Gói thầu: Gói thàu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thàu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 10:18:00 đến ngày 2021-03-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,570,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG PTDTBT THCS CỐC ĐÁN |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m |
Chương V Yêu cầu về xây lắp |
2,2032 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 63,61 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 63,61 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,8455 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,7263 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,8455 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 206,454 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 77,372 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 77,372 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 77,372 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 258,164 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 118,816 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 981,6432 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 612,1572 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 369,486 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24,906 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24,906 | m2 |
| 20 | Thay ống sắt D76x1,4 tay vin cầu thang | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | m |
| 21 | Thay lại cửa xếp ở cầu thang, thanh xếp dày 1,0mm (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,78 | m2 |
| 22 | Công tháo dỡ bóng điện cũ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 62,625 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 62,625 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28,19 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28,19 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp hệ 450 kính 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400 kính 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,162 | m2 |
| 32 | Thay những tấm kính bị vỡ kính trắng dày 5mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,968 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 906,0582 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 612,1572 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 356,526 | m2 |
| 36 | Công tháo dỡ bóng điện cũ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 41 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 205,6 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 50x50cm) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 205,6 | m2 |
| B | TRƯỜNG MẦM NON CỐC ĐÁN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH |
|||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
Chương V Yêu cầu về xây lắp | 75,36 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 75,36 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 95,84 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 95,84 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 29,11 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450 kính 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,47 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400 kính 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,64 | m2 |
| 10 | Khóa cửa đi goolking | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,456 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,456 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 352,216 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 92,232 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 188,78 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 255,668 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,4 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,4 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 31,9 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450 kính 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,82 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400 kính 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,08 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi goolking | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 188,78 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 255,668 | m2 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON CỐC ĐÁN - ĐIỂM TRƯỜNG PHIÊNG LÈNG |
|||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
Chương V Yêu cầu về xây lắp | 85,506 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28,91 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (40% toàn nhà) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 128,817 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 67,4568 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 29,47 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 29,47 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45,2376 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 41,1804 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28,91 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,55 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,498 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2431 | tấn |
| 16 | Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm nhân công) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,4507 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,498 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,0844 | m2 |
| 19 | Sơn cửa thép bằng sơn tĩnh điện (bao gồm nhân công) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 243,11 | kg |
| 20 | Khóa cửa đi khoa quả chùy, + quả khóa việt tiệp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | 100m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 208,3208 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 101,811 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC BẰNG VÂN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH |
|||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 56,64 | m2 |
| 2 | Thay những tấm kính bị vỡ kính trắng dày 5mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400 kính 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 56,64 | m2 |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC BẰNG VÂN - ĐIỂM TRƯỜNG VI BA |
|||
| 1 | Thay những tấm kính bị vỡ bằng kính 5mm (bao gồm lắp đặt) |
Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m2 |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC BẰNG VÂN - ĐIỂM TRƯỜNG KHAU PHOÒNG |
|||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 79,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 242,478 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,091 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1666 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện cửa sắt (bao gồm vật liệu) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 166,61 | kg |
| 7 | Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm nhân công) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,168 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,0144 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,285 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 127,666 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 78,0728 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14,091 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 124,198 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 226,6928 | m2 |
| G | TRƯỜNG THCS BẰNG VÂN |
|||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m |
Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,608 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 152,5 | m2 |
| 3 | Đóng trần tôn vân gỗ dày 0,25mm, khung xương 20x40x1.1 bao gồm cả nhân công và vật lieu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 152,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 48,1 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,68 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,68 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 204,11 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 243,306 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 111,894 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 76,374 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M25 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 35,52 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 243,306 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 204,11 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,7116 | tấn |
| 15 | Kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm nhân công) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,4906 | m2 |
| 16 | Sơn cửa thép bằng sơn tĩnh điện (bao gồm nhân công) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 711,6 | kg |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30,1 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm thường màu cát cháy, kính xanh đen 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mạng điện cũ bị hỏng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 37,8 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 37,8 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 29,9 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 29,9 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 41,5375 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400 kính 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,72 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp hệ VP450 kình trắng dày 6,38mm (bao gồm lắp đặt vận chuyển) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65,2 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65,2 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 280 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (giá tính trong dự toán là giá sơn Spost) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 170 | m2 |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 51 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 79,2 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1509 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1509 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn xốp) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,891 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,9 | md |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,04 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450 kính 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,52 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400 kính 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | m2 |
| 59 | Khóa cửa đi goolking | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 68,31 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 68,31 | m2 |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc trong đó có hạng mục thi công xây dựng dân dụng. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi