Gói thầu: Xây dựng mới Nhà văn hóa xã Phú Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344271-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới Nhà văn hóa xã Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2021(nguồn thu xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 09:04:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,595,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN - SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,856 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,0277 | 100m3 |
| 3 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.502,8 | m3 |
| 4 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đầm nền K=0,95 (chiều dày 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5089 | 100m3 |
| 6 | Trải ni lông tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,97 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đường + bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sân đường + bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6362 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bó vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5448 | m3 |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,207 | 10m |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9456 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3441 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7311 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8202 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | mối nối |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1602 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4531 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0938 | m3 |
| 12 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6074 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, đ.kính ngọn >=3,5cm, L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4218 | 100m |
| 14 | Đắp cát đệm công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9875 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1197 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | tấn |
| 19 | Đào đất đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5185 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,981 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0219 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5239 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1318 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3468 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4559 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8885 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8139 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5239 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1318 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3468 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2232 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5359 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4902 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2429 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5142 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0863 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,336 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,917 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2349 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1614 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2061 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5999 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7426 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5158 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1958 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6258 | 100m3 |
| 52 | Tấm nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,4 | m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,24 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch ximăng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,053 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng ximăng cốt liệu4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8305 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,991 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng ximăng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3416 | m3 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8595 | tấn |
| 59 | Xà gồ thép C125x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | m |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9443 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | tấn |
| 62 | Thép bản dày 5mm, 6mm, 8mm, 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,81 | kg |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 66 | Bulon D20 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 67 | Thép LDC 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.646,44 | kg |
| 68 | Lợp tole lạnh mạ màu dày 5,0zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4607 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,66 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm kính dày 4.7mm + khung bông nhôm D16mm có luồn sắt D10mm(có khóa vặn + chốt gài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,22 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm kính dày 5mm + khung bông nhôm D16mm có luồn sắt D10mm (có chốt gài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá chẻ 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6625 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,3562 | m2 |
| 75 | Lát đá Granite bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,0025 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,455 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,135 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,667 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,7 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,1 | m |
| 83 | Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,84 | m2 |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,955 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,842 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,455 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,135 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 854,193 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.461,648 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,135 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,344 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0517 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3594 | 100m2 |
| 94 | Bộ chữ Inox nhà văn hóa Phú Đông dày 3mm, chiều cao chữ 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Biểu tượng Olympic bằng Decal dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lan can Inox 304, D60mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,525 | m |
| 97 | Inox 304 D60mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 98 | Inox 304 D42mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2081 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, đ.kính ngọn >=3,5cm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4125 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1855 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 17 | Lớp ni lông lót nền luôn công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,345 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3345 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,195 | m2 |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4667 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4667 | tấn |
| 22 | Thép ống D114 dày 3mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,18 | kg |
| 23 | Thép ống D42 dày 2,4mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,86 | kg |
| 24 | Thép ống D34 dày 2,1mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,65 | kg |
| 25 | Thép ống D60 dày 3mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,34 | kg |
| 26 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,65 | kg |
| 27 | Bu lông M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 28 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 29 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 30 | Sơn dầu thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4426 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2343 | tấn |
| 32 | Xà gồ C100x50x15 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1 | m |
| 33 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6695 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2163 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, đ.kính ngọn >=3,5cm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5645 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1926 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,503 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3758 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2473 | tấn |
| 15 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,503 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1597 | tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2796 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5504 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1252 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4288 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,874 | m3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2479 | tấn |
| 29 | Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3059 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4544 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4793 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | 100m3 |
| 37 | Lớp ni lông lót nền luôn công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6192 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3784 | m3 |
| 41 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,02 | m2 |
| 42 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75, tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,44 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 44 | Trát trần, sê nô, ô văng vữa xi măng Mác 75, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,305 | m2 |
| 45 | Đắp chỉ thành sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | m |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,57 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,36 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,02 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,46 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,48 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1234 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,04 | m2 cấu kiện |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm, kính dày 4,7mm + khung bông bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm, kính dày 4,7mm + khung bông bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhà vệ sinh, khung nhôm hệ 700, kính dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt tấm Cemboard dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 59 | Lợp mái lạnh mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3116 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1797 | tấn |
| 61 | Hộp 30x60 mạ kẽm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,85 | m |
| 62 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,43 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co uPVC, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt co uPVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co uPVC, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê uPVC D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê uPVC D40-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê uPVC D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối ren ngoài, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Racco, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Lupe, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van cổng nối ren trong D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van cổng nối ren trong D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Hộp bảo vệ van nhựa PP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co uPVC, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt lơi uPVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt lơi uPVC D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 93 | Lắp đặt lơi uPVC, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt lơi uPVC, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y uPVC, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co uPVC, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt co uPVC, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt co ren trong uPVC, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê uPVC D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê uPVC D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê uPVC D32-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê uPVC D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê uPVC D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê uPVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối giảm uPVC D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối giảm uPVC D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối giảm uPVC D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối giảm uPVC D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co uPVC, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt co uPVC, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y uPVC, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y giảm uPVC, D100-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y giảm uPVC, D80-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y uPVC, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê uPVC, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt lơi uPVC 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt lơi uPVC D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt lơi uPVC D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt con thỏ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối giảm uPVC, D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt thông tắc sàn Inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt thông tắc sàn Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt thông tắc sàn Inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu chắn rác D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9171 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5627 | 100m3 |
| 146 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6236 | 100m2 |
| 147 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5152 | m3 |
| 148 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,008 | m3 |
| 149 | Ván khuôn dầm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1061 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, dầm nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | tấn |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | m3 |
| 152 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8786 | m3 |
| 153 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 154 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1399 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0874 | tấn |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 157 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4685 | m3 |
| 158 | Trát thành bể, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,685 | m2 |
| 159 | Lắp đặt đèn Led máng 300x1200, 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x5W tích hợp ắc quy trong 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x1w tích hợp ắc quy trong 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường 2P+E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 164 | Tủ điện cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Tủ đựng đầu ghi 380x450 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 170 | Bộ phát sóng wifi gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 171 | Camera IP Dome hồng ngoại 2MP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Camera IP thân dài ngoài trời 2MP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 173 | Đầu ghi hình mạng 16 Chanel + HDD 4 TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 174 | Switch mạng 24 port 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Adapter 12V/1A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB 3P-20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 3P-63A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt biến dòng 63/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đồng hồ điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt hộp kiểm tra + bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Cọc thép mạ đồng M16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét ESE cấp 3, bán kính 34m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối |
| 191 | Lắp đặt dimer quạt trần - 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt dimer quạt trần - 2 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 194 | Cáp điện lực Cu/PVC 2x1C-1,5 + 1C1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 195 | Cáp điện lực Cu/PVC 2x1C-2,5 +1C2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | m |
| 196 | Cáp điện lực Cu/PVC 2x1C-4,0 +1C4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 200 | Lắp đặt ống ruột gà mềm PVC, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 201 | Lắp đặt ống điện gân xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 202 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 203 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 204 | Cáp điện lực Cu/PVC 2x1C-1,5 + 1C1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 206 | Lắp đặt ống ruột gà mềm PVC, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 207 | Lắp đặt ống điện gân xoắn 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| E | CỔNG-HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4472 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Đk gốc (8-10)cm, Đk ngọn >=3,5cm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,56 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cừ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,556 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,556 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4673 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng hàng rào, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1832 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6824 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,572 | m3 |
| 11 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,868 | m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3573 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5115 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2052 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8342 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0958 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6925 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3259 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9017 | tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7832 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,916 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2428 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,824 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,24 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,6768 | m2 |
| 27 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,32 | m |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,824 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,917 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,501 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới B40 khổ 1,2m dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,736 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bảng tên + phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng + phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.394E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi