Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Xây dựng mới ĐZTA đấu nối sau TBA 110kV Khe Dien
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325883-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Xây dựng mới ĐZTA đấu nối sau TBA 110kV Khe Dien |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 11:29:00 đến ngày 2021-03-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,062,967,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHẤT THỨ | |||
| B | A. THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị 22kV | |||
| 1 | Máy cắt 22kV; Loại ngoài trời, 3 pha, 24kV-800A-25kA/1s (kèm theo: phụ kiện kẹp cực, giá đỡ) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 22kV, có 02 lưỡi tiếp địa, loại ngoài trời, 3 pha, 24kV-800A-25kA/1s; DCL truyền động bằng tay và động cơ, DTĐ truyền động bằng động cơ phía đường dây (kèm theo: phụ kiện kẹp cực, giá đỡ) - loại 3 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2 | bộ |
| 3 | Máy biến dòng điện 22kV; Loại ngoài trời, 1 pha, 24kV-25kA/1s; Tỷ số: 200-400-800/1/1A; Cấp chính xác: 0,5 - 5P20; Công suất: 2x10VA (kèm theo: phụ kiện kẹp cực) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | cái |
| 4 | Máy biến điện áp 22kV, Loại ngoài trời, 1 pha, 24kV; Tỷ số: 22:√3/0,11:√3/0,11:3; Cấp chính xác: 0,5 - 3P; Công suất: 20VA - 20VA (kèm theo: phụ kiện kẹp cực, giá đỡ, tủ VT Box) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | cái |
| D | B. VẬT LIỆU | |||
| E | Vật liệu điện 22kV | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV đỡ thanh cái đồng | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | bộ |
| 2 | Kẹp cực sứ đứng đỡ thanh cái đồng 50x5mm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Đầu cos ép dây 300mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Thanh cái đồng 50x5mm, dài 1m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Dây đồng trần, M300mm² | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 35 | mét |
| 6 | Cáp ngầm 24kV, XLPE, 1x500mm², ruột đồng (từ MBA lực vào tủ lộ tổng) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 45 | mét |
| 7 | Đầu cáp 24kV (loại 1 pha), dùng cho cáp 1x300mm², đặt ngoài trời | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Ống nhựa HDPE luồn cáp loại ống nhựa vặn xoắn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 25 | mét |
| F | Tiếp điạ ngăn xuất tuyến | |||
| 1 | Dây tiếp địa chính,Thép mạ kẽm 40x4mm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 50 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc, M120mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 50 | mét |
| 3 | Đầu cosse cho dây đồng, cỡ dây 120mm² | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | cái |
| G | Phần xây dựng (TT10/2019) | |||
| 1 | Móng trụ đỡ cáp, móng trụ PI | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ thiết bị | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | móng |
| H | ĐƯỜNG DÂY 22kV TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| I | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22kV TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI (ÁP DỤNG ĐM 4970) | |||
| J | VẬT LIỆU ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22kV XÂY DỰNG MỚI (ÁP DỤNG ĐM 4970) | |||
| K | A. PHẦN ĐIỆN | |||
| L | 1. Dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-240/39 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6.407,64 | mét |
| 2 | Dây chống sét TK-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1.853 | mét |
| M | 2. Phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng 22 kV loại Pin Post (chống nhiễm mặn) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 80 | quả |
| 2 | Cách điện néo 22 kV loại polyme | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 126 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 10 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | chuỗi |
| 5 | Khóa néo ép cho dây trần và bọc có lõi thép tiết diện 240/32 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 240 (loại 5 bu lông) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 90 | cái |
| 7 | Cầu đấu dây dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 240 (Kẹp Quai) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Kẹp đấu chim dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Ống nối dây cho dây nhôm lõi thép và nhôm bọc có lõi thép có tiết diện 240/32 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Ống nối dây cho dây nhôm lõi thép và nhôm bọc có lõi thép có tiết diện 95/16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 80 | sợi |
| 12 | Tạ chống rung cho dây dẫn trần có tiết diện 240/39 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 18 | bộ |
| 13 | Tạ chống rung cho chống sét | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 4 | bộ |
| 14 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | cái |
| 15 | Dây néo trung áp có sứ phân cách(TKTP70-12) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Dây néo trung áp có sứ phân cách(TKTP70-20) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | bộ |
| N | 3. Phần móng & tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ BTLT; MT-3T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | móng |
| 2 | Móng trụ BTLT; MT-5T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | móng |
| 3 | Móng trụ BTLT; MT-4T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-4T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 9 | móng |
| 5 | Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-5T | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | móng |
| 6 | Móng cột sắt 10,7 m; MS-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | móng |
| 7 | Móng cột sắt 14m ; MS-8 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | móng |
| 8 | Móng néo; MN18-6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | móng |
| 9 | Tiếp địa cột ; LR-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cột; LR-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | bộ |
| O | 4. Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-190-9 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-14-190-8,5 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13 | cột |
| 3 | Cột BTLT PC.I-14-190-9,2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-16-190-9,2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I-20-190-11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | cột |
| 6 | Cột BTLT NPC.I-14-190-9,2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cột |
| 7 | Cột BTLT NPC.I-14-190-11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cột |
| 8 | Cột BTLT NPC.I-16-190-11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cột |
| 9 | Cột BTLT NPC.I-18-190-11 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cột |
| 10 | Cột sắt 10,7m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cột |
| 11 | Cột sắt 14m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cột |
| P | 5. Phần Xà | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT; ĐTL-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT; ĐTL-10a | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-12(B) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD-12 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo góc cột sắt (đầu cột 510) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo góc lệch cột sắt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo góc cột sắt kiểu tam giác(đầu cột 510) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-20 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-20a | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-20b | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo cột hình II chống sét | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Chụp đầu cột trụ đơn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cột trụ đơn treo dây chống sét | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Chụp đầu cột trụ đôi treo dây chống sét | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Chụp đầu cột trụ sắt treo dây chống sét | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Thanh lắp sứ đứng cột ly tâm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| Q | ĐƯỜNG DÂY 22kVV CẢI TẠO | |||
| R | A. PHẦN ĐIỆN | |||
| S | 1. Dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-240/39 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2.331,72 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1.832,94 | mét |
| T | 2. Phụ kiện | |||
| 1 | Cách điện đứng 22 kV loại Pin Post (chống nhiễm mặn) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 8 | quả |
| 2 | Cách điện néo 35 kV loại polyme | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 8 | chuỗi |
| 4 | Khóa néo ép cho dây trần và bọc có lõi thép tiết diện 240/32 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Khóa néo ép cho dây bọc có lõi thép tiết diện 95/16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | sợi |
| 7 | Tạ chống rung cho dây dẫn trần có tiết diện 240/39 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 18 | bộ |
| 8 | Tạ chống rung cho dây dẫn trần có tiết diện 95/16 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 18 | bộ |
| 9 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| U | 3. Phần móng & tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột sắt 38,5 m; 4T34-43 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa cột (cọc, tia); TĐ4x40-16 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| V | 4. Phần cột | |||
| 1 | Cột sắt 34,5m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cột |
| W | 5. Phần xà | |||
| 1 | Thanh lắp sứ đứng cột sắt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | bộ |
| X | CÁP NGẦM 22kV XÂY DỰNG MỚI | |||
| Y | 1.THIẾT BỊ CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Dao cách ly 24 kV 3 pha 630A, truyền đồng bằng tay | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2 | cái |
| 2 | Chống sét van 22kV + bọc dầu chống sét van | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | cái |
| Z | 2.VẬT LIỆU ĐIỆN CÁP NGẦM 22kV | |||
| AA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm XLPE/PVC/DSTA/PVC-M(1x240)-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2.513 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-M(1x240) - 12,7/24 kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 24 | mét |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-M(1x35) - 12,7/24 kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | mét |
| 4 | Dây đồng bọc cách điện PVC (để nối tiếp địa vỏ đầu cáp ngầm và chống sét van) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 66 | mét |
| 5 | Sứ cách điện đứng 22 kV loại Pin Post | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2 | quả |
| 6 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 1 pha 24kV-240mm2 + đầu cốt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông cho dây dẫn trần có tiết diện từ 25mm2 đến 240mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | sợi |
| 10 | Đầu cốt đồng 02 lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 240mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Bảng cấm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Bảng tên thiết bị | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Ống HDPE trơn D90x5,4 | Cung cấp vật tư theo thiết kế | 1.056 | mét |
| 15 | Ống HDPE xoắn fi105/80 | Cung cấp vật tư theo thiết kế | 989 | mét |
| 16 | Đai thép buộc + khóa đai cho ống HDPE D90x5,4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Phụ kiện lắp cáp ngầm trên cầu | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 182 | bộ |
| 18 | Xà lắp dao cách ly 3 pha trụ đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 01 pha trụ đôi | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE trơn D90x5,4 | Thi công theo thiết kế | 1.056 | mét |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HĐPE Ø105/80 (có dây mồi) | Thi công theo thiết kế | 989 | mét |
| 3 | Hố ga luồn cáp gần cầu | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | hố |
| 4 | Mương cáp ngầm nền đất 01 mạch | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 296 | mét |
| 5 | Mương cáp ngầm bằng đường bê tông 01 mạch 03 ống | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | mét |
| 6 | Mương cáp ngầm băng đường nhựa 01 mạch 03 ống | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 17 | mét |
| AC | ĐƯỜNG DÂY 22kV CĂNG LẠI DÂY VÀ THU HỒI | |||
| AD | CĂNG LẠI DÂY | |||
| 1 | Tháo hạ & căng lại dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Thi công theo thiết kế | 1.275 | mét |
| 2 | Tháo hạ & căng lại dây thép TK-35 | Thi công theo thiết kế | 425 | mét |
| AE | PHẦN THU HỒI | |||
| AF | 1. Dây dẫn | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Thi công theo thiết kế | 1.797 | mét |
| 2 | Thu hồi dây thép TK-35 | Thi công theo thiết kế | 599 | mét |
| AG | 2. Cách điện, Phụ kiện | |||
| 1 | Thu hồi cách điện néo 35 kV | Thi công theo thiết kế | 12 | quả |
| 2 | Thu hồi chuỗi néo dây chống sét | Thi công theo thiết kế | 4 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi cột BTLT 20m | Thi công theo thiết kế | 4 | cột |
| AH | 3. Xà, cổ dề, dây néo | |||
| 1 | Thu hồi xà néo cột đơn BTLT; XN-TA | Thi công theo thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Thu hồi dây néo | Thi công theo thiết kế | 8 | bộ |
| AI | RECLOSER | |||
| AJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 24 kV (không kèm máy biến áp nguồn) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | máy |
| 2 | Máy cắt Recloser 24 kV (kèm máy biến áp nguồn 100 VA-22/0,23 kV + tủ điều khiển) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 1 | máy |
| 3 | Dao cách ly 24 kV (Dao cách ly 1pha); LTD-22 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 6 | cái |
| 4 | Chống sét van 21kV (Nối đất) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 12 | cái |
| AK | VẬT LIỆU TRẠM CẮT RECLOSER | |||
| AL | A. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24 kV (kèm dây chảy) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 2 | cái |
| 2 | Sứ cách điện đứng 22 kV loại Pin Post | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 3 | bộ |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-M(1x240) - 12,7/24 kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 42 | mét |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-M(1x35) - 12,7/24 kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 24 | mét |
| 5 | Dây đồng bọc mềm; CV(1x35)-600V (để đấu nối CSV và vỏ thiết bị) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 92 | mét |
| 6 | Cáp đồng Cu-PVC/PVC M(2x4)- 0,6KV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 36 | mét |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Nắp chụp đầu cực MBA | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Kẹp răng trung thế; KR 240-35 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 14 | bộ |
| 12 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông cho dây dẫn trần có tiết diện từ 25mm2 đến 240mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Cung cấp vật tư theo thiết kế | 50 | mét |
| 14 | Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | sợi |
| 15 | Cáp Cat6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 100 | mét |
| 16 | Đầu cáp RJ45 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Ống nhưa luồn cáp HDPE D63 | Cung cấp vật tư theo thiết kế | 100 | mét |
| 18 | Đầu cốt đồng 02 lỗ dùng cho dây dẫn có tiết diện 240mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Bảng cấm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Bảng tên thiết bị | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | cái |
| AM | PHẦN CÁP NGẦM XUẤT TUYẾN | |||
| 1 | Cáp ngầm XLPE/PVC/DATA/PVC-M(1x240)-12,7/24kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư) | 360 | mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 1 pha 24kV-240mm2 + đầu cốt | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Ống HDPE 110 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 60 | mét |
| 4 | Ống nhựa HDPE xoắn fi105/80 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 324 | mét |
| 5 | Đai thép buộc + khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | cái |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG REC | |||
| 1 | Xà trụ II lắp REC và MBA nguồn | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Xà trụ II lắp REC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo trung áp trên trụ II; XNA-II-LT | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Xà giữ đầu cáp ngầm trụ II | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Xà lắp dây chống sét trên trụ II | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Xà trụ II lắp FCO + CSV | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Thanh lắp tủ điều khiển | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Đai thép buộc + khóa đai | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| AO | VẬT LIỆU (ÁP DỤNG TT10/2019) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Thi công theo thiết kế | 50 | mét |
| 2 | Ống nhưa luồn cáp HDPE D63 | Thi công theo thiết kế | 100 | mét |
| 3 | Hào cáp trong trạm qua đường bê tông | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | mét |
| 4 | Hào cáp taluy | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | mét |
| 5 | Hào cáp nền đất | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 20 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.594451008E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.518890201E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Cụ thể hợp đồng tương tự: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo công trình có đường dây trung thế: - Quy mô: Đường dây trung thế cấp điện áp ≥ 22kV có chiều dài > 1,93km; Đường dây trung thế cấp điện áp ≥ 35kV có chiều dài > 0,35km. ( Trong đó có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV) - Giá trị: > V=3.544.077.137 VNĐ Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.544.077.137 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.088.154.274 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi