Gói thầu: Gói thầu 02-XL SCL-2021 “Đại tu các nhánh Quảng Bị 4, Đồng Phú 2, Hoàng Diệu 2, Phú Nam An 3, Tốt Động 5”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315152-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu 02-XL SCL-2021 “Đại tu các nhánh Quảng Bị 4, Đồng Phú 2, Hoàng Diệu 2, Phú Nam An 3, Tốt Động 5”
Số hiệu KHLCNT 20210156960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:57:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,171,154,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư B cấp
1 Xà rẽ nhánh sứ đứng cột kép ngang XRK2-35D (74,88 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 1 cột
2 Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột kép ngang XRKC-35N (72,62 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 1 cột
3 Xà xuyên tâm đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X1-35H (33,26 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 12 bộ
4 Xà xuyên tâm néo dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2-35H (79,68 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 7 bộ
5 Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột đơn XC-35H (71,84 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Xà néo cột kép dọc sứ chuỗi XNKC-35D (86,09 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 9 bộ
7 Xà néo cột kép ngang sứ chuỗi XNKC-35N (90,87 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Xà néo dây sứ đứng cột đơn ly tâm X2-35 (101,98 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Bộ gông cột đúp GĐ-14 (50,72 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 11 bộ
10 Dây nối đất cột bích (2.05kg/bộ) Chương V của E-HSMT 28 bộ
11 Tiếp địa RC-2 (43,18 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 35 bộ
12 Dây định hình néo sứ đứng dùng cho dây bọc Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Sắt móng cột CT3 F6 Chương V của E-HSMT 63,8 cái
14 Sắt móng cột CT3 F8 Chương V của E-HSMT 100 cái
15 Sắt móng cột CT3 F10 Chương V của E-HSMT 496,23 kg
16 Bê tông móng B7,5 Chương V của E-HSMT 10,94 kg
17 Bê tông móng B12,5 Chương V của E-HSMT 74,72 m3
18 Bê tông móng B15 Chương V của E-HSMT 3,1 m3
B Nhân công lắp đặt thay thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V của E-HSMT 350,72 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 74,72 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,1 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,94 m3
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cầm tay 70kg độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 261,96 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V của E-HSMT 0,66 tấn
7 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Chương V của E-HSMT 49,8 tấn
8 Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly 100m Chương V của E-HSMT 49,8 tấn
9 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương V của E-HSMT 3 cột
10 Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Chương V của E-HSMT 39 cột
11 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường Chương V của E-HSMT 39 mối
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V của E-HSMT 9 đầu
13 Lắp đặt Xà xuyên tâm đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X1-35H (33,26 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 12 bộ
14 Lắp đặt Xà xuyên tâm néo dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2-35H (79,68 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 7 bộ
15 Lắp đặt Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột đơn XC-35H (71,84 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt Xà néo cột kép dọc sứ chuỗi XNKC-35D (86,09 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 9 bộ
17 Lắp đặt Xà néo cột kép ngang sứ chuỗi XNKC-35N (90,87 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 2 bộ
18 Lắp đặt Xà néo dây sứ đứng cột đơn ly tâm X2-35 (101,98 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt Bộ gông cột đúp GĐ-14 (50,72 kg/1 bộ) Chương V của E-HSMT 11 bộ
20 Lắp đặt Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) Chương V của E-HSMT 118 quả
21 Lắp đặt Chuỗi néo Polymer 35kV Chương V của E-HSMT 75 chuỗi
22 Lắp đặt Chuỗi néo kép Polymer 35kV 6 chuỗi
23 Lắp đặt Chuỗi néo Polymer 35kV (dùng cho dây bọc) Chương V của E-HSMT 3 chuỗi
24 Lắp đặt tiếp địa cột CT3 -10 Chương V của E-HSMT 248,5 kg
25 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 70 cọc
26 Đào mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V của E-HSMT 56 m3
27 Đắp đất tiếp địa bằng đầm cầm tay 70kg độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 56 m3
28 Thay dây nhôm lõi thép AC-50 Chương V của E-HSMT 3,966 km
29 Thay dây nhôm lõi thép AC-70 Chương V của E-HSMT 6,597 km
30 Thay dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-1x50mm2-35kV Chương V của E-HSMT 0,239 km
C Nhân công tháo dỡ thu hồi
1 Tháo hạ dây AC-50 Chương V của E-HSMT 4,205 km
2 Tháo hạ dây AC-70 Chương V của E-HSMT 6,597 km
3 Bốc dỡ cột bê tông thu hồi bầng thủ công Chương V của E-HSMT 41,4 tấn
4 Vận chuyển cột bê tông thu hồi bằng thủ công cự ly 100m Chương V của E-HSMT 41,4 tấn
5 Tháo hạ cột bê tông ly tâm 12m Chương V của E-HSMT 3 cột
6 Tháo hạ cột bê tông ly tâm 14m Chương V của E-HSMT 39 cột
7 Tháo hạ xà đỡ X1 Chương V của E-HSMT 20 bộ
8 Tháo hạ xà néo X2 Chương V của E-HSMT 5 bộ
9 Tháo hạ xà rẽ XR Chương V của E-HSMT 2 bộ
10 Tháo hạ xà néo X3 Chương V của E-HSMT 6 bộ
11 Tháo hại xà cột II Chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Tháo hạ ghế thao tác cột II Chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Tháo hạ sứ đứng 35kV Chương V của E-HSMT 121 quả
14 Tháo hạ sứ chuỗi 35kV Chương V của E-HSMT 51 Chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.756731941E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.51346388E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 819.808.239 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.459.424.717 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->