Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư an toàn cho tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340847-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Vật tư Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư an toàn cho tàu
Số hiệu KHLCNT 20210315815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng Thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 15:21:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,711,287,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Xích neo U2 Ø26mm/ 27,5m x 35 Sợi Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
2 Xích neo U2 Ø28mm/ 27,5m x 30 Sợi Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
3 Xích neo U2 Ø32mm/ 27,5m x 30 Sợi Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
4 Xích neo U2 Ø34mm/ 27,5m x 30 Sợi Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
5 Xích neo U2 Ø38mm/ 27,5m x 35 Sợi Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
6 Củ xoay Ø26mm x 6 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
7 Củ xoay Ø28mm x 5 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
8 Củ xoay Ø32mm x 5 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
9 Củ xoay Ø34mm x 4 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
10 Củ xoay Ø38mm x 6 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
11 Mai nối Ø26mm x 35 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
12 Mai nối Ø28mm x 30 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
13 Mai nối Ø32mm x 30 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
14 Mai nối Ø34mm x 25 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
15 Mai nối Ø38mm x 35 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
16 Mai nối D Ø26mm x 6 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
17 Mai nối D Ø28mm x 5 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
18 Mai nối D Ø32mm x 5 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
19 Mai nối D Ø34mm x 4 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
20 Mai nối D Ø38mm x 6 Cái Vật liệu chế tạo xích neo và phụ kiện là từ thép đạt tiêu chuẩn, đã qua thử nghiệm về độ cứng, độ bền. Chiều dài mỗi sợi xích là 27,5m. Kiểu mắt xích có ngáng. Bề mặt xích phủ nhựa đường. Hàng hóa có chứng chỉ CO, CQ của nhà sản xuất
21 Cáp thép đường kính 11,5mm x 1.000 mét Cáp mới 100% được sản xuất từ thép đạt tiêu chuẩn, mỗi cuộn dài 1000m. Độ kéo dãn khoảng 1770Mpa. Cáp có chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng của MILL, có vận đơn hàng hóa
22 Cáp thép đường kính 15,5mm x 3.000 mét Cáp mới 100% được sản xuất từ thép đạt tiêu chuẩn, mỗi cuộn dài 1000m. Độ kéo dãn khoảng 1770Mpa. Cáp có chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng của MILL, có vận đơn hàng hóa
23 Cáp thép đường kính 17,5mm x 1.000 mét Cáp mới 100% được sản xuất từ thép đạt tiêu chuẩn, mỗi cuộn dài 1000m. Độ kéo dãn khoảng 1770Mpa. Cáp có chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng của MILL, có vận đơn hàng hóa
24 Cáp thép đường kính 19mm x 1.000 mét Cáp mới 100% được sản xuất từ thép đạt tiêu chuẩn, mỗi cuộn dài 1000m. Độ kéo dãn khoảng 1770Mpa. Cáp có chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng của MILL, có vận đơn hàng hóa
25 Cáp thép đường kính 21,5mm x 1.000 mét Cáp mới 100% được sản xuất từ thép đạt tiêu chuẩn, mỗi cuộn dài 1000m. Độ kéo dãn khoảng 1770Mpa. Cáp có chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng của MILL, có vận đơn hàng hóa
26 Cáp thép đường kính 24mm x 1.000 mét Cáp mới 100% được sản xuất từ thép đạt tiêu chuẩn, mỗi cuộn dài 1000m. Độ kéo dãn khoảng 1770Mpa. Cáp có chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng của MILL, có vận đơn hàng hóa
27 Cáp thép đường kính 28mm x 2.000 mét Cáp mới 100% được sản xuất từ thép đạt tiêu chuẩn, mỗi cuộn dài 1000m. Độ kéo dãn khoảng 1770Mpa. Cáp có chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng của MILL, có vận đơn hàng hóa
28 Cáp thép đường kính 32mm x 1.000 mét Cáp mới 100% được sản xuất từ thép đạt tiêu chuẩn, mỗi cuộn dài 1000m. Độ kéo dãn khoảng 1770Mpa. Cáp có chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng của MILL, có vận đơn hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa được bảo hành 12 tháng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->