Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 00:47:00 đến ngày 2021-03-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,293,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,354 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 128,439 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,538 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 10,763 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 48,9 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,478 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3,366 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,748 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 10,207 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,77 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,405 | M3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,07 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,483 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,046 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,207 | M3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,832 | M3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 2,106 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lá chớp, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,141 | M3 |
| 27 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,451 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,899 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,391 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,687 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | 1000kg |
| 33 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,026 | 1000kg |
| 34 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,562 | 1000kg |
| 35 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,396 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,837 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,197 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,746 | 1000kg |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,768 | 1000kg |
| 41 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | 1000kg |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,768 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | 1000kg |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | 1000kg |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,447 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,568 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,149 | M3 |
| 49 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 50 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,526 | M3 |
| 51 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | M3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,416 | M3 |
| 53 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 7,701 | M3 |
| 54 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,584 | M3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,468 | 100m3 |
| 56 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 3,821 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,727 | M3 |
| 58 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 59,069 | M3 |
| 59 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 8,073 | M3 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 41,74 | M2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 25,812 | M2 |
| 62 | Lắp đặt khóa tay gạt | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 63 | Lắp dựng vách ngăn, theo tk | mô tả kỹ thuật chương V | 36,75 | M2 |
| 64 | Lắp dựng vách ngăn bằng ván ép khung thép | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | M2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,615 | 1000kg |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,615 | 1000kg |
| 67 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 38,5 | M2 |
| 68 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,393 | 100m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 173,501 | M2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 173,501 | M2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 173,501 | M2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 173,501 | M2 |
| 73 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 377,99 | M2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 50,955 | M2 |
| 75 | Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | mô tả kỹ thuật chương V | 2,99 | M2 |
| 76 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 15,015 | M2 |
| 77 | Lát đá xanh thiên nhiên 100*200 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,84 | M2 |
| 78 | Op đá xanh thiên nhiên 100*200 | mô tả kỹ thuật chương V | 52,975 | M2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 4,95 | M2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật chương V | 370 | M2 |
| 81 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,705 | 10m |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,875 | M2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,8 | M |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 87 | Lắp quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 124 | Cái |
| 90 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 216,062 | M2 |
| 91 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 269,53 | M2 |
| 92 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 220,769 | M2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 388,75 | M2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 400,848 | M2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 485,59 | M2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 983,769 | M2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 485,59 | M2 |
| 98 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 582,92 | M2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 400,85 | M2 |
| 100 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,936 | 100m2 |
| 101 | MÁNG ĐÈN LED PHẢN QUANG ÂM TRẦN , 2 BÓNG LED T8 2X18W ( KT: 1215X300X93) | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 102 | ĐÈN 1.2M ĐƠN BÓNG LED 18W | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 103 | ĐÈN LED PANEL ÂM TRẦN 9W ( KT: 144X30, 220V/50HZ ) | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 104 | ĐÈN LED PANEL GẮN NỔI TRẦN 15W ( KT: 190X40, 220V/50HZ ) | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 105 | QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 106 | QUẠT TREO TƯỜNG ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 45 CM | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 107 | MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 108 | PHÍCH CẮM CÁI | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 109 | MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 110 | MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 111 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 112 | MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 113 | MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 114 | MẶT 3 LỔ 3 DIMER QUẠT 250 V~400 VA | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 115 | MẶT+ CB TỰ ĐỘNG 2 CỰC - 15A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 116 | ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN | mô tả kỹ thuật chương V | 38 | Cái |
| 117 | HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | Cái |
| 118 | HỘP BOX VUÔNG PVC 100X100 MM | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 119 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật chương V | 450 | M |
| 120 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | M |
| 121 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật chương V | 154 | Cái |
| 122 | NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 123 | MCB 1P 6 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 124 | MCB 2P 32 A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 125 | MCB 2P 63A ~ 06 KA ~ 230/400 V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 126 | TỦ ĐIỆN ÂM 09 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 127 | CÁP ĐỒNG BỌC DUPLEX - PVC 0.6-1kV - 2X 14 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | M |
| 128 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 6 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | M |
| 129 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 4.0 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 135 | M |
| 130 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 510 | M |
| 131 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 822 | M |
| 132 | BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT (BULON,ỐC XIẾT...) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 133 | BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 22MM2+ỐC XIẾT | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 134 | ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Đầu |
| 135 | ĐẦU BÁO NHIỆT 24 VDC | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Đầu |
| 136 | CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 137 | CÔNG TẮC KHẨN | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 138 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 320 | M |
| 139 | CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | M |
| 140 | ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 280 | M |
| 141 | ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 142 | ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN (2 BÓNG) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 143 | MCB 1P - 10A (DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 144 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bình |
| 145 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bình |
| 146 | BẢNG TIÊU LỆNH PCCC | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 147 | KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,251 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,542 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,777 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,532 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | 1000kg |
| 23 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,203 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,121 | M3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,305 | M3 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,347 | M3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,668 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,003 | M2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 55,097 | M2 |
| 31 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,227 | M2 |
| 32 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,405 | M2 |
| 33 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,94 | M2 |
| 34 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 34,08 | M2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 65,47 | M2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 9,17 | M2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,95 | M |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,435 | M2 |
| 39 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 9,123 | M2 |
| 40 | Lắp cửa đi nhựa Đài Loan | mô tả kỹ thuật chương V | 6,56 | M2 |
| 41 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,96 | M2 |
| 42 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | 1000kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | 1000kg |
| 45 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | M2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | M2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 8,678 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng > 3m, sâu | mô tả kỹ thuật chương V | 11,594 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | m3 |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,215 | M3 |
| 52 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 53 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,611 | M3 |
| 54 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | M3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,275 | M2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,435 | M2 |
| 57 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,551 | M3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 61 | ĐÈN COMPAC 1 BÓNG 20W/220V-50HZ | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 62 | MẶT 3 LỔ CÓ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 10A VÀ 1 CẦU CHÌ DOMINO 6A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 63 | MẶT + CB 1P 20A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 64 | HỘP ÂM NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ CÔNG TẮC | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 65 | ỐNG NHỰA DẸP 10*20MM | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | M |
| 66 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 2.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 82 | M |
| 67 | CÁP ĐỒNG BỌC PVC 1.5 MM2 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | M |
| 68 | CHẬU XÍ BỆT + THÙNG RỬA + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 69 | LAVABÔ + VÒI + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 70 | VÒI SỊT (VỆ SINH NỮ) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 71 | PHỂU THU NƯỚC SÀN W.C LOẠI INOX 150x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 72 | KỆ KÍNH - GƯƠNG SOI | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 73 | GIỎ ĐỰNG GIẤY | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 74 | HỘP GIẤY WC | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 75 | ỐNG NHỰA MỀM CẤP NƯỚC PHI 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | M |
| 76 | ỐNG NHỰA PVC PHI 21 LOẠI DÀY 1.6 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | M |
| 77 | ỐNG NHỰA PVC PHI 27 LOẠI DÀY 1.8 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 157,5 | M |
| 78 | CÚT PVC PHI 21 x 90° | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 79 | CÚT PVC PHI 27 x 90° | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 80 | TÊ PVC PHI 27 x 90° | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 81 | CÔN PVC PHI 27x21 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 82 | ỐNG NỐI NHỰA PVC PHI 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 39 | Cái |
| 83 | VAN KHÓA NHỰA PHI 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 84 | VAN KHÓA THAU PHI 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 85 | VAN KHÓA THAU PHI 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 86 | ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 87 | ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 88 | ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.0 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | M |
| 89 | ỐNG NHỰA PVC PHI 60 LOẠI DÀY 2.8 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 12,5 | M |
| 90 | ỐNG NHỰA PVC PHI 90 LOẠI DÀY 3.8 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | M |
| 91 | ỐNG NHỰA PVC PHI 114 LOẠI DÀY 4.9 LY | mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | M |
| 92 | CÚT PVC PHI 34 x 90° | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 93 | CÚT PVC PHI 60 x 45° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 94 | CÚT PVC PHI 114 x 45° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 95 | TÊ PVC PHI 60 x 135° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 96 | TÊ PVC PHI 114 x 135° LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 97 | CÔN PVC PHI 60 x 34 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 98 | CÔN PVC PHI 60 x 114 LOẠI DÀY | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 99 | CHỚP THÔNG HƠI | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 100 | THÔNG TẮC ( FCO ) PHI 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.526E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.645.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3.290.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.290.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi