Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331283-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210328256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:56:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 481,522,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,256 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,2258 m2
3 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,95 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5716 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,7793 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,63 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,646 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,858 m3
10 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1646 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,126 100m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2214 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0169 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0994 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0253 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1746 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5085 tấn
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75,586 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 90,516 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,6 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,14 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,46 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 166,102 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,2 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 217,302 m2
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5997 100m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54,51 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,35 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,16 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,12 m2
31 CCLĐ cửa đi bằng nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1076, kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện..) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,127 m2
32 CCLĐ cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện..) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,064 m2
33 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,95 m2
34 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4879 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4879 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6199 100m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,46 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,46 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8505 m3
40 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,67 m2
41 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
52 Lắp đặt ô cắm ba Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
61 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,875 m3
66 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,684 m3
67 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,71 100m
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,19 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8587 m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1351 100m3
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,04 m3
73 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3808 100m2
74 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3264 100m2
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0677 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0334 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0467 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2286 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0781 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3015 tấn
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2648 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,035 m3
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,28 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,16 m2
85 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,296 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,44 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,44 m2
88 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5191 100m3
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,89 m2
90 Lát gạch xi măng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,89 m2
91 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4051 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4051 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6489 100m2
94 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1169 tấn
95 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1169 tấn
96 Bảng tên khu phố: Khung thép V30x5, ốp Alu xung quanh 4 mặt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,87 m2
97 GCLD Chữ bảng tên khu phố bằng Inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22284473E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44456894E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 337.066.087 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 674.132.174 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->