Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 16:11:00 đến ngày 2021-04-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,044,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | KM44+750-KM45+200 QL9 | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V/Phần II | 77,05 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Chương V/Phần II | 108,18 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường mở rộng | Chương V/Phần II | 537,36 | m3 |
| 4 | Đào khuôn lề+rãnh | Chương V/Phần II | 134,37 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền K95 | Chương V/Phần II | 1.659,53 | m3 |
| 6 | Đào nền đất cấp 2 (đào bạt taluy dương) | Chương V/Phần II | 88,22 | m3 |
| 7 | Đào nền đá cấp 4 (đào bạt taluy dương) | Chương V/Phần II | 617,02 | m3 |
| D | Thảm tăng cường trên mặt đường cũ | |||
| 1 | Đào khuôn cạp mặt đường BTN cũ | Chương V/Phần II | 20,59 | m3 |
| 2 | Lớp đá dăm dày tb 9,3cm | Chương V/Phần II | 887,02 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 2,7 kg/m2 | Chương V/Phần II | 887,02 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 1.822,39 | m2 |
| 5 | Rải BTNC 19 dày 6,5 cm | Chương V/Phần II | 935,37 | m2 |
| 6 | Rải BTNC 19 dày 6 cm | Chương V/Phần II | 887,02 | m2 |
| E | Mở rộng bụng đường cong | |||
| 1 | Rải BTNC 19 dày 6 cm | Chương V/Phần II | 630,15 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 630,15 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 6 cm | Chương V/Phần II | 630,15 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 630,15 | m2 |
| 5 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày tb 15cm | Chương V/Phần II | 630,15 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V/Phần II | 630,15 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V/Phần II | 157,54 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 nền đường | Chương V/Phần II | 315,07 | m3 |
| F | Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 77 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 77 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 77 | m2 |
| G | Gia cố lề đất mép rãnh dọc | |||
| 1 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 86,67 | m3 |
| 2 | CPĐD loại 2 | Chương V/Phần II | 43,33 | m3 |
| H | Gia cố lề chân hộ lan | |||
| 1 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 5,8 | m3 |
| 2 | CPĐD loại 2 | Chương V/Phần II | 5,8 | m3 |
| I | Rãnh hở hình thang bằng tấm BTXM lắp ghép | |||
| J | Phần tấm đúc sẵn | |||
| 1 | BTXM tấm đúc sẵn M200 | Chương V/Phần II | 33,62 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 251,08 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công | Chương V/Phần II | 1.660 | Ck |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 1,25 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh M200 | Chương V/Phần II | 19,92 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 199,2 | m2 |
| 7 | Bê tông rãnh M200 | Chương V/Phần II | 0,25 | m3 |
| K | Phần tấm bản đậy | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 282,03 | Kg |
| 2 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 455,28 | Kg |
| 3 | BTXM tấm đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 5,04 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 16,38 | m2 |
| 5 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chương V/Phần II | 21 | Ck |
| L | Rãnh hình thang tấm lắp ghép qua ngõ nhà dân | |||
| M | Phần tấm đúc sẵn | |||
| 1 | BTXM tấm đúc sẵn M200 | Chương V/Phần II | 1,09 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 10,23 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công | Chương V/Phần II | 84 | Ck |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,06 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh M200 | Chương V/Phần II | 1,01 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 10,08 | m2 |
| N | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất cấp II khuôn đường | Chương V/Phần II | 3,95 | m3 |
| 2 | BTXM móng M100 | Chương V/Phần II | 2,94 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 1,01 | m3 |
| 4 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 0,29 | m3 |
| O | Rãnh qua đường ngang | |||
| P | Phần rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 116,09 | Kg |
| 2 | Cốt thép D >10 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 156,75 | Kg |
| 3 | BTXM rãnh đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 5,07 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 71,44 | m² |
| 5 | CPĐD loại 2 | Chương V/Phần II | 2,09 | m3 |
| 6 | Cắt BT dày 10 cm | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 7 | Phá dỡ BTXM | Chương V/Phần II | 3,2 | m3 |
| 8 | BTXM lề M250 | Chương V/Phần II | 2,66 | m3 |
| 9 | CPĐD loại 2 | Chương V/Phần II | 1,33 | m3 |
| 10 | Đắp cát K95 | Chương V/Phần II | 1,52 | m3 |
| 11 | Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn | Chương V/Phần II | 19 | Ck |
| Q | Phần tấm đan đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250 | Chương V/Phần II | 2,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 rãnh | Chương V/Phần II | 190,76 | Kg |
| 3 | Cốt thép D >10 rãnh | Chương V/Phần II | 101,65 | Kg |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 16,55 | m² |
| R | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 11,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 3,93 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M200 | Chương V/Phần II | 7,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 42,02 | m² |
| 5 | CPĐD loại 2 | Chương V/Phần II | 1,73 | m3 |
| S | Nối dài cống B100 | |||
| 1 | Đào bỏ lớp BTXM | Chương V/Phần II | 3,46 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 thi công cống | Chương V/Phần II | 125,76 | m3 |
| 3 | Bê tông cống bản M200 | Chương V/Phần II | 78,41 | m3 |
| 4 | BTXM tấm đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 2,36 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép cống đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 322,68 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 11,02 | m2 |
| 7 | Cốt thép D ≤ 10 ống cống đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 99,4 | Kg |
| 8 | Cốt thép D > 10 cống đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 16,12 | Kg |
| 9 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 83,76 | Kg |
| 10 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 193,12 | Kg |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V/Phần II | 0,02 | m2 |
| 12 | CPĐD loại 2 | Chương V/Phần II | 5,86 | m3 |
| 13 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chương V/Phần II | 9 | Ck |
| T | Mái taluy | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 40 | m3 |
| 2 | Rọ đá KT 1*1*2m | Chương V/Phần II | 68 | rọ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Chương V/Phần II | 64 | m2 |
| 4 | Trồng cỏ | Chương V/Phần II | 81,9 | m2 |
| U | Hệ thống ATGT | |||
| V | Bổ sung cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Bổ sung bộ biển báo W.202a | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 2 | Bổ sung đinh phản quang | Chương V/Phần II | 56 | Bộ |
| 3 | Bổ sung cọc tiêu | Chương V/Phần II | 10 | Bộ |
| W | Bổ sung hộ lan mềm | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan | Chương V/Phần II | 143 | m |
| 2 | Đào móng cột đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 6,03 | m3 |
| 3 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 6,03 | m3 |
| 4 | Tấm tôn sóng mạ kẽm | Chương V/Phần II | 48 | tấm |
| 5 | Tấm đệm | Chương V/Phần II | 50 | tấm |
| 6 | Mắt phản quang | Chương V/Phần II | 50 | Cái |
| 7 | Bu lông M16, L=32mm | Chương V/Phần II | 300 | Cái |
| 8 | Bu lông M16, L=150mm | Chương V/Phần II | 50 | Cái |
| 9 | Đường hàn h=4mm | Chương V/Phần II | 7 | m |
| 10 | Cột đỡ tròn D110 | Chương V/Phần II | 50 | Cái |
| 11 | Tấm đầu | Chương V/Phần II | 4 | tấm |
| X | Gắn mắt phản quang cọc tiêu đã có | |||
| 1 | Gắn mắt phản quang cọc tiêu đã có | Chương V/Phần II | 47 | Bộ |
| Y | Di dời hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dờ hộ lan | Chương V/Phần II | 168 | m |
| 2 | Đào móng cột đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 7,05 | m3 |
| 3 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 2,08 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hộ lan | Chương V/Phần II | 168 | m |
| 5 | Bu lông M16, L=32mm | Chương V/Phần II | 174 | Cái |
| 6 | Bu lông M16, L=190mm | Chương V/Phần II | 116 | Cái |
| 7 | Bu lông M16, L=380mm | Chương V/Phần II | 58 | Cái |
| 8 | Đường hàn h=4mm | Chương V/Phần II | 6,96 | m |
| 9 | Mắt phản quang | Chương V/Phần II | 58 | Cái |
| Z | Di dời biển báo | |||
| 1 | Di dời biển báo | Chương V/Phần II | 1 | Biển |
| 2 | Di dời cột biển báo | Chương V/Phần II | 3 | Cột |
| AA | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 302,11 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm | Chương V/Phần II | 96 | m2 |
| AB | Hỗ trợ chặt cây | |||
| 1 | Chặt cây D | Chương V/Phần II | 30 | cây |
| AC | KM47+100-KM47+700 QL9 | |||
| AD | Đào nền | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V/Phần II | 23,22 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Chương V/Phần II | 17,91 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường mở rộng | Chương V/Phần II | 395,79 | m3 |
| 4 | Đào khuôn lề+rãnh | Chương V/Phần II | 166,78 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền K95 | Chương V/Phần II | 245,17 | m3 |
| 6 | Đào nền đất cấp 2 (đào bạt taluy dương) | Chương V/Phần II | 100,45 | m3 |
| 7 | Đào nền đá cấp 4 (đào bạt taluy dương) | Chương V/Phần II | 334,25 | m3 |
| AE | Mở rộng bụng đường cong | |||
| 1 | Rải BTNC 19 dày 6 cm | Chương V/Phần II | 235,1 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 235,1 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 6 cm | Chương V/Phần II | 235,1 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 235,1 | m2 |
| 5 | Lớp đá dăm dày tb 15cm | Chương V/Phần II | 235,1 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V/Phần II | 235,1 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V/Phần II | 58,77 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 nền đường | Chương V/Phần II | 117,55 | m3 |
| AF | Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chương V/Phần II | 216,43 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 216,4 | m2 |
| 3 | Rải BTNC 19 dày 7 cm | Chương V/Phần II | 216,4 | m2 |
| AG | Gia cố lề đất mép rãnh dọc | |||
| 1 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 111,91 | m3 |
| 2 | CPDD loại 2 | Chương V/Phần II | 55,95 | m3 |
| AH | Gia cố lề chân hộ lan | |||
| 1 | BTXM lề M200 | Chương V/Phần II | 13,28 | m3 |
| 2 | CPDD loại 2 | Chương V/Phần II | 13,28 | m3 |
| AI | Rãnh hở hình thang bằng tấm BTXM lắp ghép | |||
| AJ | Phần tấm đúc sẵn | |||
| 1 | BTXM tấm đúc sẵn M200 | Chương V/Phần II | 44,87 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 335,17 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công | Chương V/Phần II | 2.216 | Ck |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 1,66 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh M200 | Chương V/Phần II | 26,59 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 265,92 | m2 |
| AK | Phần tấm bản đậy | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 201,6 | Kg |
| 2 | Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn | Chương V/Phần II | 325,2 | Kg |
| 3 | BTXM tấm đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 3,6 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 11,7 | m2 |
| 5 | Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn | Chương V/Phần II | 15 | Ck |
| AL | Rãnh hình thang tấm lắp ghép qua ngõ nhà dân | |||
| AM | Phần tấm đúc sẵn | |||
| 1 | BTXM tấm đúc sẵn M200 | Chương V/Phần II | 0,78 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 7,31 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công | Chương V/Phần II | 60 | Ck |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,05 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh M200 | Chương V/Phần II | 0,72 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 7,2 | m2 |
| AN | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất cấp II khuôn đường | Chương V/Phần II | 2,82 | m3 |
| 2 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 2,1 | m3 |
| 3 | BTXM móng M100 | Chương V/Phần II | 0,72 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,21 | m3 |
| AO | Rãnh qua đường ngang | |||
| AP | Phần rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 54,99 | Kg |
| 2 | Cốt thép D >10 đốt rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 74,25 | Kg |
| 3 | BTXM rãnh đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 2,4 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn | Chương V/Phần II | 33,84 | m² |
| 5 | CPDD loại 2 | Chương V/Phần II | 0,99 | m3 |
| 6 | Cắt BT dày 10 cm | Chương V/Phần II | 10 | m |
| 7 | Phá dỡ BTXM | Chương V/Phần II | 1,6 | m3 |
| 8 | BTXM lề M250 | Chương V/Phần II | 1,26 | m3 |
| 9 | CPDD loại 2 | Chương V/Phần II | 0,63 | m3 |
| 10 | Đắp cát K95 | Chương V/Phần II | 0,72 | m3 |
| 11 | Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn | Chương V/Phần II | 9 | Ck |
| AQ | Phần tấm đan đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250 | Chương V/Phần II | 1,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 rãnh | Chương V/Phần II | 90,36 | Kg |
| 3 | Cốt thép D >10 rãnh | Chương V/Phần II | 48,15 | Kg |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 7,84 | m² |
| AR | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 4,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M200 | Chương V/Phần II | 3,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 22 | m² |
| 5 | CPDD loại 2 | Chương V/Phần II | 0,99 | m3 |
| AS | Nối dài cống | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp | Chương V/Phần II | 6 | Ck |
| 2 | BTXM ống cống đúc sẵn M250 | Chương V/Phần II | 3,62 | m³ |
| 3 | BTXM tường M200 | Chương V/Phần II | 2,45 | m3 |
| 4 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 7,13 | m3 |
| 5 | BTXM sân cống M200 | Chương V/Phần II | 3,37 | m3 |
| 6 | BT chân khay M200 | Chương V/Phần II | 8,63 | m3 |
| 7 | BTXM nghèo M100 | Chương V/Phần II | 1,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cống đúc sẵn | Chương V/Phần II | 41,46 | m² |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 41,27 | m² |
| 10 | Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 24,61 | m² |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 15,8 | m² |
| 12 | Cốt thép D ≤ 10 ống cống đúc sẵn | Chương V/Phần II | 221,22 | Kg |
| 13 | Cốt thép D ≤ 10 móng | Chương V/Phần II | 48,96 | Kg |
| 14 | Cốt thép D >10 móng | Chương V/Phần II | 11,24 | Kg |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V/Phần II | 22,62 | m2 |
| AT | Mối nối | |||
| 1 | Vữa xi măng M100 | Chương V/Phần II | 0,07 | m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa mối nối thân cống | Chương V/Phần II | 10,8 | m2 |
| 3 | Vải tẩm nhựa mối nối thân cống | Chương V/Phần II | 6,72 | m2 |
| AU | Mối nối giữa cống cũ và cống mới | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 móng | Chương V/Phần II | 28,06 | Kg |
| 2 | BTXM mối nối M200 | Chương V/Phần II | 1,04 | m3 |
| 3 | Vải tẩm nhựa mối nối thân cống | Chương V/Phần II | 3,02 | m2 |
| 4 | CPDD loại 2 | Chương V/Phần II | 3,71 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 15,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 5,08 | m3 |
| 7 | Đập phá đá hộc xây | Chương V/Phần II | 8,38 | m3 |
| AV | Hệ thống ATGT | |||
| AW | Bổ sung cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Bổ sung bộ biển báo W.202a | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 2 | Bổ sung đinh phản quang | Chương V/Phần II | 64 | Bộ |
| 3 | Bổ sung cọc tiêu | Chương V/Phần II | 10 | Bộ |
| AX | Di dời hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dờ hộ lan | Chương V/Phần II | 36 | m |
| 2 | Đào móng cột đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 1,58 | m3 |
| 3 | BTXM móng M200 | Chương V/Phần II | 0,47 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hộ lan | Chương V/Phần II | 36 | m |
| 5 | Bu lông M16, L=32mm | Chương V/Phần II | 39 | Cái |
| 6 | Bu lông M16, L=190mm | Chương V/Phần II | 26 | Cái |
| 7 | Bu lông M16, L=380mm | Chương V/Phần II | 13 | Cái |
| 8 | Đường hàn h=4mm | Chương V/Phần II | 1,56 | m |
| 9 | Mắt phản quang | Chương V/Phần II | 13 | Cái |
| AY | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chương V/Phần II | 91,2 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm | Chương V/Phần II | 81,6 | m2 |
| AZ | Hỗ trợ chặt cây | |||
| 1 | Chặt cây D | Chương V/Phần II | 30 | cây |
| BA | KHỐI LƯỢNG HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.567049E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.13409E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 2.131.290.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường bằng bê tông nhựa; Bê tông xi măng. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.131.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.262.580.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi