Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128916-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201243993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 64 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 14:45:00 đến ngày 2021-03-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,182,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I: PHẦN MƯƠNG ĐÀO
B I.1 : CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
1 Cắt mặt nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,4 10m
2 Đào bốc mặt nhựa bằng máy khoan bê tông cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79
3 Đào bốc mặt BTXM bằng máy khoan bê tông cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76
4 Đào bốc mặt gạch bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75
5 Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1
6 Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,51
7 Đào mương đặt ống, đất cấp III bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m³
8 Đào phui đặt ống, đất cấp II bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100m³
9 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 100m³
10 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 100m³
11 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 5t đến bãi rác Đa Phước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68
12 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 100m³
13 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 100m³
14 Vận chuyển đất thừa còn lại (đất cấp III +bốc mặt nhựa+BTXM+gạch) bằng ô tô tự đổ khỏi công trường đến bãi rác Đa Phước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824
15 Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m³
16 Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 100m³
17 Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196
18 Ván khuôn bê tông chận phụ tùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
C I.2: CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
1 Cắt mặt nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,95 10m
2 Đào bốc mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22
3 Đào bốc mặt BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48
4 Đào bốc mặt gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55
5 Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,22
6 Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9
7 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m³
8 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m³
9 Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ ra 5t đến bãi rác Đa Phước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45
10 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m³
11 Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 5t ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m³
12 Vận chuyển đất thừa còn lại (đất cấp III +bốc mặt nhựa+BTXM+gạch) bằng ô tô tự đổ khỏi công trường đến bãi rác Đa Phước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31
13 Trải cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,53
D II: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
E II.1: CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM (VẬT TƯ GẮN MỚI )
1 Lắp đặt Ống uPVC 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,431 100m
2 Lắp đặt Ống uPVC 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,102 100m
3 Lắp đặt Đoạn Ống uPVC 150 (0,5m/đoạn x 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
4 Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Gắn Họng ổ khóa bản lề Úc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Gắn Tê MJ Þ150FF x 150B Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Gắn Tê MJ Þ100FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Gắn Van Þ150BB (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Gắn Van Þ100BB (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Gắn Bù manchon MJ Þ150BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Gắn Bù manchon MJ Þ100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
13 Gắn Manchon MJ Þ150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
14 Gắn Manchon MJ Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
17 Gắn Túm MJ Þ150Fx100F Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Gắn Kiềng bít Þ50B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Gắn Joint ống Þ150uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
21 Gắn Joint ống Þ100uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
22 Gắn Joint mặt bích Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Gắn Joint mặt bích Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Gắn Joint kiềng Þ50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Gắn Boulon + tán 20x80 (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
26 Gắn Boulon + tán 16x70 (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
27 Gắn Boulon + tán 14x70 (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Gắn Hàng rào biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.061 m
F Khử trùng bằng clo bột
1 Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 100m
2 Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 100m
3 Ca máy phát điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 ca
G II.2 : CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
H VẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH -VẬT TƯ ĐHN 15 LY LẮP MỚI
1 Lắp đặt Ống LLDPE OD.27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m
2 Gắn Đai tích hợp van Þ150 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
3 Gắn Đai tích hợp van Þ100 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
4 Gắn Co nối ren trong DN25x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
5 Gắn Van bi khóa từ DN15x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
6 Gắn Van bi co khớp nối tăng giảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
7 Gắn Khuỷu 1/4 ren trọng nhựa PVC DN27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
8 Gắn Khuỷu 1/4 nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 bộ
9 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
10 Gắn Hộp bảo vệ đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bộ
11 Gắn Nút bít nhựa Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
12 Gắn Van nhựa Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
13 Gắn Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cuộn
14 Gắn Keo dán ống PVC 15 gr Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 tuýp
15 Gắn Joint ĐHN 15ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
I VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1 Gắn Đồng hồ nước 15ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bộ
J THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1 Thử áp đường ống uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 100m
2 Thử áp đường ống uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 100m
3 Thử áp đường ống HDPE OD25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m
4 Nước thử áp đường ống HDPE OD225, HDPE OD180, HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5
5 Nước sử dụng xả sạch đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,38
K III. PHẦN TÁI LẬP
L III.1 : NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
M * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1: (120
N * Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm trong và ngoài phui
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 100m²
2 Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m³
3 Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m²
4 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m²
5 Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m²
6 Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m²
7 Vận chuyển bốc mặt nhựa cào bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64
8 Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13 100m²
9 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13 100m²
10 Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13 100m²
O * TÁI LẬP HẺM BTXM ML2 :
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m²
2 Đổ BT nền đá 1x2 M.300 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3
3 Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=20cm k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m³
P * TÁI LẬP LỀ LÁT ĐÁ (ML3):
1 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m³
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45
3 Trải vữa lót M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9
4 Lát đá theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9
Q * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML4):
1 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m³
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24
3 Trải vữa lót M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8
4 Lát gạch theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8
R * TÁI LẬP LỀ GẠCH MEN (ML5):
1 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m³
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18
3 Trải vữa lót M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5
4 Lát gạch theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5
S * TÁI LẬP LỀ BTXM (ML6) :
1 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m³
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,57
3 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,66 100m²
T III.2 : NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
U * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1: (120
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m²
2 Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m³
3 Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m²
4 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m²
5 Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m²
6 Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m²
V * TÁI LẬP LỀ LÁT ĐÁ (ML3):
1 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m³
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08
3 Trải vữa lót M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69
4 Lát đá theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69
W * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML4):
1 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m³
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72
3 Trải vữa lót M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,37
4 Lát gạch theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,77
X * TÁI LẬP LỀ GẠCH MEN (ML5):
1 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m³
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93
3 Trải vữa lót M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,59
4 Lát gạch theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,59
Y * TÁI LẬP LỀ BTXM (ML6) :
1 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m³
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49
Z * TÁI LẬP NỀN BTXM (ML7) :
1 Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m³
2 Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28
3 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.437E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.87399E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 1.604.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý:- Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.604.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->