Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238641-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210237978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 08:51:00 đến ngày 2021-03-20 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,647,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng - Cấp đất II TKBVTC 268,02 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TKBVTC 5,8916 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TKBVTC 14,7274 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm TKBVTC 0,4363 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 135,9875 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện TKBVTC 3,3742 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II TKBVTC 23,054 100m
8 Sản xuất cọc dẫn TKBVTC 2 cọc
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm TKBVTC 284 1 mối nối
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép TKBVTC 3,6 m3
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên TKBVTC 339,97 1 cấu kiện
12 Vận chuyển cọc TKBVTC 33,997 10 tấn/1km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống TKBVTC 339,97 1 cấu kiện
14 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 30 m3
15 Vận chuyển đất - Cấp đất II TKBVTC 0,0365 100m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TKBVTC 0,0693 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TKBVTC 2,853 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,1554 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 1,3411 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,9796 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,5082 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 5,272 tấn
23 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 TKBVTC 21,118 m3
24 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 49 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 33,709 m3
26 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 4,063 m3
27 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 40,5032 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,1674 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 1,199 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 7,1443 m3
31 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 TKBVTC 1,5397 100m3
32 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 TKBVTC 1,9432 100m3
33 Đắp nền móng công trình TKBVTC 7,711 m3
34 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 33,3621 m3
35 Vận chuyển đất - Cấp đất II TKBVTC 0,547 100m3
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 1,1605 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 5,9389 tấn
38 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 21,252 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 2,9012 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 14,2014 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,5492 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 47,9182 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 11,1985 tấn
44 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 114,6084 m3
45 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 2,5265 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 178,5582 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 16,6799 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 21,5988 m3
49 Đắp đầu cột TKBVTC 28 ck
50 Đắp chân cột TKBVTC 18 ck
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,4435 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,8537 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,1845 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,9422 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 16,3428 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 419,021 m2
57 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 TKBVTC 9,539 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 113,43 m
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 54,027 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước TKBVTC 100,424 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 105,9651 m2
62 Gia công xà gồ thép TKBVTC 3,555 tấn
63 Bulong D14 TKBVTC 112 cái
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 154,2642 1m2
65 Lắp dựng xà gồ thép TKBVTC 3,555 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TKBVTC 3,7299 100m2
67 Tôn úp nóc TKBVTC 74,06 mét
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 523,789 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 1.182,3668 m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 622,2499 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 296,226 m
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 852,7826 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 16,3584 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 621,6445 m2
75 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 TKBVTC 25,3275 m2
76 Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 TKBVTC 885,0374 m2
77 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 (Chân bục giảng) TKBVTC 17,4 m2
78 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PC30 TKBVTC 26,6436 m2
79 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240x9mm, XM PCB30 TKBVTC 36,7576 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường TKBVTC 1.182,367 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TKBVTC 1.474,428 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 2.656,795 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 662,3893 m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m TKBVTC 8,8109 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m TKBVTC 8,7307 100m2
86 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 3,3693 m3
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 20,0339 m3
88 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 TKBVTC 41,6577 m2
89 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 TKBVTC 87,15 m
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 16,5375 m2
91 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox TKBVTC 19,8608 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 16,5375 m2
93 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 TKBVTC 0,1582 m3
94 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 0,7286 m3
95 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,6276 tấn
96 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,3826 tấn
97 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 2,2008 m3
98 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 3,8193 m3
99 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 0,99 m3
100 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 26,0056 m2
101 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 39,9608 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường TKBVTC 65,9664 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 65,9664 m2
104 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 TKBVTC 48,38 m2
105 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 TKBVTC 81,6 m
106 Gia công lan can TKBVTC 0,4875 tấn
107 Gia công lan can inox TKBVTC 501,62 kg
108 Trụ thang gỗ TKBVTC 1 ck
109 tay vịn cầu thang gỗ TKBVTC 19,22 m
110 Lắp dựng lan can sắt TKBVTC 21,142 m2
111 Lắp dựng lan can inox TKBVTC 21,224 m2
112 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 TKBVTC 55,1824 m2
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 14,0758 1m2
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,01 tấn
115 Sản xuất, lắp đặt nắp cửa thang khỉ bằng tôn TKBVTC 1 cái
116 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TKBVTC 234,36 m2
117 Cửa đi PVC lõi thép TKBVTC 129,6 m2
118 Phụ kiện cửa đi 2 cánh PVC lõi thép TKBVTC 72 bộ
119 Cửa sổ PVC lõi thép mở quay , mở hất kính đơn 5mm chưa có phụ kiện TKBVTC 104,76 m2
120 Phụ kiện Cửa sổ PVC lõi thép TKBVTC 49 bộ
121 Gia công cửa sắt, hoa sắt TKBVTC 3,7466 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 140,3196 1m2
123 Lắp dựng hoa sắt cửa TKBVTC 168,48 m2
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt đèn đèn led đôi 2x18W TKBVTC 48 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn lep ốp trần TKBVTC 17 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường TKBVTC 24 cái
4 Lắp đặt quạt trần TKBVTC 48 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt TKBVTC 15 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt TKBVTC 24 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang TKBVTC 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi TKBVTC 72 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 100A TKBVTC 1 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 63A TKBVTC 2 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 63A TKBVTC 6 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 20A TKBVTC 36 cái
13 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe TKBVTC 1 bộ
14 Hộp đấu dây TKBVTC 27 hộp
15 Đế âm + mặt thiết bị TKBVTC 150 cái
16 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/DSTA/PVC 3 ruột 3x25+1x16mm2 TKBVTC 60 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm TKBVTC 20 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm TKBVTC 2.210 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm TKBVTC 210 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TKBVTC 1.280 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 TKBVTC 640 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 TKBVTC 330 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 TKBVTC 160 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/DSTA/PVC 2x16mm2 TKBVTC 20 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/DSTA/PVC 2x10mm2 TKBVTC 210 m
26 Thép dưỡng cáp D4 TKBVTC 60 m
27 Tủ điện tổng 800x600x200 TKBVTC 1 cái
28 Tủ điện tổng 400x300x200 TKBVTC 2 cái
29 Tủ điện tổng 300x200x150 TKBVTC 12 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm TKBVTC 1,83 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm TKBVTC 0,27 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm TKBVTC 14 cái
33 Quả cầu chắn rác bằng inox TKBVTC 14 cái
34 Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy TKBVTC 3 Bộ
35 Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy TKBVTC 3 cái
36 Bình chữa cháy bình bọt: TKBVTC 9 Bình
37 Giá treo bình chữa cháy TKBVTC 3 Cái
38 Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 TKBVTC 3 cái
39 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m TKBVTC 5 cái
40 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m TKBVTC 5 cái
41 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm TKBVTC 107 m
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm TKBVTC 51 m
43 Gia công và đóng cọc chống sét TKBVTC 4 cọc
44 Chân bật TKBVTC 6 cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II TKBVTC 8,6665 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II TKBVTC 32,922 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 6,2153 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 0,4707 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 9,5932 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 84,408 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 29,07 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước TKBVTC 86,088 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm TKBVTC 0,3686 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 4,8957 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TKBVTC 96 1cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TKBVTC 2,8888 m3
13 Vận chuyển đất - Cấp đất I TKBVTC 0,0578 100m3
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TKBVTC 16,2 m3
2 Lớp ni lông chống mất nước xi măng TKBVTC 324 m2
3 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 48,6 m3
4 Đá mạt tôn nền TKBVTC 11,2 m3
5 Lớp ni lông chống mất nước xi măng TKBVTC 56 m2
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 8,4 m3
E CỔNG + TƯỜNG RÀO + BỒN HOA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II TKBVTC 2,4159 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I TKBVTC 1,2751 100m
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 0,204 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 0,9227 m3
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện TKBVTC 0,0719 tấn
6 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 1,1877 m3
7 Ốp đá granit vào cột sử dụng keo dán TKBVTC 11,5546 m2
8 Gia công cổng sắt TKBVTC 0,1865 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 6,463 1m2
10 Mũi giáo thép TKBVTC 16 cái
11 Bản lề cối TKBVTC 6 bộ
12 Tôn dập TKBVTC 1,6 m2
13 Bánh xe thép TKBVTC 2 cái
14 Then ngang+ khóa TKBVTC 1 bộ
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TKBVTC 6,6 m2
16 Đắp đất nền móng công trình TKBVTC 0,7248 m3
17 Vận chuyển đất - Cấp đất II TKBVTC 0,0169 100m3
18 Đào móng băng - Cấp đất II TKBVTC 28,8571 m3
19 Đóng cọc tre - Cấp đất I TKBVTC 13,7363 100m
20 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 2,1978 m3
21 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 6,014 m3
22 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 6,1538 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,0448 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,1204 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 1,6484 m3
26 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 0,0962 100m3
27 Vận chuyển đất - Cấp đất II TKBVTC 0,1925 100m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 3,2945 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 14,85 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 37,3392 m2
31 Đắp đầu trụ tường rào TKBVTC 14 trụ
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 139,2 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu TKBVTC 176,539 m2
34 Đào móng băng - Cấp đất II TKBVTC 6,0512 1m3
35 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 1,8619 m3
36 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 8,7639 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 21,65 m2
38 Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ kích thước 240x60x9 TKBVTC 31,176 m2
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TKBVTC 2,017 m3
40 Mua đất màu đổ bồn cây TKBVTC 16,6272 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1471172E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->