 kN; - Vận tốc tham khảo: 4800 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 6700 v/ph." | ||
| 13 | Vòng bi NU 252 MA/C3 SKF | 1 | Cái | "Vòng bi NU 252 MA/C3 SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 1170 kN; - Tải trọng tĩnh: 1700 kN; - Vận tốc tham khảo: 1400 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 2000 v/ph." | ||
| 14 | Vòng bi 7252 BCBM SKF | 2 | Cái | "Vòng bi 7252 BCBM SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 507 kN; - Tải trọng tĩnh: 780 kN; - Vận tốc tham khảo: 1400 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 1500 v/ph." | ||
| 15 | Vòng bi 6210-2Z SKF | 24 | Cái | "Vòng bi 6210-2Z SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 37.1 kN; - Tải trọng tĩnh: 23.2 kN; - Vận tốc tham khảo: 15000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 8000 v/ph." | ||
| 16 | Vòng bi 7256 BCBM SKF | 2 | Cái | "Vòng bi 7256 BCBM SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 507 kN; - Tải trọng tĩnh: 830 kN; - Vận tốc tham khảo: 1400 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 1400 v/ph." | ||
| 17 | Vòng bi NU 2256 ECMA/C3 SKF | 1 | Cái | "Vòng bi NU 2256 ECMA/C3 SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 2200 kN; - Tải trọng tĩnh: 3450 kN; - Vận tốc tham khảo: 1200 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 1900 v/ph." | ||
| 18 | Vòng bi 7214 BECBM SKF | 16 | Cái | "Vòng bi 7214 BECBM SKF Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 72 kN; - Tải trọng tĩnh: 60 kN; - Vận tốc tham khảo: 6300 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 8000 v/ph." |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3277101E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi