Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339402-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200508838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 09:55:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,243,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 3,73 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V, E-HSMT 2,718 100m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I Chương V, E-HSMT 19,8 100m
4 Đóng cọc đá 120x120x1200 bằng thủ công-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,924 100m
5 Trải tấm nilon làm móng công trình Chương V, E-HSMT 1,055 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,849 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,118 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 31,779 m3
9 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,518 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,9 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 24,147 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,293 100m2
13 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 3,095 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,705 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 3,172 tấn
16 Trải tấm nilon làm móng công trình Chương V, E-HSMT 0,985 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,925 m3
18 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,233 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 66,375 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 6,525 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 2,415 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 6,34 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 3,572 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 1,206 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,041 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V, E-HSMT 0,228 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V, E-HSMT 1 cái
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 8 cái
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 5,324 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,196 m3
31 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 - lớp 1 dày 15 có khía bay Chương V, E-HSMT 72,488 m2
32 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M100 - lớp 2 dày 10 có đánh màu bằng xm nguyên chất (trát vữa xi măng mác100, dày 25, trát làm 2 lớp) Chương V, E-HSMT 72,488 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Chương V, E-HSMT 40,708 m2
34 Ngâm nước xi măng (7kg/m2) Chương V, E-HSMT 9,37 M2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 9,73 m2
B PHẦN NỔI
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6,623 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,336 m3
3 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,769 100m2
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,971 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,179 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 1,226 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,056 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,36 tấn
9 Bê tông DM, DGT, ĐGĐM SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 16,985 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, DM, DGT, ĐGĐM, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 2,162 100m2
11 Lắp dựng cốt thép ĐM, ĐGM, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,554 tấn
12 Lắp dựng cốt thép ĐM, ĐGM, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 2,185 tấn
13 Bê tông BT, LT, GBC, DLVB, DBE, bê tông M250, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,021 m3
14 Ván khuôn gỗ BT, LT, GBC, DLVB, DBE Chương V, E-HSMT 0,792 100m2
15 Lắp dựng cốt thép BT, LT, GBC, DLVB, DBE, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,35 tấn
C PHẦN XÂY TÔ
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 2,819 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 26,057 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 24,419 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 10,834 m3
5 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V, E-HSMT 255,981 m2
6 Ốp đá bóc trang trí Chương V, E-HSMT 41,58 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại Chương V, E-HSMT 3,6 m2
8 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm khu vs Chương V, E-HSMT 45,34 m2
9 Gia công và đóng len chân tường bằng gỗ cao 90mm Chương V, E-HSMT 97,381 m
10 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 159,756 m2
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 520,759 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 175,668 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 585,461 m2
14 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 59,273 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V, E-HSMT 159,756 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V, E-HSMT 317,168 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 476,924 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V, E-HSMT 520,759 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V, E-HSMT 402,388 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 923,147 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V, E-HSMT 54 1m cấu kiện
2 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V, E-HSMT 38,94 1m cấu kiện
3 Lắp dựng cửa đi gỗ (cấu tạo: khung + đố cửa gỗ + kính cường lực dày 10mm + phụ kiện: bản lề, chốt chống va đập, ron cao su - tay nắm gạt có ổ khóa) Chương V, E-HSMT 83,246 1m cấu kiện
4 Lắp dựng cửa sổ bật (cấu tạo: khung + đố cửa gỗ + kính cường lực mờ dày 10mm + phụ kiện: bản lề - tay nắm gạt có ổ khóa) Chương V, E-HSMT 0,72 1m cấu kiện
5 Lắp dựng vách kính khung gỗ (cấu tạo: khung + đố cửa gỗ + kính cường lực dày 10mm + phụ kiện: ron cao su) Chương V, E-HSMT 73,53 1m cấu kiện
6 Cung cấp phụ kiện cửa đi 8 cánh mở Chương V, E-HSMT 1 Bộ
7 Cung cấp phụ kiện cửa đi 4 cánh mở Chương V, E-HSMT 2 Bộ
8 Cung cấp phụ kiện cửa đi 2 cánh mở Chương V, E-HSMT 6 Bộ
9 Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh mở Chương V, E-HSMT 2 Bộ
10 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can Chương V, E-HSMT 0,593 1m3 cấu kiện
11 Trụ thang gỗ đánh vecni màu cánh gián (theo HSTK) Chương V, E-HSMT 18 Trụ
12 Con tiện gỗ đánh vecni màu cánh gián (theo HSTK) Chương V, E-HSMT 172 Trụ
13 Lắp dựng tay vịn gỗ căm xe 63x63 Chương V, E-HSMT 29,3 1m cấu kiện
14 Sơn UV hoàn thiện Chương V, E-HSMT 236,377 m2
15 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Chương V, E-HSMT 3,069 tấn
16 Bulong fi 16, L=0,15m Chương V, E-HSMT 112 Cái
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 3,069 tấn
18 Gia công xà gồ thép []40x80x1,8 (mạ kẽm) a800 Chương V, E-HSMT 2,56 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép []40x80x1,8 (mạ kẽm) a800 Chương V, E-HSMT 2,56 tấn
20 Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ 2 nước Chương V, E-HSMT 379,866 1m2
21 Lợp mái che tường tole sóng vuông mạ màu d 0,45mm Chương V, E-HSMT 7,224 100m2
22 Tole phẳng úp nóc Chương V, E-HSMT 55,26 M
23 Diềm đỉnh mái tole phẳng d1mm Chương V, E-HSMT 196,4 M
24 Gia công + lắp đặt khung treo trần thép hộp 40x80x1,4 Chương V, E-HSMT 0,736 tấn
25 Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ 2 nước Chương V, E-HSMT 66,939 1m2
26 Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm d9,5mm + hệ khung xương chuyên dụng + phụ kiện Chương V, E-HSMT 314 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V, E-HSMT 314 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 314 m2
29 Gia công + lắp đặt giằng mái thép Chương V, E-HSMT 2,484 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 226,46 1m2
31 Bulong nở sắt fi 12, L=100 liên kết Chương V, E-HSMT 1.294 Cái
32 Bulong nở sắt fi 14, L=80 liên kết Chương V, E-HSMT 647 Cái
33 Gia công + lắp đặt thanh gỗ cầu dẫn []50x120, thanh gỗ giàn hoa []100x100, thanh gỗ bậc cấp []50x100 Chương V, E-HSMT 1,27 1m3 cấu kiện
34 Sơn UV hoàn thiện Chương V, E-HSMT 68,616 m2
35 Gia công + lắp đặt hệ sàn đạo sàn thao tác thép []60x120x1,8, []50x100x1,8 Chương V, E-HSMT 3,907 tấn
36 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Chương V, E-HSMT 3,907 tấn
37 Gia công + lắp đặt thép L40x40x5 (mạ kẽm) liên kết thanh gỗ với đà Chương V, E-HSMT 0,111 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 226,46 1m2
39 Bulong nở sắt fi 12, L=100 liên kết Chương V, E-HSMT 814 Cái
40 Bulong nở sắt fi 14, L=80 liên kết Chương V, E-HSMT 371 Cái
41 Thi công mặt sàn gỗ Căm xe dạng thanh 250x1500x30 Chương V, E-HSMT 256 m2
42 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1,0cm - Tấm sàn gỗ công nghiệp 1292x194x10 Chương V, E-HSMT 303 m2
43 Gia công và lắp dựng thanh gỗ ngạch cửa []100x150 Chương V, E-HSMT 0,497 m3
44 Sơn UV hoàn thiện Chương V, E-HSMT 272,55 m2
45 Thi công mặt sàn tấm ceamboar 1200x2400 dày 2cm Chương V, E-HSMT 278 m2
46 Gia công + lắp đặt dầm mái thép Chương V, E-HSMT 0,43 tấn
47 Sơn sắt thép các loại bằng sơn chống rỉ 2 nước Chương V, E-HSMT 36,277 1m2
48 Bịt góc inox V30x30x1,2 màu vàng (inox 304) Chương V, E-HSMT 55 Mét
49 Lắp dựng chắn tiểu kính cường lực màu d10ly (cấu tạo: kính cường lực màu dày 10mm + phụ kiện inox 304) Chương V, E-HSMT 0,32 m2
50 Lát nền khu vs vữa xi măng mác 75, gạch granite 600x600mm nhám Chương V, E-HSMT 10,8 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V, E-HSMT 7,038 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V, E-HSMT 5,201 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V, E-HSMT 16,505 100m2
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trọn bộ Chương V, E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + phụ kiện trọn bộ Chương V, E-HSMT 2 bộ
3 Hộp giấy + giá treo khăn Chương V, E-HSMT 2 Cái
4 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 1,4 m2
5 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng + phụ kiện Chương V, E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 + phụ kiện Chương V, E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt phểu thu nước inox Chương V, E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm Chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mm Chương V, E-HSMT 0,18 100m
10 Lắp đặt ống nhựa đk 34mm dày 2,0mm Chương V, E-HSMT 0,62 100m
11 Lắp đặt ống nhựa đk 60mm dày 2,7mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa đk 90mm dày 2,9mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
13 Lắp đặt ống nhựa đk 114mm dày 3,8mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
14 Lắp đặt ống nhựa đk 140mm dày 4,0mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa đk 168mm dày 4,3mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
16 Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm Chương V, E-HSMT 20 cái
17 Lắp đặt co 90 nhựa đk 34mm Chương V, E-HSMT 14 cái
18 Lắp đặt tê 90 nhựa đk 21mm Chương V, E-HSMT 12 cái
19 Lắp đặt tê 90 nhựa đk 34mm Chương V, E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt co 135 nhựa đk 60mm Chương V, E-HSMT 10 cái
21 Lắp đặt co 135 nhựa đk 90mm Chương V, E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt co 135 nhựa đk 114mm Chương V, E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt co 135 nhựa đk 140mm Chương V, E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt co 135 nhựa đk 168mm Chương V, E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt tê 135 nhựa đk 60mm Chương V, E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt tê 135 nhựa đk 114mm Chương V, E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt tê 135 giảm nhựa đk 90/60mm Chương V, E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt tê 135 giảm nhựa đk 140/114mm Chương V, E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt nối giảm chuyển đk 34/21mm Chương V, E-HSMT 12 cái
30 Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm ren trong Chương V, E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm ren ngoài Chương V, E-HSMT 8 cái
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt MCCB 3P-75A-25KA Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3P-32A-6KA Chương V, E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Chương V, E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Chương V, E-HSMT 6 cái
5 A/ TỦ ĐIỆN HẠ THẾ: Chương V, E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Chương V, E-HSMT 16 cái
7 Lắp Đèn báo nguồn (R, Y, B) Chương V, E-HSMT 3 bộ
8 Lắp Cầu chì bảo vệ 2A Chương V, E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt Võ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp + vật tư phụ Chương V, E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đèn Downlight led siêu mỏng 15W - sơn trắng (tròn âm trần, ánh sáng trắng) Chương V, E-HSMT 60 bộ
11 Lắp đèn Downlight led siêu mỏng 10W - sơn trắng (tròn âm trần, ánh sáng trắng) Chương V, E-HSMT 33 bộ
12 Lắp đặt đèn Wall light - 5W (ánh sáng vàng hướng xuống) Chương V, E-HSMT 23 bộ
13 Lắp đặt đèn chùm loại lớn 75W Chương V, E-HSMT 3 bộ
14 Lắp đặt Đèn led dây 6W/m Chương V, E-HSMT 49 bộ
15 Lắp đèn EMERGENCY 2x4W (chiếu sáng sự cố) Chương V, E-HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1x10W (đèn Exit) Chương V, E-HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt quạt hút gắn trần 22,6W Chương V, E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt quạt trần 66W Chương V, E-HSMT 10 cái
19 Lắp Bộ hai điều tốc (quạt, đèn vách), 10A âm tường + hộp mặt Chương V, E-HSMT 4 cái
20 Lắp Bộ ba điều tốc (quạt, đèn vách), 10A âm tường + hộp mặt Chương V, E-HSMT 6 cái
21 Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Chương V, E-HSMT 3 cái
22 Lắp công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Chương V, E-HSMT 2 cái
23 Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt Chương V, E-HSMT 19 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện fi25, dày 1,6mm Chương V, E-HSMT 204 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn dây điện fi20, dày 1,45mm Chương V, E-HSMT 875 m
26 Kéo rải dây điện đơn, 1C 1,5mm2 Cu/PVC Chương V, E-HSMT 477 m
27 Kéo rải dây điện đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVC Chương V, E-HSMT 2.054 m
28 Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng, ...) Chương V, E-HSMT 1
29 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, cáp CXV/DSTA 4x25mm2 0,6/1KV Chương V, E-HSMT 25,5 m
30 ống nhựa gân xoắn HDPE fi 65/50 Chương V, E-HSMT 24 m
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V, E-HSMT 6,3 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 2,449 m3
33 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V, E-HSMT 3,848 m3
34 Rải lưới Plastic màu đỏ Chương V, E-HSMT 0,175 100m2
35 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V, E-HSMT 3,325 m2
36 Sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V, E-HSMT 2 Cái
G HỆ THỐNG ĐHKK CỤC BỘ INVERTER - R32 (1 DÀN NÓNG KẾT NỐI 1 DÀN LẠNH)
1 Lắp đặt dàn nóng + dàn lạnh âm trần (kèm remote) công suất lạnh: 20.500BTU/H (2,5HP-1pha) Chương V, E-HSMT 1 máy
2 Lắp đặt dàn nóng + dàn lạnh âm trần (kèm remote) công suất lạnh: 22.400BTU/H (3,0HP-1pha) Chương V, E-HSMT 5 máy
3 Lắp đặt dàn nóng + dàn lạnh âm trần (kèm remote) công suất lạnh: 34.100BTU/H (4,0HP-4pha) Chương V, E-HSMT 2 máy
4 Lắp đặt mặt nạ tiêu chuẩn mà trắng (BYCQ125EAF) Chương V, E-HSMT 8 bộ
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 9,5/15,9mm, cách nhiệt (máy cục bộ 3.0HP, 4.0HP) Chương V, E-HSMT 1,2 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga ĐK 6,4/12,7mm, cách nhiệt (máy cục bộ 2,5HP) Chương V, E-HSMT 0,08 100m
7 Cùm treo, giá đỡ, nitơ, gió đá, ... hệ thống đường ống đồng Chương V, E-HSMT 1
8 Vật tư phụ (Bulon, vít, tacke, ti treo simili, băng keo, ...) điều hòa không khí Chương V, E-HSMT 1
9 Gas R32 nạp thêm Chương V, E-HSMT 8 Kg
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm dày 19mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm Chương V, E-HSMT 1,2 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19mm Chương V, E-HSMT 1,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 27mm dày 1,8mm Chương V, E-HSMT 0,24 m
15 Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 34mm dày 2,0mm Chương V, E-HSMT 0,15 m
16 Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 42mm dày 2,1mm Chương V, E-HSMT 0,23 m
17 Lắp đặt ống điện cứng D32 Chương V, E-HSMT 62 m
18 Lắp đặt ống điện cứng D25 Chương V, E-HSMT 124 m
19 Kéo rải dây điện đơn, 1C 2,5mm2 Cu/PVC Chương V, E-HSMT 384 m
20 Kéo rải dây điện đơn, 1C 4mm2 Cu/PVC Chương V, E-HSMT 630 m
21 Co, nối, tê, giảm, ... hệ thống ống thoát nước ngưng Chương V, E-HSMT 1
22 Vật tư phụ (Cùm treo, giá đỡ, Bulon, vít, tacke, ti treo simili, băng keo, ...) thoát nước ngưng Chương V, E-HSMT 1
23 Lắp đặt tủ ract 19" ract 15U, kích thước 320x550x400, 1 quạt (cửa mica) + nguồn 3 ổ cắm Chương V, E-HSMT 1 1 tủ
24 Lắp đặt Modem Wifi Chương V, E-HSMT 6 bộ
25 Lắp đặt giá phối quang ODF loại 4 cổng kèm phụ kiện Chương V, E-HSMT 1 1 phiến
26 Đấu nối dây chảy quang MM 50/125 OM3 2LC-2SC LSZH 2M Chương V, E-HSMT 4 1 đôi đầu dây
27 Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng kiểu trượt, 16 cổng, rõng, 1HU Chương V, E-HSMT 0,1 10 cái
28 Đầu nối CAT.6A, không chống nhiễu Chương V, E-HSMT 32 1 đôi đầu dây
29 Đấu nối dây nhảy CAT.6A, chống nhiễu LSZH 2M Chương V, E-HSMT 32 1 đôi đầu dây
30 Lắp đặt thiết bị mạng, Bộ chuyển mạch (switch) 16 cổng 10/100/1000 MBPS Chương V, E-HSMT 1 1 thiết bị
31 Lắp đặt cáp UTP CAT.6 4 PAIR Chương V, E-HSMT 11,4 10m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống điện cứng fi20 Chương V, E-HSMT 110,4 m
33 Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại (Dán nhãn, hộp đấu nối, tắc kê, dây rút, ốc vít, ...) Chương V, E-HSMT 1 TT
34 Lắp đặt đầu báo khói Chương V, E-HSMT 0,8 10 đầu
35 Lắp đặt đầu báo nhiệt Chương V, E-HSMT 0,3 10 đầu
36 Lắp đặt còi báo động + đèn tích hợp Chương V, E-HSMT 0,4 5 chuông
37 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V, E-HSMT 0,2 5 chuông
38 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V, E-HSMT 0,6 5 nút
39 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy, loại cáp chống cháy CV/RF 1,5mm2 Chương V, E-HSMT 446 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, ống điện cứng fi20 Chương V, E-HSMT 200 m
41 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg Chương V, E-HSMT 3 bộ
42 Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 6kg Chương V, E-HSMT 3 bộ
43 Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy Chương V, E-HSMT 3 bộ
44 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Chương V, E-HSMT 3 bộ
45 Phụ kiện lắp đặt đường dây tín hiệu Chương V, E-HSMT 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 3,7 tỷ đồng trở lên; - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ) có giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh) *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đổng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc hoàn thành tiến độ nhanh hơn đã hợp đồng. Trường hợp thi công chậm hơn tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->