Gói thầu: Mua sắm vật chất, hàng hóa, trang bị bảo đảm cho huấn luyện chiến đấu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, hàng hóa, trang bị bảo đảm cho huấn luyện chiến đấu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 20:35:00 đến ngày 2021-12-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp các hợp đồng tương tự cho đơn vị quân đội Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cử nhân kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi | 800 | Cái | Thiên Long hoặc tương đươngKích thước 15 x 8 x4 cmĐường kính viên bi 0.7mmThân bút làm bằng nhựa màu đục Có giắt bút, giắt bút làm bằng kim loạiĐầu bút dạng cone | ||
| 2 | Bút chì | 100 | Chiếc | Pentel Nhật hoặc tương đươngNét 0.5mmVỏ bút màu đen, đầu bút bấm được Đôi bút rút nắp ra có gôm bên trongTay cầm bút làm bằng cao su | ||
| 3 | Bút chữ A | 200 | Chiếc | Bút NobrandMàu đen, đầu bi 0.5mmNét bút đậm, thân bút rời, dễ dàng thay ruột khi hết mực | ||
| 4 | Bút chữ A | 200 | Chiếc | Bút NobrandMàu đỏ đầu bi 0.5mmNét bút đậm, thân bút rời, dễ dàng thay ruột khi hết mực | ||
| 5 | Bút chữ A | 200 | Chiếc | Bút NobrandMàu xanh đầu bi 0.5mmNét bút đậm, thân bút rời, dễ dàng thay ruột khi hết mực | ||
| 6 | Bút lông màu | 170 | Bộ | Thiên Long hoặc tương đươngMột bộ gồm 12 bút lông, đủ 12 màu | ||
| 7 | Bút xóa đầu kim | 200 | Chiếc | Thiên long hoặc tương đươngDung tích mực 12ml, thân dẹp | ||
| 8 | Băng keo vải | 100 | Cuộn | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 9 | Băng dính trong 6cm 80Ya | 100 | Cuộn | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 10 | Bìa Thái A4 (màu hồng) | 50 | Xấp | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 11 | Bìa Thái A4 (màu xanh nước biển) | 50 | Xấp | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 12 | Bìa Thái A3 (màu xanh nước biển) | 20 | Xấp | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 13 | Cờ Tổ quốc để bàn | 5 | Bộ | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 14 | Cờ Đảng để bàn | 5 | Bộ | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 15 | Thời gian biểu | 120 | Tờ | Ép Plastic, khổ A1Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 16 | Chức trách quân nhân | 120 | Tờ | Ép Plastic, khổ A1Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 17 | Chức trách chiến sĩ | 120 | Tờ | Ép Plastic, khổ A1Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 18 | 10 lời thể | 120 | Tờ | Ép Plastic, khổ A1Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 19 | 12 điều kỷ luật | 120 | Tờ | Ép PlasticCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 20 | Sổ bìa hoa | 200 | Quyển | Hải tiến hoặc tương đươngSố trang: 120trangBìa hoa, gáy được dán keo cẩn thận, kích thước 24,5x17cm | ||
| 21 | Vở học sinh | 500 | Tập | Pupil hoặc tương đươngSố trang:120trang | ||
| 22 | Giấy gam A3 | 50 | Gam | Page One hoặc tương đương80g/m2 | ||
| 23 | Giấy gam A4 2 | 500 | Gam | Page One hoặc tương đương80g/m2 | ||
| 24 | Giấy Ô ly A0 | 50 | Tờ | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 25 | Giấy Rô ky A0 | 250 | Tờ | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 26 | Vở | 600 | Quyển | Pupil hoặc tương đươngSố trang: 300trang | ||
| 27 | Hộp mực máy in | 5 | Hộp | Dùng cho máy in Canon 2900Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 28 | Mực máy in | 5 | Lọ | Dùng cho máy In&Photo Sharp AR-M460N Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 29 | Phấn Mích trắng | 110 | Hộp | Một hộp bao gồm 10 viênCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 30 | Túi CLEAR | 800 | Chiếc | Thiên Long hoặc tương đươngCòn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 31 | Kế hoạch huấn luyện Tiểu đoàn | 50 | Quyển | Kích thước A3, dùng cho cấp tiểu đoànSố trang: 90trang | ||
| 32 | Tiến trình biểu huấn luyện Đại đội | 100 | Quyển | Kích thước A3, dùng cho cấp Đại độiSố trang: 90trang | ||
| 33 | Thống kê huấn luyện cấp tiểu đoàn | 50 | Quyển | Kích thước A4, dùng cho cấp Tiểu đoànSố trang: 140trang | ||
| 34 | Thống kê huấn luyện cấp đại đội | 100 | Quyển | Kích thước A4, dùng cho cấp Đại độiSố trang: 140trang | ||
| 35 | Thống kê huấn luyện cấp trung đội | 100 | Quyển | Kích thước A4, dùng cho cấp trung độiSố trang: 140trang | ||
| 36 | Bảng Phooc | 15 | Cái | Khung nhôm Kích thước 2,4m x1,4m | ||
| 37 | Khung bảng chính quy | 10 | Cái | Dùng vải bạt in phun vi tínhKích thước 90x120cm | ||
| 38 | Bảng chính quy | 165 | Chiếc | Khung nhôm Kích thước 0,6m x0,84m | ||
| 39 | Bục giảng bài | 2 | Cái | Chất liệu: Gỗ nghiếnKích thước: 1,2x0,8x0,6m | ||
| 40 | Que chỉ bảng gỗ lim | 10 | Chiếc | Chất liệu: Gỗ lim | ||
| 41 | Thước gỗ ba cạnh | 100 | Chiếc | Chất liệu: GỗKích thước: 0,3x0,3m | ||
| 42 | Túi hộp đựng nước dã ngoại | 151 | Cái | Dùng cho cấp tiểu đội, kích thước: 2,0x1,5x1,5m | ||
| 43 | Túi hộp đựng nước dã ngoại | 152 | Cái | Dùng cho cấp trung đội, kích thước: 3,0x1,5x1,5m | ||
| 44 | Túi hộp đựng nước dã ngoại | 152 | Cái | Dùng cho cấp đại đội, kích thước: 3,0x3,0x1,5m | ||
| 45 | Túi chỉ huy trung đội | 150 | Cái | Dùng cho cấp trung đội | ||
| 46 | Túi chỉ huy đại đội | 150 | Cái | Dùng cho cấp đại đội | ||
| 47 | Cục gôm tẩy | 50 | Chiếc | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 48 | Giá treo bản đồ | 10 | Chiếc | Chất liệu: Inox, dùng để treo bản đồKích thước: 2,0*3,0m | ||
| 49 | Đèn chiếu sáng đêm cá nhân | 200 | Chiếc | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 50 | Đèn chiếu sáng định tâm | 100 | Chiếc | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 51 | Cọc tâm thiết bị trận địa | 50 | Bộ | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 52 | Túi che mưa khí tài đo đạc | 30 | Bộ | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 53 | Túi che mưa khí tài dẫn hướng | 30 | Chiếc | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 54 | Ghế ngồi của trắc thủ la bàn | 20 | Chiếc | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 55 | Biển vị trí xe trên trận địa | 30 | Chiếc | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 56 | Đèn chiếu sáng khí tài (xe do, dẫn hướng, đội phóng, trung đội kỹ thuật, thông tin) | 30 | Chiếc | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 57 | Vồ xe đo | 30 | Chiếc | Còn mới, nguyên nhãn mác và đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 58 | Tranh sơ đồ bắn súng | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun, huấn luyện bắn AK bài 1Kích thước 2,0x1,5m | ||
| 59 | Tranh sơ đồ bắn súng | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun, huấn luyện bắn AK bài 2Kích thước 2,0x1,5m | ||
| 60 | Tranh sơ đồ bắn súng | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phunKích thước 2,0x1,5m | ||
| 61 | Tranh sơ đồ bắn súng | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phunKích thước 2,0x1,5m | ||
| 62 | Tranh sơ đồ bắn súng | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phunKích thước A0 | ||
| 63 | Tranh sơ đồ kiểm tra định kỳ tên lửa 8K-14Э | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 64 | Tranh sơ đồ công dụng, TNKCT, cấu tạo tên lửa 8K-14Э | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 65 | Màn đọc số 1Г-17 | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 66 | Tranh sơ đồ công thức tính giải tam giác vuông | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 67 | Tranh sơ đồ công thức tính giải tam giác thường | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 68 | Tranh sơ đồ công thức tính thuận tọa độ | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 69 | Tranh sơ đồ công thức tính nghịch tọa độ | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 70 | Tranh sơ đồ công thức tính giao hội | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 71 | Tranh sơ đồ tổ chức biên chế LưBB Mỹ 0 | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 72 | Tranh sơ đồ tổ chức biên chế LưBBCG Mỹ | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 73 | Tranh sơ đồ chức biên chế LưBBCG | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 74 | Tranh sơ đồ tổ chức biên chế fBB Mỹ bằng vải bạt in phun A0 | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 75 | Sơ đồ tổ chức biên chế fBBCG Mỹ | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 76 | Tranh sơ đồ tổ chức biên chế fBBCG | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 77 | Tranh vẽ máy bay địch | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 78 | Tranh sơ đồ chuyên ngành khí tượng | 20 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 79 | Tranh sơ đồ radiosondes | 20 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 80 | Tranh sơ đồ ra đa thời tiết E700XD | 20 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 81 | Tranh sơ đồ trận địa phóng | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 82 | Tranh sơ đồ hệ thống thủy lực xe tẩy rửa 8T-311 | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 83 | Tranh sơ đồ bảng điều khiển hệ thống CPO | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 84 | Tranh sơ đồ bảng điều khiển 0602, 0603 | 50 | Tờ | Chất liệu: Vải bạt in phun A0 | ||
| 85 | Tranh sơ đồ cấu tạo súng tiểu liên AK | 25 | Tờ | In trên chất liệu A0, được ép Plastic | ||
| 86 | Tranh sơ đồ cấu tạo súng | 25 | Tờ | In trên chất liệu A0, được ép Plastic | ||
| 87 | Tranh sơ đồ cấu tạo súng | 25 | Tờ | Dùng huấn luyện vũ khí B41, In trên chất liệu A0, được ép Plastic | ||
| 88 | Tranh sơ đồ hệ thống thủy lực TL | 25 | Tờ | In trên chất liệu A0, được ép Plastic | ||
| 89 | Tranh sơ đồ cấu tạo hệ thống CПO | 25 | Tờ | In trên chất liệu A0, được ép Plastic | ||
| 90 | Tranh sơ đồ cấu tạo La bàn 1Γ17 | 25 | Tờ | In trên chất liệu A0, được ép Plastic | ||
| 91 | Tranh sơ đồ kết nối cáp ra đa thời tiết | 25 | Tờ | In trên chất liệu A0, được ép Plastic | ||
| 92 | Tranh sơ đồ bố trí kiểm tra điện tên lửa | 25 | Tờ | Huấn luyện hệ thống điện tên lửa, phục vụ công tác huấn luyện chuyên ngành quân sựIn trên chất liệu A0, được ép Plastic | ||
| 93 | Tranh sơ đồ | 25 | Tờ | Huấn luyện hệ thống thủy khí, phục vụ công tác huấn luyện chuyên ngành quân sựIn trên chất liệu A0, được ép Plastic | ||
| 94 | Ma két | 3 | Chiếc | Dung để huấn luyện nguyên lý hoạt động hệ thống thủy lực, hệ thống CPO | ||
| 95 | Bạt dã ngoại | 50 | Chiếc | Dùng cho huấn luyện dã ngoạiCó thiết kế rằn riKích thước 10mx5m | ||
| 96 | Bạt dã ngoại | 50 | Chiếc | Dùng cho huấn luyện dã ngoạiCó thiết kế rằn riKích thước 20mx5m | ||
| 97 | Nhà bạt đại đội | 10 | Bộ | Dùng cho cấp đại độiCó thiết kế rằn riKích thước 50m2 | ||
| 98 | Nhà bạt trung đội | 16 | Bộ | Dùng cho cấp trung độiCó thiết kế rằn riKích thước 40m2 | ||
| 99 | Nhà bạt tiểu đội | 16 | Bộ | Dùng cho cấp tiểu độiCó thiết kế rằn riKích thước 15m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp các hợp đồng tương tự cho đơn vị quân đội Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 770.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ kế toán | 1 | Bằng cử nhân kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi