Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 08:51:00 đến ngày 2021-03-20 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,647,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | TKBVTC | 268,02 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 5,8916 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 14,7274 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | TKBVTC | 0,4363 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 135,9875 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 3,3742 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | TKBVTC | 23,054 | 100m |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn | TKBVTC | 2 | cọc |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | TKBVTC | 284 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | TKBVTC | 339,97 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc | TKBVTC | 33,997 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 339,97 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 30 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | TKBVTC | 0,0365 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0693 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 2,853 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,1554 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 1,3411 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,9796 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,5082 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 5,272 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC | 21,118 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 49 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 33,709 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 4,063 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 40,5032 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1674 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 1,199 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 7,1443 | m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 1,5397 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 1,9432 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình | TKBVTC | 7,711 | m3 |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 33,3621 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | TKBVTC | 0,547 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 1,1605 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 5,9389 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 21,252 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 2,9012 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 14,2014 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,5492 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 47,9182 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 11,1985 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 114,6084 | m3 |
| 45 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,5265 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 178,5582 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 16,6799 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 21,5988 | m3 |
| 49 | Đắp đầu cột | TKBVTC | 28 | ck |
| 50 | Đắp chân cột | TKBVTC | 18 | ck |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,4435 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,8537 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,1845 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,9422 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 16,3428 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 419,021 | m2 |
| 57 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | TKBVTC | 9,539 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 113,43 | m |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 54,027 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | TKBVTC | 100,424 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 105,9651 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC | 3,555 | tấn |
| 63 | Bulong D14 | TKBVTC | 112 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 154,2642 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC | 3,555 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC | 3,7299 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | TKBVTC | 74,06 | mét |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 523,789 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1.182,3668 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 622,2499 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 296,226 | m |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 852,7826 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 16,3584 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 621,6445 | m2 |
| 75 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | TKBVTC | 25,3275 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | TKBVTC | 885,0374 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 (Chân bục giảng) | TKBVTC | 17,4 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PC30 | TKBVTC | 26,6436 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240x9mm, XM PCB30 | TKBVTC | 36,7576 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC | 1.182,367 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC | 1.474,428 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 2.656,795 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 662,3893 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | TKBVTC | 8,8109 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TKBVTC | 8,7307 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 3,3693 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 20,0339 | m3 |
| 88 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 41,6577 | m2 |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 87,15 | m |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 16,5375 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | TKBVTC | 19,8608 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 16,5375 | m2 |
| 93 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC | 0,1582 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,7286 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,6276 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,3826 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,2008 | m3 |
| 98 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,8193 | m3 |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,99 | m3 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 26,0056 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 39,9608 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC | 65,9664 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 65,9664 | m2 |
| 104 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 48,38 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 81,6 | m |
| 106 | Gia công lan can | TKBVTC | 0,4875 | tấn |
| 107 | Gia công lan can inox | TKBVTC | 501,62 | kg |
| 108 | Trụ thang gỗ | TKBVTC | 1 | ck |
| 109 | tay vịn cầu thang gỗ | TKBVTC | 19,22 | m |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | TKBVTC | 21,142 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | TKBVTC | 21,224 | m2 |
| 112 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 55,1824 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 14,0758 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt nắp cửa thang khỉ bằng tôn | TKBVTC | 1 | cái |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TKBVTC | 234,36 | m2 |
| 117 | Cửa đi PVC lõi thép | TKBVTC | 129,6 | m2 |
| 118 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh PVC lõi thép | TKBVTC | 72 | bộ |
| 119 | Cửa sổ PVC lõi thép mở quay , mở hất kính đơn 5mm chưa có phụ kiện | TKBVTC | 104,76 | m2 |
| 120 | Phụ kiện Cửa sổ PVC lõi thép | TKBVTC | 49 | bộ |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TKBVTC | 3,7466 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 140,3196 | 1m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TKBVTC | 168,48 | m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đèn led đôi 2x18W | TKBVTC | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn lep ốp trần | TKBVTC | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | TKBVTC | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | TKBVTC | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TKBVTC | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | TKBVTC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | TKBVTC | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | TKBVTC | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | TKBVTC | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | TKBVTC | 1 | bộ |
| 14 | Hộp đấu dây | TKBVTC | 27 | hộp |
| 15 | Đế âm + mặt thiết bị | TKBVTC | 150 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC 3 ruột 3x25+1x16mm2 | TKBVTC | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | TKBVTC | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | TKBVTC | 2.210 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | TKBVTC | 210 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TKBVTC | 1.280 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TKBVTC | 640 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TKBVTC | 330 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | TKBVTC | 160 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/DSTA/PVC 2x16mm2 | TKBVTC | 20 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/DSTA/PVC 2x10mm2 | TKBVTC | 210 | m |
| 26 | Thép dưỡng cáp D4 | TKBVTC | 60 | m |
| 27 | Tủ điện tổng 800x600x200 | TKBVTC | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện tổng 400x300x200 | TKBVTC | 2 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng 300x200x150 | TKBVTC | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | TKBVTC | 1,83 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | TKBVTC | 0,27 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TKBVTC | 14 | cái |
| 33 | Quả cầu chắn rác bằng inox | TKBVTC | 14 | cái |
| 34 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | TKBVTC | 3 | Bộ |
| 35 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | TKBVTC | 3 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy bình bọt: | TKBVTC | 9 | Bình |
| 37 | Giá treo bình chữa cháy | TKBVTC | 3 | Cái |
| 38 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | TKBVTC | 3 | cái |
| 39 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TKBVTC | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TKBVTC | 5 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | TKBVTC | 107 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | TKBVTC | 51 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | TKBVTC | 4 | cọc |
| 44 | Chân bật | TKBVTC | 6 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | TKBVTC | 8,6665 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | TKBVTC | 32,922 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 6,2153 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,4707 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 9,5932 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 84,408 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 29,07 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | TKBVTC | 86,088 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | TKBVTC | 0,3686 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 4,8957 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | TKBVTC | 96 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TKBVTC | 2,8888 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | TKBVTC | 0,0578 | 100m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TKBVTC | 16,2 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | TKBVTC | 324 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 48,6 | m3 |
| 4 | Đá mạt tôn nền | TKBVTC | 11,2 | m3 |
| 5 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | TKBVTC | 56 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 8,4 | m3 |
| E | CỔNG + TƯỜNG RÀO + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TKBVTC | 2,4159 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 1,2751 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,204 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,9227 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0719 | tấn |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,1877 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit vào cột sử dụng keo dán | TKBVTC | 11,5546 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt | TKBVTC | 0,1865 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 6,463 | 1m2 |
| 10 | Mũi giáo thép | TKBVTC | 16 | cái |
| 11 | Bản lề cối | TKBVTC | 6 | bộ |
| 12 | Tôn dập | TKBVTC | 1,6 | m2 |
| 13 | Bánh xe thép | TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Then ngang+ khóa | TKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TKBVTC | 6,6 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | TKBVTC | 0,7248 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | TKBVTC | 0,0169 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng - Cấp đất II | TKBVTC | 28,8571 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | TKBVTC | 13,7363 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 2,1978 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 6,014 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 6,1538 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0448 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1204 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,6484 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,0962 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | TKBVTC | 0,1925 | 100m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 3,2945 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 14,85 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 37,3392 | m2 |
| 31 | Đắp đầu trụ tường rào | TKBVTC | 14 | trụ |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 139,2 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | TKBVTC | 176,539 | m2 |
| 34 | Đào móng băng - Cấp đất II | TKBVTC | 6,0512 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 1,8619 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 8,7639 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 21,65 | m2 |
| 38 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ kích thước 240x60x9 | TKBVTC | 31,176 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TKBVTC | 2,017 | m3 |
| 40 | Mua đất màu đổ bồn cây | TKBVTC | 16,6272 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1471172E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi