Gói thầu: Gói thàu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336047-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thàu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210140285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:18:00 đến ngày 2021-03-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,228,570,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG PTDTBT THCS CỐC ĐÁN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m
Chương V Yêu cầu về xây lắp
2,2032 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 63,61 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V Yêu cầu về xây lắp 63,61 m2
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 6 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 Cái
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V Yêu cầu về xây lắp 22,8455 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V Yêu cầu về xây lắp 5,7263 m3
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 22,8455 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 206,454 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 77,372 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 77,372 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 77,372 m2
13 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 258,164 m2
14 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V Yêu cầu về xây lắp 118,816 1m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 981,6432 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 612,1572 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 369,486 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 24,906 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 24,906 m2
20 Thay ống sắt D76x1,4 tay vin cầu thang Chương V Yêu cầu về xây lắp 10,2 m
21 Thay lại cửa xếp ở cầu thang, thanh xếp dày 1,0mm (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V Yêu cầu về xây lắp 5,78 m2
22 Công tháo dỡ bóng điện cũ Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 công
23 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 62,625 m2
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 62,625 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 28,19 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V Yêu cầu về xây lắp 28,19 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp hệ 450 kính 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2,76 m2
31 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400 kính 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 5,162 m2
32 Thay những tấm kính bị vỡ kính trắng dày 5mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 1,968 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 906,0582 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 612,1572 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 356,526 m2
36 Công tháo dỡ bóng điện cũ Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 công
37 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
39 Lắp đặt quạt trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
40 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
41 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V Yêu cầu về xây lắp 205,6 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 50x50cm) Chương V Yêu cầu về xây lắp 205,6 m2
B TRƯỜNG MẦM NON CỐC ĐÁN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
Chương V Yêu cầu về xây lắp 75,36 m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V Yêu cầu về xây lắp 75,36 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 95,84 m2
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 95,84 m2
5 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,21 100m
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 6 cái
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 29,11 m2
8 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450 kính 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 16,47 m2
9 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400 kính 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 12,64 m2
10 Khóa cửa đi goolking Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 Cái
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 16,456 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 16,456 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 352,216 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 92,232 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 188,78 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 255,668 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 12,4 m2
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 12,4 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 31,9 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450 kính 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 17,82 m2
21 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400 kính 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 14,08 m2
22 Khóa cửa đi goolking Chương V Yêu cầu về xây lắp 6 cái
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 188,78 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 255,668 m2
C TRƯỜNG MẦM NON CỐC ĐÁN - ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG LÈNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
Chương V Yêu cầu về xây lắp 85,506 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 28,91 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (40% toàn nhà) Chương V Yêu cầu về xây lắp 128,817 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 67,4568 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 29,47 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V Yêu cầu về xây lắp 29,47 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 45,2376 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 41,1804 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 28,91 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 26,55 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,498 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 8,1 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 9 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 9 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,2431 tấn
16 Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm nhân công) Chương V Yêu cầu về xây lắp 3,4507 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,498 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Yêu cầu về xây lắp 9,0844 m2
19 Sơn cửa thép bằng sơn tĩnh điện (bao gồm nhân công) Chương V Yêu cầu về xây lắp 243,11 kg
20 Khóa cửa đi khoa quả chùy, + quả khóa việt tiệp Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 4,2 100m
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 208,3208 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 101,811 m2
24 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
26 Lắp đặt quạt trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
27 Lắp đặt quạt treo tường Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 cái
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 cái
31 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 10 hộp
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 60 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 40 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 150 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 90 m
D TRƯỜNG TIỂU HỌC BẰNG VÂN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 56,64 m2
2 Thay những tấm kính bị vỡ kính trắng dày 5mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 20 m2
3 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400 kính 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 56,64 m2
E TRƯỜNG TIỂU HỌC BẰNG VÂN - ĐIỂM TRƯỜNG VI BA
1 Thay những tấm kính bị vỡ bằng kính 5mm (bao gồm lắp đặt)
Chương V Yêu cầu về xây lắp 25 m2
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,144 100m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,4 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 12,8 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 12,8 m2
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,4 m2
F TRƯỜNG TIỂU HỌC BẰNG VÂN - ĐIỂM TRƯỜNG KHAU PHOÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
Chương V Yêu cầu về xây lắp 6,48 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 79,1 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 242,478 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V Yêu cầu về xây lắp 14,091 m2
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1666 tấn
6 Sơn tĩnh điện cửa sắt (bao gồm vật liệu) Chương V Yêu cầu về xây lắp 166,61 kg
7 Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm nhân công) Chương V Yêu cầu về xây lắp 3,168 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Yêu cầu về xây lắp 7,0144 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 1,285 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 127,666 m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 78,0728 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 14,091 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 124,198 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 226,6928 m2
G TRƯỜNG THCS BẰNG VÂN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m
Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,608 100m2
2 Tháo dỡ trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 152,5 m2
3 Đóng trần tôn vân gỗ dày 0,25mm, khung xương 20x40x1.1 bao gồm cả nhân công và vật lieu Chương V Yêu cầu về xây lắp 152,5 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 48,1 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 22,68 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 22,68 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 204,11 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 243,306 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 111,894 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 76,374 m2
11 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M25 Chương V Yêu cầu về xây lắp 35,52 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 243,306 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 204,11 m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,7116 tấn
15 Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm nhân công) Chương V Yêu cầu về xây lắp 9,4906 m2
16 Sơn cửa thép bằng sơn tĩnh điện (bao gồm nhân công) Chương V Yêu cầu về xây lắp 711,6 kg
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Yêu cầu về xây lắp 30,1 m2
18 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm thường màu cát cháy, kính xanh đen 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 18 m2
19 Tháo dỡ mạng điện cũ bị hỏng Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 công
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 cái
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V Yêu cầu về xây lắp 15 bộ
24 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
25 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 cái
26 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 cái
27 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V Yêu cầu về xây lắp 10 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 20 hộp
29 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 170 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 30 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 120 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 65 m
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 37,8 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 37,8 m2
35 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 29,9 m2
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V Yêu cầu về xây lắp 29,9 m2
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 41,5375 m2
38 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400 kính 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 18,72 m2
39 Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp hệ VP450 kình trắng dày 6,38mm (bao gồm lắp đặt vận chuyển) Chương V Yêu cầu về xây lắp 8,1 m2
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 65,2 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 65,2 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 280 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) Chương V Yêu cầu về xây lắp 170 m2
44 Lắp đặt quạt treo tường Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
45 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
46 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 60 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 25 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 70 m
51 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Chương V Yêu cầu về xây lắp 79,2 m2
52 Gia công xà gồ thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1509 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1509 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn xốp) Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,891 100m2
55 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V Yêu cầu về xây lắp 25,9 md
56 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V Yêu cầu về xây lắp 17,04 m2
57 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450 kính 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 5,52 m2
58 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400 kính 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 11,52 m2
59 Khóa cửa đi goolking Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
60 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 10,8 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 10,8 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 5,4 m2
63 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V Yêu cầu về xây lắp 68,31 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 68,31 m2
65 Lắp đặt quạt treo tường Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
66 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 60 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V Yêu cầu về xây lắp 25 m
70 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 70 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.68E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc trong đó có hạng mục thi công xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->