Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 64 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 14:45:00 đến ngày 2021-03-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I: PHẦN MƯƠNG ĐÀO | |||
| B | I.1 : CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,4 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt nhựa bằng máy khoan bê tông cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m³ |
| 3 | Đào bốc mặt BTXM bằng máy khoan bê tông cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m³ |
| 4 | Đào bốc mặt gạch bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,51 | m³ |
| 7 | Đào mương đặt ống, đất cấp III bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m³ |
| 8 | Đào phui đặt ống, đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 5t đến bãi rác Đa Phước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất thừa còn lại (đất cấp III +bốc mặt nhựa+BTXM+gạch) bằng ô tô tự đổ khỏi công trường đến bãi rác Đa Phước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m³ |
| 15 | Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m³ |
| 16 | Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | 100m³ |
| 17 | Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m³ |
| 18 | Ván khuôn bê tông chận phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| C | I.2: CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,95 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m³ |
| 3 | Đào bốc mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m³ |
| 4 | Đào bốc mặt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 5t đến bãi rác Đa Phước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất thừa còn lại (đất cấp III +bốc mặt nhựa+BTXM+gạch) bằng ô tô tự đổ khỏi công trường đến bãi rác Đa Phước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m³ |
| 13 | Trải cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,53 | m³ |
| D | II: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| E | II.1: CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM (VẬT TƯ GẮN MỚI ) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống uPVC 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,431 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống uPVC 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,102 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Đoạn Ống uPVC 150 (0,5m/đoạn x 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 4 | Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Gắn Họng ổ khóa bản lề Úc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Gắn Tê MJ Þ150FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Gắn Tê MJ Þ100FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Gắn Van Þ150BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Gắn Van Þ100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Gắn Bù manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Gắn Bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Gắn Manchon MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Gắn Manchon MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 17 | Gắn Túm MJ Þ150Fx100F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Gắn Kiềng bít Þ50B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Gắn Joint ống Þ150uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 21 | Gắn Joint ống Þ100uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 22 | Gắn Joint mặt bích Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Gắn Joint mặt bích Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Gắn Joint kiềng Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Gắn Boulon + tán 20x80 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 26 | Gắn Boulon + tán 16x70 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 27 | Gắn Boulon + tán 14x70 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Gắn Hàng rào biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061 | m |
| F | Khử trùng bằng clo bột | |||
| 1 | Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m |
| 2 | Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 100m |
| 3 | Ca máy phát điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ca |
| G | II.2 : CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| H | VẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH -VẬT TƯ ĐHN 15 LY LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống LLDPE OD.27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 2 | Gắn Đai tích hợp van Þ150 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 3 | Gắn Đai tích hợp van Þ100 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Gắn Co nối ren trong DN25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 5 | Gắn Van bi khóa từ DN15x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 6 | Gắn Van bi co khớp nối tăng giảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 7 | Gắn Khuỷu 1/4 ren trọng nhựa PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 8 | Gắn Khuỷu 1/4 nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 10 | Gắn Hộp bảo vệ đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 11 | Gắn Nút bít nhựa Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 12 | Gắn Van nhựa Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 13 | Gắn Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cuộn |
| 14 | Gắn Keo dán ống PVC 15 gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | tuýp |
| 15 | Gắn Joint ĐHN 15ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| I | VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Gắn Đồng hồ nước 15ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| J | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp đường ống uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m |
| 2 | Thử áp đường ống uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 100m |
| 3 | Thử áp đường ống HDPE OD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 4 | Nước thử áp đường ống HDPE OD225, HDPE OD180, HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m³ |
| 5 | Nước sử dụng xả sạch đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,38 | m³ |
| K | III. PHẦN TÁI LẬP | |||
| L | III.1 : NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM | |||
| M | * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1: (120 | |||
| N | * Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm trong và ngoài phui | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | 100m² |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m³ |
| 3 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m² |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m² |
| 5 | Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m² |
| 6 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển bốc mặt nhựa cào bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m³ |
| 8 | Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | 100m² |
| 9 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | 100m² |
| 10 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | 100m² |
| O | * TÁI LẬP HẺM BTXM ML2 : | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m² |
| 2 | Đổ BT nền đá 1x2 M.300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m³ |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=20cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m³ |
| P | * TÁI LẬP LỀ LÁT ĐÁ (ML3): | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m³ |
| 3 | Trải vữa lót M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m² |
| 4 | Lát đá theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m² |
| Q | * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML4): | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m³ |
| 3 | Trải vữa lót M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | m² |
| 4 | Lát gạch theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | m² |
| R | * TÁI LẬP LỀ GẠCH MEN (ML5): | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m³ |
| 3 | Trải vữa lót M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m² |
| 4 | Lát gạch theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m² |
| S | * TÁI LẬP LỀ BTXM (ML6) : | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m³ |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | m³ |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | 100m² |
| T | III.2 : NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY | |||
| U | * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1: (120 | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m² |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m³ |
| 3 | Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m² |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m² |
| 5 | Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m² |
| 6 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m² |
| V | * TÁI LẬP LỀ LÁT ĐÁ (ML3): | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m³ |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m³ |
| 3 | Trải vữa lót M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m² |
| 4 | Lát đá theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m² |
| W | * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML4): | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m³ |
| 3 | Trải vữa lót M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | m² |
| 4 | Lát gạch theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,77 | m² |
| X | * TÁI LẬP LỀ GẠCH MEN (ML5): | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m³ |
| 3 | Trải vữa lót M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m² |
| 4 | Lát gạch theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m² |
| Y | * TÁI LẬP LỀ BTXM (ML6) : | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m³ |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m³ |
| Z | * TÁI LẬP NỀN BTXM (ML7) : | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| 2 | Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m³ |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.437E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.87399E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 1.604.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý:- Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.604.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi