Gói thầu: Xây dựng mới Nhà văn hóa xã Phú Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344271-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Tên gói thầu Xây dựng mới Nhà văn hóa xã Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20210342755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước năm 2021(nguồn thu xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 09:04:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,595,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN - SÂN ĐƯỜNG
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,856 100m2
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,0277 100m3
3 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.502,8 m3
4 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
5 Đầm nền K=0,95 (chiều dày 0,3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5089 100m3
6 Trải ni lông tránh mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,97 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đường + bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3384 m3
8 Ván khuôn sân đường + bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,309 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6362 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bó vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5448 m3
11 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,207 10m
B NHÀ VĂN HÓA
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,46 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,22) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9456 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3441 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7311 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0763 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8202 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 mối nối
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1602 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4531 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0938 m3
12 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6074 100m3
13 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, đ.kính ngọn >=3,5cm, L=4,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4218 100m
14 Đắp cát đệm công trình (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9875 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1197 m3
17 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 tấn
19 Đào đất đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5185 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,981 m3
21 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0219 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5239 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1217 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1318 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3468 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4559 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8885 m3
28 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8139 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5239 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1217 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1318 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3468 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2232 m3
34 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5359 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4902 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2429 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5142 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0863 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,336 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,917 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2349 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,274 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1614 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2061 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5999 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7426 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5158 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1958 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 tấn
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6258 100m3
52 Tấm nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,4 m2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,24 m3
54 Xây tường gạch ximăng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,053 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng ximăng cốt liệu4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8305 m3
56 Xây tường thẳng bằng xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,991 m3
57 Xây tường thẳng bằng ximăng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3416 m3
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8595 tấn
59 Xà gồ thép C125x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436 m
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9443 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,944 tấn
62 Thép bản dày 5mm, 6mm, 8mm, 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,81 kg
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1299 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0395 tấn
66 Bulon D20 L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
67 Thép LDC 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.646,44 kg
68 Lợp tole lạnh mạ màu dày 5,0zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4607 100m2
69 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,66 m2
70 Cửa đi nhôm kính dày 4.7mm + khung bông nhôm D16mm có luồn sắt D10mm(có khóa vặn + chốt gài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,22 m2
71 Cửa sổ nhôm kính dày 5mm + khung bông nhôm D16mm có luồn sắt D10mm (có chốt gài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
72 Công tác ốp đá chẻ 200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6625 m2
73 Công tác ốp gạch len chân tường, gạch 600x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,85 m2
74 Lát nền, sàn, bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,3562 m2
75 Lát đá Granite bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,0025 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,455 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588,135 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,667 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,7 m2
81 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,1 m
83 Trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,84 m2
84 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,955 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,842 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,455 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588,135 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 854,193 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.461,648 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588,135 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,344 m2
92 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0517 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3594 100m2
94 Bộ chữ Inox nhà văn hóa Phú Đông dày 3mm, chiều cao chữ 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 Biểu tượng Olympic bằng Decal dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Lan can Inox 304, D60mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,525 m
97 Inox 304 D60mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m
98 Inox 304 D42mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m
C NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2081 100m3
2 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, đ.kính ngọn >=3,5cm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 100m
3 Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
4 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 tấn
9 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,478 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
11 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4125 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1855 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 m3
14 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 m3
15 Đắp cát công trình (cát tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0788 100m3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 100m2
17 Lớp ni lông lót nền luôn công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,345 m2
18 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3345 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,195 m2
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4667 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4667 tấn
22 Thép ống D114 dày 3mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,18 kg
23 Thép ống D42 dày 2,4mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,86 kg
24 Thép ống D34 dày 2,1mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,65 kg
25 Thép ống D60 dày 3mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,34 kg
26 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,65 kg
27 Bu lông M16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
28 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
29 Bu lông M12x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 bộ
30 Sơn dầu thép bản mã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4426 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2343 tấn
32 Xà gồ C100x50x15 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,1 m
33 Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6695 100m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2163 100m3
2 Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, đ.kính ngọn >=3,5cm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5645 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
4 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,814 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0625 tấn
7 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
8 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1926 100m3
9 Đào đất móng đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,503 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3758 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1256 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2473 tấn
15 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,503 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0303 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1597 tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2796 100m2
21 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,398 m3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5504 100m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0936 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1252 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4288 tấn
26 Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,874 m3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 100m2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2479 tấn
29 Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3059 m3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0172 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4544 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4793 m3
36 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,888 100m3
37 Lớp ni lông lót nền luôn công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
38 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,888 m3
39 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6192 m3
40 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3784 m3
41 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,02 m2
42 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,44 m2
43 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
44 Trát trần, sê nô, ô văng vữa xi măng Mác 75, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,305 m2
45 Đắp chỉ thành sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5 m
46 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,57 m2
47 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,36 m2
48 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,02 m2
49 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,08 m2
50 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,46 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,08 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,48 m2
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1234 100m2
54 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,04 m2 cấu kiện
55 Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm, kính dày 4,7mm + khung bông bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
56 Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm, kính dày 4,7mm + khung bông bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
57 Cửa sổ nhà vệ sinh, khung nhôm hệ 700, kính dày 4,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
58 Cung cấp lắp đặt tấm Cemboard dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
59 Lợp mái lạnh mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3116 100m2
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1797 tấn
61 Hộp 30x60 mạ kẽm dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,85 m
62 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,43 m2
63 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100m
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m
66 Lắp đặt co uPVC, D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt co uPVC, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt co uPVC, D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt co ren ngoài uPVC, D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt co ren ngoài uPVC, D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt Tê uPVC D20-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt Tê uPVC D40-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt Tê uPVC D40-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
74 Lắp đặt nối ren ngoài, D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Lắp đặt Racco, D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
76 Lắp đặt Lupe, D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt van cổng nối ren trong D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt van cổng nối ren trong D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Lắp đặt đồng hồ đo nước D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Lắp nút bịt nhựa, D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Hộp bảo vệ van nhựa PP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
87 Lắp đặt co uPVC, D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt lơi uPVC D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt lơi uPVC D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
93 Lắp đặt lơi uPVC, D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
94 Lắp đặt lơi uPVC, D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
95 Lắp đặt Y uPVC, D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
97 Lắp đặt cầu chắn rác D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
103 Lắp đặt co uPVC, D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
104 Lắp đặt co uPVC, D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt co ren trong uPVC, D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
106 Lắp đặt Tê uPVC D20-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt Tê uPVC D25-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
108 Lắp đặt Tê uPVC D32-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
109 Lắp đặt Tê uPVC D32-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt Tê uPVC D40-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Lắp đặt Tê uPVC, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt nối giảm uPVC D20-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
113 Lắp đặt nối giảm uPVC D25-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Lắp đặt nối giảm uPVC D32-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt nối giảm uPVC D40-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
118 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
120 Lắp đặt co uPVC, D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Lắp đặt co uPVC, D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
122 Lắp đặt Y uPVC, D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
123 Lắp đặt Y giảm uPVC, D100-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Lắp đặt Y giảm uPVC, D80-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
125 Lắp đặt Y uPVC, D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
126 Lắp đặt Tê uPVC, D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt Tê giảm uPVC, D110-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt lơi uPVC 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
129 Lắp đặt lơi uPVC D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
130 Lắp đặt lơi uPVC D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Lắp đặt con thỏ D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
132 Lắp đặt nối giảm uPVC, D50-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
133 Lắp đặt thông tắc sàn Inox D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Lắp đặt thông tắc sàn Inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Lắp đặt thông tắc sàn Inox D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Lắp đặt cầu chắn rác D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
137 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
138 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
139 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
140 Lắp đặt phểu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
142 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
143 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
144 Đào đất bể tự hoại, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9171 100m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5627 100m3
146 Ván khuôn đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6236 100m2
147 Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5152 m3
148 Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,008 m3
149 Ván khuôn dầm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1061 100m2
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, dầm nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0581 tấn
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,709 m3
152 Bê tông nắp đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8786 m3
153 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0377 100m2
154 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1399 tấn
155 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0874 tấn
156 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cấu kiện
157 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4685 m3
158 Trát thành bể, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,685 m2
159 Lắp đặt đèn Led máng 300x1200, 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
160 Lắp đặt đèn ốp trần 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
161 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x5W tích hợp ắc quy trong 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
162 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x1w tích hợp ắc quy trong 2h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
163 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường 2P+E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
164 Tủ điện cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Tủ đựng đầu ghi 380x450 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
166 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
167 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
168 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
170 Bộ phát sóng wifi gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
171 Camera IP Dome hồng ngoại 2MP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
172 Camera IP thân dài ngoài trời 2MP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
173 Đầu ghi hình mạng 16 Chanel + HDD 4 TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
174 Switch mạng 24 port 10/100/1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
175 Adapter 12V/1A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
176 Lắp đặt MCB 3P-20A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
177 Lắp đặt MCB 3P-63A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
179 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
180 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
181 Lắp đặt RCBO 2P-16A, 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
182 Lắp đặt đồng hồ đa năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
183 Lắp đặt biến dòng 63/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
184 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
185 Lắp đặt đồng hồ điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
187 Lắp đặt hộp kiểm tra + bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
188 Cọc thép mạ đồng M16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
189 Lắp đặt kim thu sét ESE cấp 3, bán kính 34m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
190 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 mối
191 Lắp đặt dimer quạt trần - 1 gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
192 Lắp đặt dimer quạt trần - 2 gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
193 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
194 Cáp điện lực Cu/PVC 2x1C-1,5 + 1C1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m
195 Cáp điện lực Cu/PVC 2x1C-2,5 +1C2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564 m
196 Cáp điện lực Cu/PVC 2x1C-4,0 +1C4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
197 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m
198 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564 m
199 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
200 Lắp đặt ống ruột gà mềm PVC, D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
201 Lắp đặt ống điện gân xoắn 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
202 Lắp đặt đèn ốp trần 15W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
203 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
204 Cáp điện lực Cu/PVC 2x1C-1,5 + 1C1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
205 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
206 Lắp đặt ống ruột gà mềm PVC, D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
207 Lắp đặt ống điện gân xoắn 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
E CỔNG-HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4472 100m3
2 Đóng cừ tràm Đk gốc (8-10)cm, Đk ngọn >=3,5cm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,56 100m
3 Cát phủ đầu cừ (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,556 m3
4 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,556 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0563 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4673 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1832 tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6824 100m2
10 Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,572 m3
11 Ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,868 m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3573 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5115 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2052 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8342 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0958 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6925 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3259 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9017 tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7832 100m2
21 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,916 m3
22 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2428 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,824 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,24 m2
26 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,6768 m2
27 Đắp chỉ đầu cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,32 m
28 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,824 m2
29 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,917 m2
30 Sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,501 m2
31 Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,2m dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,736 m2
32 Cung cấp lắp đặt bảng tên + phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Cung cấp lắp dựng cửa cổng + phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.394E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.675E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->