Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 17:11:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,610,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.407,7286 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 7.067,6732 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.315,6119 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khe co khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 453,116 | m2 |
| 5 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 2.987,39 | m |
| 6 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,44 | m3 |
| 7 | Ma tít khe co khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2355 | m3 |
| 8 | Quét nhựa khe co khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 57,5958 | m2 |
| 9 | Ống chụp đầu cốt thép D30 | Theo yêu cầu của HSTK | 360 | cái |
| 10 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4823 | m2 |
| 11 | Thép tròn D25 khe co khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 3.939,675 | kg |
| 12 | Thép tròn D14 khe co khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 987,1531 | kg |
| 13 | Thép tròn D10 khe co khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 828,6265 | kg |
| 14 | Thép tròn D12 khe co khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.889,2684 | kg |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2.676,5417 | m3 |
| 16 | Đào hố móng kênh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 354,4853 | m3 |
| 17 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 540,6557 | m3 |
| 18 | Đào bê tông mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 202,86 | m3 |
| 19 | Xúc bê tông mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 202,86 | m3 |
| 20 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 23,4607 | m3 |
| 21 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.050,1514 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.140,2214 | m3 |
| 23 | Đắp nền đường K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 294,9031 | m3 |
| 24 | Đắp nền đường K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 12.253,9883 | m3 |
| 25 | Đắp hoàn trả ngoài kênh K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 232,4835 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3.025,9726 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.428,0973 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III + đá thải | Theo yêu cầu của HSTK | 419,1223 | m3 |
| 29 | Gạch chỉ xây hố trồng cấy VXM M75 dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2546 | m3 |
| 30 | Trát hố trồng cây VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 28,6944 | m2 |
| 31 | Móng cống BTXM M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8446 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cống BTXM | Theo yêu cầu của HSTK | 13,44 | m2 |
| 33 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 21,4032 | m3 |
| 34 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9392 | m3 |
| 35 | Trồng cây sanh hoặc cây ngô đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cây |
| 36 | Bảo dưỡng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cây |
| 37 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,439 | m3 |
| 38 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,21 | m3 |
| 39 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 587,856 | kg |
| 40 | Sơn đỏ phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 18,648 | m2 |
| 41 | Sơn trắng phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 76,59 | m2 |
| 42 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 81,696 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 222 | cái |
| 44 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 71,04 | m3 |
| 45 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 69,042 | m3 |
| 46 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | biển |
| 47 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2044 | m3 |
| 48 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1291 | m3 |
| 49 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0753 | m3 |
| 50 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố mái taluy | Theo yêu cầu của HSTK | 701,4156 | m3 |
| 51 | Đá hộc xây VXM M100 làm chân khay | Theo yêu cầu của HSTK | 166,92 | m3 |
| 52 | Ống nhựa lỗ thoát nước PVC D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 379 | m |
| 53 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 15,16 | m2 |
| 54 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 246,4509 | m3 |
| 55 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 349,4309 | m3 |
| 56 | Đắp hoàn trả hố móng chân khay, đất mua về đầm K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,7635 | m3 |
| 57 | Đắp hoàn trả hố móng chân khay, đất mua về đầm K85 | Theo yêu cầu của HSTK | 106,727 | m3 |
| 58 | Cọc tre loại A, L=2m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 7.704 | m |
| 59 | Đắp bờ vây, ngăn dòng thi công, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 119 | m3 |
| 60 | Phá bờ vây | Theo yêu cầu của HSTK | 119 | m3 |
| 61 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | ca |
| 62 | Vận chuyển đất tận dụng đắp bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 119 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 1x2 dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 334,8 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 1.860 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 317,115 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đường | Theo yêu cầu của HSTK | 182,0568 | m2 |
| 5 | Gỗ chèn khe co dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,098 | m3 |
| 6 | Ma tít khe co khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1332 | m3 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe co dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 350,5 | m |
| 8 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo yêu cầu của HSTK | 634,23 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 7.601,8281 | m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.473,9859 | m3 |
| 11 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5634 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.473,9859 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5634 | m3 |
| 14 | Trồng cây sanh hoặc cây ngô đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cây |
| C | KÊNH XÂY | |||
| 1 | Gạch chỉ xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 369,5784 | m3 |
| 2 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.130,08 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,4404 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 483,9208 | m2 |
| 5 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 2.025,1643 | kg |
| 6 | Bê tông xi măng đan rãnh M200 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 162,768 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 199,66 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 81,384 | m3 |
| 9 | Cọc tre loại A dài 2m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 25.826,304 | m |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,667 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 239,016 | m2 |
| 12 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 6.134,9719 | kg |
| 13 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 3.751,9733 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 433 | CK |
| D | CỐNG TRÒN D = 0,5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 40,04 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 82,06 | kg |
| 4 | Láp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | m |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1416 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,856 | m3 |
| 7 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấm cống | Theo yêu cầu của HSTK | 22,77 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 khe nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | m3 |
| 9 | Gỗ tẩm nhựa khe nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,015 | m3 |
| 10 | Vải tẩm nhựa khe nối | Theo yêu cầu của HSTK | 10,4 | m2 |
| 11 | Ma tít bitum dày 1-3mm khe nối | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3 | m2 |
| 12 | Cọc tre loại A dài 2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 370,24 | m |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,102 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,608 | m2 |
| 15 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 10,748 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 17 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1478 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 1,632 | m2 |
| 19 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 18,9462 | kg |
| 20 | Gạch chỉ xây tường hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3724 | m3 |
| 21 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,446 | m2 |
| 22 | Bê tông móng hố ga M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,311 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,864 | m2 |
| 24 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2074 | m3 |
| 25 | Thép lên xuống hố ga D>18 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,8 | kg |
| 26 | Đào hố móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 25,0376 | m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả hố móng cống K95 đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 18,1832 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 25,0376 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN D = 1m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 179,66 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 962 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | m |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1944 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4728 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 móng thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 14,0333 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 12,5194 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 9,156 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 sân cống, chân khay thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2225 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố sân cống, chân khay thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2635 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 34,16 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 8,328 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 16,128 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 10,86 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 26,46 | m2 |
| 17 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo yêu cầu của HSTK | 14,196 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gia cố sân cống, chân khay | Theo yêu cầu của HSTK | 14,37 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,656 | m3 |
| 20 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấm cống | Theo yêu cầu của HSTK | 59,8 | m2 |
| 21 | Vữa xi măng khe nối M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m3 |
| 22 | Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 0,342 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng M100 khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 0,162 | m3 |
| 24 | Cọc tre loại A dài 2,0m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 2.449,92 | m |
| 25 | Đào hố móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 52,5375 | m3 |
| 26 | Đào hố móng sân gia cố, đào thanh thải thượng, hạ lưu cống, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 71,4 | m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả hố móng cống K95 đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 59,031 | m3 |
| 28 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | m3 |
| 29 | Phá dỡ đá xây | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | m3 |
| 30 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 71,4 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 52,5375 | m3 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | San nền độ chặt K85 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 18.360,3635 | m3 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=2,3m | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | Bộ |
| 2 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 70w (độ cao ≤ 12m) - Bổ xung xây dựng mới | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | m |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn CVX 4x16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 458,35 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | Vị trí |
| 6 | Lắp đặt kẹp hãm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | Vị trí |
| 7 | Lắp đặt móc treo | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | Vị trí |
| 8 | Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai) | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ghíp lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | Vị trí |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | Cột |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sáng, cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | vị trí |
| 15 | Đào hố móng cột nền đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 31,7625 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,26 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,335 | m3 |
| 18 | Ván khuân móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 79,2 | m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9825 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi | Theo yêu cầu của HSTK | 23,595 | m3 |
| H | NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,509 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,205 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,554 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,039 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,239 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,204 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,172 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | tấn |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,356 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 9,17 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,183 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,467 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,555 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 141,414 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 55,836 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,994 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 81,76 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 81,76 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,28 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 1,28 | tấn |
| 26 | Mua bu lông neo M24 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 27 | Mua bu lông M24 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,75 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 188,382 | 1m2 |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,75 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,459 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,459 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,165 | 100m2 |
| 34 | Nẹp chống bão | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,372 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 37 | Mua máng nước bằng tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 30,44 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 45 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| I | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 11,507 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,438 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,341 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,298 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 3,042 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,521 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,687 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,078 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,319 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,022 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,026 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,226 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,153 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,172 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,978 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,082 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,336 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,452 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,292 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,117 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,117 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,952 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,193 | 100m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,031 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 3,99 | m2 |
| 29 | Mua cửa đi, cửa nhôm xingfa kính mờ an toàn dày 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 3,24 | m2 |
| 30 | Mua cửa sổ, cửa nhôm xingfa kính mờ an toàn dày 6.38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 3,99 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,23 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 52,314 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 42,082 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,399 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 13,452 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 45 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| J | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,369 | 100m3 |
| 2 | Mua cấp phối đá dăm tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK | 36,9 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,9 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,38 | 10m |
| 5 | Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,38 | 10m |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,968 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,63 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 91,223 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 91,223 | m2 |
| 10 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,149 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,553 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,412 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,412 | m3 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,107 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,368 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,744 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,345 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,213 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,282 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 86 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 20,483 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,41 | 100m3 |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,513 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 12,828 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 17,132 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,741 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,401 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,074 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,026 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,6 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 11,964 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,385 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,385 | 100m3 |
| 14 | Nắp bể bằng tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19155805E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3831161E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi