Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Định Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 11:27:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,600,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đắp nền đường K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,04 | 100m3 |
| 2 | Đất mua về đắp đất K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 251,5526 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108,9315 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,6849 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.248,4659 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.968,2562 | m3 |
| 7 | Đào hố móng đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.978,8375 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,4025 | 100m3 |
| 9 | Đất mua về đắp đất K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.319,4437 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,3665 | 100m3 |
| 11 | Đào hố móng đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.074,351 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6494 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,6826 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,3903 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,574 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5235 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2727 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 19 | Sơn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,187 | m2 |
| 20 | Trồng cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 103 | cái |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,3088 | tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,3088 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6309 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bê tông giằng kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,5432 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1272 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1804 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6649 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.463,342 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.918,0301 | m3 |
| 30 | Vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,44 | m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 570,9 | m |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 187,7858 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 746,4344 | 100m |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 337,282 | m2 |
| 35 | Đắp bờ bao phục vụ thi công, độ chặt K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6875 | 100m3 |
| 36 | Đào phá bờ bao - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6875 | 100m3 |
| 37 | Bơm nước thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | ca |
| 38 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6875 | 100m3 |
| 39 | Bê tông bó vỉa 30x23x100, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91,2 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa 30x23x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,0384 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng bó vỉa 30x23x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.842 | m |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên bó vỉa 30x23x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 228 | tấn |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống bó vỉa 30x23x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 228 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km , bó vỉa 30x23x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,8 | 10 tấn/1km |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 547,2 | m2 |
| 46 | Bê tông móng bó vỉa 30x23x100, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,885 | m3 |
| 47 | Bê tông bó vỉa 30x23x50, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,938 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa 30x23x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2312 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng bó vỉa 30x23x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 148,6 | m |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên, bó vỉa 30x23x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,845 | tấn |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống, bó vỉa 30x23x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,845 | tấn |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km, bó vỉa 30x23x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9845 | 10 tấn/1km |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,1 | m2 |
| 54 | Bê tông móng bó vỉa 30x23x50, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,86 | m3 |
| 55 | Lát gạch terrazo 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.175,4086 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.175,4086 | m2 |
| 57 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 551,4712 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,3 | 100m |
| B | Rãnh nước B=400 | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200,3028 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108,4403 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4081 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,2935 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 910,4672 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,88 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3031 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,7593 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1958 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8353 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1103 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 93,456 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,9843 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 762 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 762 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 762 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,364 | 10 tấn/1km |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,0721 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,7824 | m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa hàm ếch, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8228 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0165 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa hàm ếch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31 | m |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,557 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,557 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4557 | 10 tấn/1km |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,06 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,899 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31 | 1cấu kiện |
| C | Cống bản L=1m | |||
| 1 | Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 2 | Bê tông bản giữa, bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,855 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, giằng cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,385 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9602 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,129 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6846 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6236 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giữa, bản biên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0407 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0146 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0263 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0021 | tấn |
| 15 | Dây thép buộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0553 | kg |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,627 | m3 |
| 17 | Nhựa đường chít lỗ chốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,0675 | kg |
| 18 | Vữa đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0124 | m3 |
| 19 | Đào hố móng đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,4862 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5959 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 3KM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1849 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 3km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5959 | m3 |
| 24 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5959 | 100m3 |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác côn liền cần đơn chiều cao 8m (Xây dựng mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 120w (độ cao ≤ 12m) - Xây dựng mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Luồn cáp lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 270 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.185,928 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 3,0mm luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 7 | Kéo rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.276,17 | m |
| 8 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.276,17 | m |
| 9 | Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.044,5 | m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | Vị trí |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | vị trí |
| 12 | Làm đầu cáp khô (cáp ngầm 4 sợi+1 sợi tiếp địa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | vị trí |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | bộ |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Đấu nguồn hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | lần |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cột |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | vị trí |
| 19 | Đào hố móng cột, máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,2 | m3 |
| 20 | Ván khuân gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 172,8 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng > 250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,98 | m3 |
| 22 | Đào rãnh đặt cáp (đất cấp II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 241,02 | m3 |
| 23 | Rãnh cáp đoạn qua cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | m |
| 24 | Lấp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 241,02 | m3 |
| 25 | Cắt bê tông đặt cáp qua đường (2 đường cắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66 | m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi cự ly 10 km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi