Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315892-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Hóa
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210315827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Định Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:27:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,600,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, vỉa hè
1 Đắp nền đường K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,04 100m3
2 Đất mua về đắp đất K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 251,5526 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 108,9315 m3
4 Đào khuôn đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,6849 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.248,4659 m3
6 Đào hố móng đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.968,2562 m3
7 Đào hố móng đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.978,8375 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,4025 100m3
9 Đất mua về đắp đất K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.319,4437 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,3665 100m3
11 Đào hố móng đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.074,351 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,6494 100m3
13 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KM Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,6826 100m3
14 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,3903 100m3
15 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 3KM Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,574 100m3
16 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5235 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2727 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,379 100m2
19 Sơn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44,187 m2
20 Trồng cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 103 cái
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,3088 tấn
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,3088 tấn
23 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6309 10 tấn/1km
24 Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 82,5432 m3
25 Ván khuôn giằng kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,1272 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1804 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,6649 tấn
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.463,342 m3
29 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.918,0301 m3
30 Vải địa kỹ thuật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,44 m2
31 Ống nhựa PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 570,9 m
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 187,7858 m3
33 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 746,4344 100m
34 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 337,282 m2
35 Đắp bờ bao phục vụ thi công, độ chặt K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6875 100m3
36 Đào phá bờ bao - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6875 100m3
37 Bơm nước thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 ca
38 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6875 100m3
39 Bê tông bó vỉa 30x23x100, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 91,2 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa 30x23x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,0384 100m2
41 Lắp dựng bó vỉa 30x23x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.842 m
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên bó vỉa 30x23x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 228 tấn
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống bó vỉa 30x23x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 228 tấn
44 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km , bó vỉa 30x23x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,8 10 tấn/1km
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 547,2 m2
46 Bê tông móng bó vỉa 30x23x100, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58,885 m3
47 Bê tông bó vỉa 30x23x50, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,938 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa 30x23x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2312 100m2
49 Lắp dựng bó vỉa 30x23x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 148,6 m
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên, bó vỉa 30x23x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,845 tấn
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống, bó vỉa 30x23x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,845 tấn
52 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km, bó vỉa 30x23x50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9845 10 tấn/1km
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44,1 m2
54 Bê tông móng bó vỉa 30x23x50, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,86 m3
55 Lát gạch terrazo 400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4.175,4086 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4.175,4086 m2
57 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 551,4712 m3
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,3 100m
B Rãnh nước B=400
1 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 200,3028 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 108,4403 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4081 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 72,2935 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 910,4672 m2
6 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,88 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3031 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,7593 m3
9 Ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,1958 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8353 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,1103 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 93,456 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,9843 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 762 1cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 762 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 762 1 cấu kiện
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,364 10 tấn/1km
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,0721 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,7824 m2
20 Bê tông bó vỉa hàm ếch, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8228 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0165 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,09 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa hàm ếch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,403 100m2
24 Lắp đặt bó vỉa hàm ếch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31 m
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,557 tấn
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,557 tấn
27 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4557 10 tấn/1km
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,06 m2
29 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,899 m3
30 Lắp đặt tấm chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31 1cấu kiện
C Cống bản L=1m
1 Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,06 m3
2 Bê tông bản giữa, bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,855 m3
3 Bê tông dầm, giằng cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,385 m3
4 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9602 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,129 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6846 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,6236 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giữa, bản biên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,045 100m2
9 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,039 100m2
10 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0754 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0407 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0146 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0263 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0021 tấn
15 Dây thép buộc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0553 kg
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,627 m3
17 Nhựa đường chít lỗ chốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,0675 kg
18 Vữa đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0124 m3
19 Đào hố móng đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,4862 m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0494 100m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5959 m3
22 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KM Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1849 100m3
23 Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5959 m3
24 San đất bãi thải Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5959 100m3
D Điện chiếu sáng
1 Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn liền cần đơn chiều cao 8m (Xây dựng mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 cột
2 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 bộ
3 Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 120w (độ cao ≤ 12m) - Xây dựng mới Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 bộ
4 Luồn cáp lên đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 270 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.185,928 m
6 Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,0mm luồn cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 65 m
7 Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.276,17 m
8 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.276,17 m
9 Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.044,5 m
10 Luồn cáp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 Vị trí
11 Lắp bảng điện cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 vị trí
12 Làm đầu cáp khô (cáp ngầm 4 sợi+1 sợi tiếp địa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70 vị trí
13 Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37 bộ
14 Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
15 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 tủ
16 Đấu nguồn hoàn thiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 lần
17 Đánh số cột thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 36 cột
18 Thí nghiệm tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37 vị trí
19 Đào hố móng cột, máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,2 m3
20 Ván khuân gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 172,8 m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng > 250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,98 m3
22 Đào rãnh đặt cáp (đất cấp II) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 241,02 m3
23 Rãnh cáp đoạn qua cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32 m
24 Lấp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 241,02 m3
25 Cắt bê tông đặt cáp qua đường (2 đường cắt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 66 m
26 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,98 m3
27 Vận chuyển đất đá thừa ra bãi cự ly 10 km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,18 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->