Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314208-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210157853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 00:47:00 đến ngày 2021-03-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,351,293,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 3,138 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 2,354 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I mô tả kỹ thuật chương V 128,439 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,154 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 1,538 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 10,763 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,128 100m2
8 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,029 100m2
9 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 48,9 M3
10 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,478 100m2
11 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,077 100m2
12 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 3,366 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,748 100m2
14 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 10,207 M3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,77 100m2
16 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,14 M3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 18,405 M3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 2,07 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 7,483 M3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,046 100m2
22 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,207 M3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,161 100m2
24 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 16,832 M3
25 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 2,106 100m2
26 Bê tông lá chớp, đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,141 M3
27 Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác mô tả kỹ thuật chương V 0,122 100m2
28 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 1,451 1000kg
29 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,899 1000kg
30 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,391 1000kg
31 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 1,687 1000kg
32 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,195 1000kg
33 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 1,026 1000kg
34 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,562 1000kg
35 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 1,396 1000kg
36 Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V 0,837 1000kg
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V 0,197 1000kg
38 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,042 1000kg
39 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,746 1000kg
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 1,768 1000kg
41 Gia công giằng mái thép mô tả kỹ thuật chương V 0,181 1000kg
42 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 1,768 1000kg
43 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,081 1000kg
44 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông mô tả kỹ thuật chương V 0,181 1000kg
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V 3,447 m3
46 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m3
47 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 0,568 100m2
48 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,149 M3
49 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m2
50 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 1,526 M3
51 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,137 M3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 3,416 M3
53 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 7,701 M3
54 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 5,584 M3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 2,468 100m3
56 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 3,821 100m2
57 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 26,727 M3
58 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 59,069 M3
59 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 8,073 M3
60 Lắp dựng cửa đi khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 41,74 M2
61 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 25,812 M2
62 Lắp đặt khóa tay gạt mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
63 Lắp dựng vách ngăn, theo tk mô tả kỹ thuật chương V 36,75 M2
64 Lắp dựng vách ngăn bằng ván ép khung thép mô tả kỹ thuật chương V 27 M2
65 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 1,615 1000kg
66 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 1,615 1000kg
67 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 38,5 M2
68 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 3,393 100m2
69 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 173,501 M2
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 173,501 M2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 173,501 M2
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 173,501 M2
73 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 377,99 M2
74 Lát đá bậc tam cấp mô tả kỹ thuật chương V 50,955 M2
75 Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán mô tả kỹ thuật chương V 2,99 M2
76 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 15,015 M2
77 Lát đá xanh thiên nhiên 100*200 mô tả kỹ thuật chương V 6,84 M2
78 Op đá xanh thiên nhiên 100*200 mô tả kỹ thuật chương V 52,975 M2
79 Lắp dựng lan can sắt mô tả kỹ thuật chương V 4,95 M2
80 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao mô tả kỹ thuật chương V 370 M2
81 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 mô tả kỹ thuật chương V 22,705 10m
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 4,875 M2
83 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 15,8 M
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm mô tả kỹ thuật chương V 0,49 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m
86 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
87 Lắp quả cầu chắn rác mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 124 Cái
90 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 216,062 M2
91 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 269,53 M2
92 Trát trần, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 220,769 M2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 388,75 M2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 400,848 M2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 485,59 M2
96 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 983,769 M2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 485,59 M2
98 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 582,92 M2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 400,85 M2
100 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 3,936 100m2
101 MÁNG ĐÈN LED PHẢN QUANG ÂM TRẦN , 2 BÓNG LED T8 2X18W ( KT: 1215X300X93) mô tả kỹ thuật chương V 13 Bộ
102 ĐÈN 1.2M ĐƠN BÓNG LED 18W mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
103 ĐÈN LED PANEL ÂM TRẦN 9W ( KT: 144X30, 220V/50HZ ) mô tả kỹ thuật chương V 12 Bộ
104 ĐÈN LED PANEL GẮN NỔI TRẦN 15W ( KT: 190X40, 220V/50HZ ) mô tả kỹ thuật chương V 11 Bộ
105 QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
106 QUẠT TREO TƯỜNG ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 45 CM mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
107 MẶT Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
108 PHÍCH CẮM CÁI mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
109 MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
110 MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
111 MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
112 MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT 250 V~400 VA mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
113 MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT 250 V~400 VA mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
114 MẶT 3 LỔ 3 DIMER QUẠT 250 V~400 VA mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
115 MẶT+ CB TỰ ĐỘNG 2 CỰC - 15A mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
116 ĐẾ NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ HCN mô tả kỹ thuật chương V 38 Cái
117 HỖP NỐI CÁP NHIỀU NGÃ (BAO GỒM NẮP ĐẬY) mô tả kỹ thuật chương V 35 Cái
118 HỘP BOX VUÔNG PVC 100X100 MM mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
119 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) mô tả kỹ thuật chương V 450 M
120 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) mô tả kỹ thuật chương V 90 M
121 NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D20 (POLYCARBONATE) mô tả kỹ thuật chương V 154 Cái
122 NỐI ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D25 (POLYCARBONATE) mô tả kỹ thuật chương V 30 Cái
123 MCB 1P 6 A ~ 06 KA ~ 230/400 V mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
124 MCB 2P 32 A ~ 06 KA ~ 230/400 V mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
125 MCB 2P 63A ~ 06 KA ~ 230/400 V mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
126 TỦ ĐIỆN ÂM 09 MODULS(CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
127 CÁP ĐỒNG BỌC DUPLEX - PVC 0.6-1kV - 2X 14 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 25 M
128 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 6 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 180 M
129 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 4.0 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 135 M
130 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 2.5 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 510 M
131 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 600V - CV 1.5 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 822 M
132 BỘ RACK 2 + SỨ ỐNG CHỈ VÀ PHỤ KIỆN LIÊN KẾT (BULON,ỐC XIẾT...) mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
133 BỘ TIẾP ĐỊA 4 CỌC THÉP MẠ ĐỒNG 16x2400+CÁP C 22MM2+ỐC XIẾT mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
134 ĐẦU BÁO KHÓI 24 VDC mô tả kỹ thuật chương V 9 Đầu
135 ĐẦU BÁO NHIỆT 24 VDC mô tả kỹ thuật chương V 2 Đầu
136 CÒI BÁO ĐỘNG 24 VDC mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
137 CÔNG TẮC KHẨN mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
138 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.0MM2 mô tả kỹ thuật chương V 320 M
139 CÁP ĐIỆN ĐỒNG MỀM BỌC PVC -2X 1.5MM2 mô tả kỹ thuật chương V 120 M
140 ỐNG CHỐNG CHÁY PVC D16 mô tả kỹ thuật chương V 280 M
141 ĐÈN EXIT THOÁT HIỂM mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
142 ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ KHI MẤT ĐIỆN (2 BÓNG) mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
143 MCB 1P - 10A (DÙNG KHIỂN CHO HỆ ĐÈN TỪNG TẦNG) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
144 BÌNH CHỮA CHÁY CO2 5 Kg mô tả kỹ thuật chương V 4 Bình
145 BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC 8 Kg mô tả kỹ thuật chương V 4 Bình
146 BẢNG TIÊU LỆNH PCCC mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
147 KỆ ĐỂ 2 BÌNH CHỮA CHÁY mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,106 100m3
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 3,251 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,005 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 0,054 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,542 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,023 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,95 M3
8 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,031 100m2
9 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,53 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,141 100m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,084 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,777 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,136 100m2
14 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,532 M3
15 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 0,115 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
17 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,031 1000kg
18 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,095 1000kg
19 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,024 1000kg
20 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,073 1000kg
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V 0,046 1000kg
22 Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,051 1000kg
23 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,203 M3
24 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 3,121 M3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 mô tả kỹ thuật chương V 0,006 100m3
26 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,305 M3
27 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,347 M3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,668 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 28,003 M2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 55,097 M2
31 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 11,227 M2
32 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 3,405 M2
33 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 5,94 M2
34 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 34,08 M2
35 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu mô tả kỹ thuật chương V 65,47 M2
36 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 9,17 M2
37 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 4,95 M
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 6,435 M2
39 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 9,123 M2
40 Lắp cửa đi nhựa Đài Loan mô tả kỹ thuật chương V 6,56 M2
41 Lắp cửa gỗ vào khuôn mô tả kỹ thuật chương V 1,96 M2
42 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 0,105 100m2
43 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,043 1000kg
44 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,043 1000kg
45 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 4,56 M2
46 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 1,92 M2
47 Thi công trần bằng tấm nhựa mô tả kỹ thuật chương V 8,678 m2
48 Đào đất móng băng bằng thủ công rộng > 3m, sâu mô tả kỹ thuật chương V 11,594 m3
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,338 m3
50 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 0,083 100m2
51 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,215 M3
52 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m2
53 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 2,611 M3
54 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,101 M3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 17,275 M2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 4,435 M2
57 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,551 M3
58 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,023 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
60 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
61 ĐÈN COMPAC 1 BÓNG 20W/220V-50HZ mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
62 MẶT 3 LỔ CÓ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 10A VÀ 1 CẦU CHÌ DOMINO 6A mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
63 MẶT + CB 1P 20A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
64 HỘP ÂM NHỰA ÂM DÙNG CHO MẶT NẠ CÔNG TẮC mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
65 ỐNG NHỰA DẸP 10*20MM mô tả kỹ thuật chương V 21 M
66 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 2.5 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 82 M
67 CÁP ĐỒNG BỌC PVC 1.5 MM2 mô tả kỹ thuật chương V 35 M
68 CHẬU XÍ BỆT + THÙNG RỬA + PHỤ KIỆN mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
69 LAVABÔ + VÒI + PHỤ KIỆN mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
70 VÒI SỊT (VỆ SINH NỮ) mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
71 PHỂU THU NƯỚC SÀN W.C LOẠI INOX 150x150 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
72 KỆ KÍNH - GƯƠNG SOI mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
73 GIỎ ĐỰNG GIẤY mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
74 HỘP GIẤY WC mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
75 ỐNG NHỰA MỀM CẤP NƯỚC PHI 16 mô tả kỹ thuật chương V 1,6 M
76 ỐNG NHỰA PVC PHI 21 LOẠI DÀY 1.6 LY mô tả kỹ thuật chương V 1,6 M
77 ỐNG NHỰA PVC PHI 27 LOẠI DÀY 1.8 LY mô tả kỹ thuật chương V 157,5 M
78 CÚT PVC PHI 21 x 90° mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
79 CÚT PVC PHI 27 x 90° mô tả kỹ thuật chương V 15 Cái
80 TÊ PVC PHI 27 x 90° mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
81 CÔN PVC PHI 27x21 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
82 ỐNG NỐI NHỰA PVC PHI 27 mô tả kỹ thuật chương V 39 Cái
83 VAN KHÓA NHỰA PHI 27 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
84 VAN KHÓA THAU PHI 21 mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
85 VAN KHÓA THAU PHI 27 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
86 ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 21 mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
87 ĐẦU RĂNG NHỰA PHI 27 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
88 ỐNG NHỰA PVC PHI 34 LOẠI DÀY 2.0 LY mô tả kỹ thuật chương V 3,2 M
89 ỐNG NHỰA PVC PHI 60 LOẠI DÀY 2.8 LY mô tả kỹ thuật chương V 12,5 M
90 ỐNG NHỰA PVC PHI 90 LOẠI DÀY 3.8 LY mô tả kỹ thuật chương V 2,5 M
91 ỐNG NHỰA PVC PHI 114 LOẠI DÀY 4.9 LY mô tả kỹ thuật chương V 5,4 M
92 CÚT PVC PHI 34 x 90° mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
93 CÚT PVC PHI 60 x 45° LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
94 CÚT PVC PHI 114 x 45° LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
95 TÊ PVC PHI 60 x 135° LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
96 TÊ PVC PHI 114 x 135° LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
97 CÔN PVC PHI 60 x 34 LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
98 CÔN PVC PHI 60 x 114 LOẠI DÀY mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
99 CHỚP THÔNG HƠI mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
100 THÔNG TẮC ( FCO ) PHI 60 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.526E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.05E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.645.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=3.290.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->