Gói thầu: Gói thầu số 02- ĐTKH: Xây dựng phần mềm dự báo, đánh giá phát tán chất phóng xạ trong môi trường biển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cứu hộ Cứu nạn/ Bộ Tổng Tham mưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- ĐTKH: Xây dựng phần mềm dự báo, đánh giá phát tán chất phóng xạ trong môi trường biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464255 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 17:08:00 đến ngày 2021-06-08 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 950,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modul đăng nhập và phân quyền hệ thống | - Giao diện đăng nhập SSO : Đăng nhập theo dạng SSO (Single sign-on) - Thêm mới người dùng: Chỉ có quản trị viên mới được thêm mới người dùng. Thêm user name, password. Có thể deactive tài khoản người dùng | Gói | 1 | |
| 2 | Modul hiển thị thống tin dữ liệu bản đồ (vận tốc gió, nhiệt độ, lượng mưa, dòng hải lưu…) | - Hiển thị các thông tin trên bản đồ nền - Hiển thị các lớp thông tin trên nền bản đồ: Nhiệt độ, vận tốc gió, lượng mưa, dòng hải lưu - Lựa chọn ẩn/hiện các lớp hiển thị: Nhiệt độ, vận tốc gió, lượng mưa, dòng hải lưu - Lựa chọn hoặc bỏ chọn sử dụng bản đồ offline - Mô hình WRF (Weather Research and Forecast model) - Mô hình hoàn lưu bienr và đại duowng- ROMS | Gói | 1 | |
| 3 | Modul hiển thị hoạt độ phóng xạ theo thời gian (Cs-137, Sr-90, I-131) | - Tính toán nồng độ phóng xạ tại từng vị trí khi xảy ra sự cố rò rỉ phóng xạ. - Hiển thị thay đổi phóng xạ theo thời gian bằng mã màu - Thể hiện thông tin phóng xạ tại một điểm bằng chỉ số. Vẽ biểu đồ thể hiện thay đổi theo thời gian - Xuất ra file báo cáo dưới định dạng excel thể hiện nồng độ phóng xạ tại một điểm theo thời gian | Gói | 1 | |
| 4 | Modul mô phỏng dự báo hoạt độ phóng xạ theo thời gian (Cs-137, Sr-90, I-131) | Cấu hình các thông số của vụ nổ: + Điểm phát nổ + Các loại hạt phóng xạ Cs-137, Sr-90, I-131. Số lượng mỗi loại hạt phóng xạ + Số ngày cần mô phỏng + Lượng mưa + Hướng gió Mô phỏng dự báo nồng độ phóng xạ trên nền bản đồ, thể hiện bằng màu sắc. Thể hiện thông tin phóng xạ tại một điểm bằng chỉ số. Vẽ biểu đồ thể hiện thay đổi theo thời gian | Gói | 1 | |
| 5 | Modul tổng hợp báo cáo hoạt độ phóng xạ theo thời gian và vị trí (Cs-137, Sr-90, I-131) | Xuất ra file báo cáo dưới định dạng excel thể hiện nồng độ phóng xạ tại một điểm theo thời gian | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.5E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 285.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
950.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 285.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng là hợp đồng xây dựng, lập trình, vận hành phần mềm, tạo lập hoặc cung cấp các chương trình phần mềm, cơ sở dữ liệu.
(Scan bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.280.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi