Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 09:55:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,243,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,73 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 2,718 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 19,8 | 100m |
| 4 | Đóng cọc đá 120x120x1200 bằng thủ công-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,924 | 100m |
| 5 | Trải tấm nilon làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,055 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,849 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 31,779 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 24,147 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,095 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,172 | tấn |
| 16 | Trải tấm nilon làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,985 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,925 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 66,375 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 6,525 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 2,415 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 6,34 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,572 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V, E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,324 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 - lớp 1 dày 15 có khía bay | Chương V, E-HSMT | 72,488 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M100 - lớp 2 dày 10 có đánh màu bằng xm nguyên chất (trát vữa xi măng mác100, dày 25, trát làm 2 lớp) | Chương V, E-HSMT | 72,488 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 40,708 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng (7kg/m2) | Chương V, E-HSMT | 9,37 | M2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 9,73 | m2 |
| B | PHẦN NỔI | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,623 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,769 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,971 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,226 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 9 | Bê tông DM, DGT, ĐGĐM SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 16,985 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, DM, DGT, ĐGĐM, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,162 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐM, ĐGM, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ĐM, ĐGM, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,185 | tấn |
| 13 | Bê tông BT, LT, GBC, DLVB, DBE, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,021 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ BT, LT, GBC, DLVB, DBE | Chương V, E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép BT, LT, GBC, DLVB, DBE, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,35 | tấn |
| C | PHẦN XÂY TÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,819 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 26,057 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 24,419 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,834 | m3 |
| 5 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V, E-HSMT | 255,981 | m2 |
| 6 | Ốp đá bóc trang trí | Chương V, E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm khu vs | Chương V, E-HSMT | 45,34 | m2 |
| 9 | Gia công và đóng len chân tường bằng gỗ cao 90mm | Chương V, E-HSMT | 97,381 | m |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 159,756 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 520,759 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 175,668 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 585,461 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 59,273 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 159,756 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 317,168 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 476,924 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 520,759 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 402,388 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 923,147 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 54 | 1m cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V, E-HSMT | 38,94 | 1m cấu kiện |
| 3 | Lắp dựng cửa đi gỗ (cấu tạo: khung + đố cửa gỗ + kính cường lực dày 10mm + phụ kiện: bản lề, chốt chống va đập, ron cao su - tay nắm gạt có ổ khóa) | Chương V, E-HSMT | 83,246 | 1m cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ bật (cấu tạo: khung + đố cửa gỗ + kính cường lực mờ dày 10mm + phụ kiện: bản lề - tay nắm gạt có ổ khóa) | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 1m cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung gỗ (cấu tạo: khung + đố cửa gỗ + kính cường lực dày 10mm + phụ kiện: ron cao su) | Chương V, E-HSMT | 73,53 | 1m cấu kiện |
| 6 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 8 cánh mở | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 4 cánh mở | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | Chương V, E-HSMT | 0,593 | 1m3 cấu kiện |
| 11 | Trụ thang gỗ đánh vecni màu cánh gián (theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 18 | Trụ |
| 12 | Con tiện gỗ đánh vecni màu cánh gián (theo HSTK) | Chương V, E-HSMT | 172 | Trụ |
| 13 | Lắp dựng tay vịn gỗ căm xe 63x63 | Chương V, E-HSMT | 29,3 | 1m cấu kiện |
| 14 | Sơn UV hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 236,377 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V, E-HSMT | 3,069 | tấn |
| 16 | Bulong fi 16, L=0,15m | Chương V, E-HSMT | 112 | Cái |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 3,069 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép []40x80x1,8 (mạ kẽm) a800 | Chương V, E-HSMT | 2,56 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép []40x80x1,8 (mạ kẽm) a800 | Chương V, E-HSMT | 2,56 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ 2 nước | Chương V, E-HSMT | 379,866 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường tole sóng vuông mạ màu d 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 7,224 | 100m2 |
| 22 | Tole phẳng úp nóc | Chương V, E-HSMT | 55,26 | M |
| 23 | Diềm đỉnh mái tole phẳng d1mm | Chương V, E-HSMT | 196,4 | M |
| 24 | Gia công + lắp đặt khung treo trần thép hộp 40x80x1,4 | Chương V, E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ 2 nước | Chương V, E-HSMT | 66,939 | 1m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm d9,5mm + hệ khung xương chuyên dụng + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 314 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, E-HSMT | 314 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 314 | m2 |
| 29 | Gia công + lắp đặt giằng mái thép | Chương V, E-HSMT | 2,484 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 226,46 | 1m2 |
| 31 | Bulong nở sắt fi 12, L=100 liên kết | Chương V, E-HSMT | 1.294 | Cái |
| 32 | Bulong nở sắt fi 14, L=80 liên kết | Chương V, E-HSMT | 647 | Cái |
| 33 | Gia công + lắp đặt thanh gỗ cầu dẫn []50x120, thanh gỗ giàn hoa []100x100, thanh gỗ bậc cấp []50x100 | Chương V, E-HSMT | 1,27 | 1m3 cấu kiện |
| 34 | Sơn UV hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 68,616 | m2 |
| 35 | Gia công + lắp đặt hệ sàn đạo sàn thao tác thép []60x120x1,8, []50x100x1,8 | Chương V, E-HSMT | 3,907 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Chương V, E-HSMT | 3,907 | tấn |
| 37 | Gia công + lắp đặt thép L40x40x5 (mạ kẽm) liên kết thanh gỗ với đà | Chương V, E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 226,46 | 1m2 |
| 39 | Bulong nở sắt fi 12, L=100 liên kết | Chương V, E-HSMT | 814 | Cái |
| 40 | Bulong nở sắt fi 14, L=80 liên kết | Chương V, E-HSMT | 371 | Cái |
| 41 | Thi công mặt sàn gỗ Căm xe dạng thanh 250x1500x30 | Chương V, E-HSMT | 256 | m2 |
| 42 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1,0cm - Tấm sàn gỗ công nghiệp 1292x194x10 | Chương V, E-HSMT | 303 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp dựng thanh gỗ ngạch cửa []100x150 | Chương V, E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 44 | Sơn UV hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 272,55 | m2 |
| 45 | Thi công mặt sàn tấm ceamboar 1200x2400 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 278 | m2 |
| 46 | Gia công + lắp đặt dầm mái thép | Chương V, E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ 2 nước | Chương V, E-HSMT | 36,277 | 1m2 |
| 48 | Bịt góc inox V30x30x1,2 màu vàng (inox 304) | Chương V, E-HSMT | 55 | Mét |
| 49 | Lắp dựng chắn tiểu kính cường lực màu d10ly (cấu tạo: kính cường lực màu dày 10mm + phụ kiện inox 304) | Chương V, E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 50 | Lát nền khu vs vữa xi măng mác 75, gạch granite 600x600mm nhám | Chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 7,038 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 5,201 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V, E-HSMT | 16,505 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trọn bộ | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + phụ kiện trọn bộ | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Hộp giấy + giá treo khăn | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phểu thu nước inox | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm dày 2,0mm | Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm dày 2,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm dày 3,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đk 140mm dày 4,0mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đk 168mm dày 4,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 34mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê 90 nhựa đk 21mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê 90 nhựa đk 34mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 60mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 90mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 114mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 140mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 168mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê 135 nhựa đk 60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê 135 nhựa đk 114mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê 135 giảm nhựa đk 90/60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 135 giảm nhựa đk 140/114mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm chuyển đk 34/21mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm ren trong | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm ren ngoài | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-25KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | A/ TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp Đèn báo nguồn (R, Y, B) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp Cầu chì bảo vệ 2A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp + vật tư phụ | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đèn Downlight led siêu mỏng 15W - sơn trắng (tròn âm trần, ánh sáng trắng) | Chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đèn Downlight led siêu mỏng 10W - sơn trắng (tròn âm trần, ánh sáng trắng) | Chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Wall light - 5W (ánh sáng vàng hướng xuống) | Chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chùm loại lớn 75W | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn led dây 6W/m | Chương V, E-HSMT | 49 | bộ |
| 15 | Lắp đèn EMERGENCY 2x4W (chiếu sáng sự cố) | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x10W (đèn Exit) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt hút gắn trần 22,6W | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần 66W | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp Bộ hai điều tốc (quạt, đèn vách), 10A âm tường + hộp mặt | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp Bộ ba điều tốc (quạt, đèn vách), 10A âm tường + hộp mặt | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện fi25, dày 1,6mm | Chương V, E-HSMT | 204 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện fi20, dày 1,45mm | Chương V, E-HSMT | 875 | m |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVC | Chương V, E-HSMT | 477 | m |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVC | Chương V, E-HSMT | 2.054 | m |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng, ...) | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 29 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, cáp CXV/DSTA 4x25mm2 0,6/1KV | Chương V, E-HSMT | 25,5 | m |
| 30 | ống nhựa gân xoắn HDPE fi 65/50 | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 33 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 3,848 | m3 |
| 34 | Rải lưới Plastic màu đỏ | Chương V, E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 35 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V, E-HSMT | 3,325 | m2 |
| 36 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| G | HỆ THỐNG ĐHKK CỤC BỘ INVERTER - R32 (1 DÀN NÓNG KẾT NỐI 1 DÀN LẠNH) | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng + dàn lạnh âm trần (kèm remote) công suất lạnh: 20.500BTU/H (2,5HP-1pha) | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng + dàn lạnh âm trần (kèm remote) công suất lạnh: 22.400BTU/H (3,0HP-1pha) | Chương V, E-HSMT | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt dàn nóng + dàn lạnh âm trần (kèm remote) công suất lạnh: 34.100BTU/H (4,0HP-4pha) | Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ tiêu chuẩn mà trắng (BYCQ125EAF) | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 9,5/15,9mm, cách nhiệt (máy cục bộ 3.0HP, 4.0HP) | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 6,4/12,7mm, cách nhiệt (máy cục bộ 2,5HP) | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Cùm treo, giá đỡ, nitơ, gió đá, ... hệ thống đường ống đồng | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 8 | Vật tư phụ (Bulon, vít, tacke, ti treo simili, băng keo, ...) điều hòa không khí | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 9 | Gas R32 nạp thêm | Chương V, E-HSMT | 8 | Kg |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19mm | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Chương V, E-HSMT | 0,23 | m |
| 17 | Lắp đặt ống điện cứng D32 | Chương V, E-HSMT | 62 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện cứng D25 | Chương V, E-HSMT | 124 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVC | Chương V, E-HSMT | 384 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 4mm2 Cu/PVC | Chương V, E-HSMT | 630 | m |
| 21 | Co, nối, tê, giảm, ... hệ thống ống thoát nước ngưng | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 22 | Vật tư phụ (Cùm treo, giá đỡ, Bulon, vít, tacke, ti treo simili, băng keo, ...) thoát nước ngưng | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 23 | Lắp đặt tủ ract 19" ract 15U, kích thước 320x550x400, 1 quạt (cửa mica) + nguồn 3 ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt Modem Wifi | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt giá phối quang ODF loại 4 cổng kèm phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 phiến |
| 26 | Đấu nối dây chảy quang MM 50/125 OM3 2LC-2SC LSZH 2M | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 27 | Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt, 16 cổng, rõng, 1HU | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 10 cái |
| 28 | Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễu | Chương V, E-HSMT | 32 | 1 đôi đầu dây |
| 29 | Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2M | Chương V, E-HSMT | 32 | 1 đôi đầu dây |
| 30 | Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (switch) 16 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 31 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4 PAIR | Chương V, E-HSMT | 11,4 | 10m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống điện cứng fi20 | Chương V, E-HSMT | 110,4 | m |
| 33 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại (Dán nhãn, hộp đấu nối, tắc kê, dây rút, ốc vít, ...) | Chương V, E-HSMT | 1 | TT |
| 34 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt còi báo động + đèn tích hợp | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 37 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 38 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 39 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy, loại cáp chống cháy CV/RF 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 446 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống điện cứng fi20 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 6kg | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Phụ kiện lắp đặt đường dây tín hiệu | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 3,7 tỷ đồng trở lên; - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ) có giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh) *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đổng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành tiến độ nhanh hơn đã hợp đồng. Trường hợp thi công chậm hơn tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi