Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307229-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 16:37:00 đến ngày 2021-03-13 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,362,897,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 26,773 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất đắp bờ bao ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,6632 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,1357 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bờ bao | 5,799 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 11,2392 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 21,974 | 100m3 | |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,4052 | 100m3 | |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 5 | cây | |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 5 | gốc | |
| 10 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 4,6865 | 100m | |
| 11 | Trải tấm ni lông chắn đất | 0,2275 | 100m2 | |
| 12 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 0,244 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,44 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,272 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 109,8 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 5,5639 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 256,455 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | 25,176 | m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,3071 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 25,176 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 1,6754 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5768 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,5894 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,6935 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 87,0638 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,1898 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 0,5604 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng | 1,7586 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2234 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5837 | tấn | |
| 5 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,7203 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,1912 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3123 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,614 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,26 | m3 | |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 132,765 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | 1,6441 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2112 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4761 | tấn | |
| 14 | Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,352 | m3 | |
| 15 | Trát đà sàn, vữa XM M75, PCB40 | 143,7225 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | 3,8393 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9943 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,522 | tấn | |
| 19 | Bê tông dầm khung, dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40 | 27,3313 | m3 | |
| 20 | Trát đà mái, vữa XM M75, PCB40 | 361,8175 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,142 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,2117 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | 31,42 | m3 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 305,42 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | 1,4348 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan | 1,5916 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3818 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,7544 | tấn | |
| 29 | Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,9463 | m3 | |
| 30 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | 261,02 | m2 | |
| 31 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 40,5 | m2 | |
| 32 | Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 68,96 | m2 | |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | 109,46 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 109,46 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 155 | m | |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,279 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1402 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3782 | tấn | |
| 39 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,036 | m3 | |
| 40 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,24 | m2 | |
| 41 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,5088 | m3 | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,547 | 100m3 | |
| 43 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,8873 | 100m3 | |
| 44 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 3,8227 | 100m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,8954 | tấn | |
| 46 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,6258 | m3 | |
| 47 | Xây tam cấp, bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,77 | m3 | |
| 48 | Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,4275 | m2 | |
| 49 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,005 | m2 | |
| 50 | Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC) | 38,432 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 100,1044 | m2 | |
| 52 | Ốp đá chẻ chân tường | 34,465 | m2 | |
| 53 | Xây tường tầng trệt + lầu bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 58,3146 | m3 | |
| 54 | Xây tường tầng trệt + lầu thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 53,972 | m3 | |
| 55 | Xây tường hộp gen thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,8209 | m3 | |
| 56 | Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 127,26 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 453,1615 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.689,6066 | m2 | |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | 87,296 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | 580,422 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | 1.602,311 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | 261,02 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 604,147 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.206,458 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 841,442 | m2 | |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 108,28 | m | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 132,3 | m | |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | 614,15 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 16,6 | m2 | |
| 70 | Lát đá Granite bàn Lavabo | 3,316 | m2 | |
| 71 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | 14,143 | m2 | |
| 72 | Gia công lan can cầu thang Inox | 0,0847 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng lan can | 9,357 | m2 | |
| 74 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | 28,54 | m2 | |
| 75 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | 56,892 | m2 | |
| 76 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ, kính 5 ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | 92,15 | m2 | |
| 77 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | 38,61 | m2 | |
| 78 | Cung cấp & lắp dựng cửa sắt kéo không lá, sơn tĩnh điện | 20,38 | m2 | |
| 79 | Gia công khung bảo vệ inox hộp 13x26x1,2mm | 0,2818 | tấn | |
| 80 | Gia công khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1.2mm | 0,261 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng khung bảo vệ | 89,27 | m2 | |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang Inox | 11,2005 | m2 | |
| 83 | Lắp đặt tay thang gỗ căm xe sơn phủ PU | 12,445 | m | |
| 84 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mm | 1,6074 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,607 | tấn | |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 4,44 | 100m2 | |
| 87 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | 300,2 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt chữ Mica màu xanh, dày 3mm | 0,3847 | m2 | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | 1,2 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | 0,06 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | 0,05 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 28 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 14 | cái | |
| 94 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | 14 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | 0,16 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | 0,32 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | 0,1 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | 10 | cái | |
| 105 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 14 | cái | |
| 106 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt chậu lavabo | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt vòi lavabo | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 119 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1,8mm | 0,0183 | tấn | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | 0,06 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | 0,2 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | 0,24 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | 0,08 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | 0,2 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | 3 | cái | |
| 131 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 137 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 138 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | 5,3079 | 1m3 | |
| 139 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4815 | m3 | |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7908 | m3 | |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,5778 | m2 | |
| 142 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,67 | m2 | |
| 143 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2179 | m3 | |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0113 | 100m2 | |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | 0,0165 | tấn | |
| 146 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 147 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | 63 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | 6 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 0,8 | 5 đèn | |
| 150 | Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 200, 40W | 19 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | 1 | hộp | |
| 152 | Lắp đặt ô cắm đôi | 49 | cái | |
| 153 | Lắp đặt dây điện Vcmd-2x1.5mm2 | 650 | m | |
| 154 | Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm2 | 190 | m | |
| 155 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | 330 | m | |
| 156 | Lắp đặt quạt trần đảo | 29 | cái | |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A | 5 | cái | |
| 159 | Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A | 22 | cái | |
| 160 | Lắp đặt công tắc ba 1P-16A | 5 | cái | |
| 161 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | 111 | hộp | |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 25 | cái | |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 450 | m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 120 | m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 300 | m | |
| 168 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | 10 | m | |
| 169 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | 2 | cọc | |
| 170 | Lắp đặt đầu báo khói | 2,4 | 10 đầu | |
| 171 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,2 | 10 đầu | |
| 172 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 173 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 174 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones | 1 | 1 trung tâm | |
| 175 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | 2 | bộ | |
| 176 | Bàn phím điều khiển | 1 | Bộ | |
| 177 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | 180 | m | |
| 178 | Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm2 | 20 | m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 130 | m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 30 | m | |
| 181 | Ắc quy dự phòng | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | 2 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | 2 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét, R = 51m | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | 25 | m | |
| 187 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | 0,012 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | 0,015 | 100m | |
| 189 | Ốc siết cáp | 4 | cái | |
| 190 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | 0,25 | 100m | |
| 192 | Thép V40x40x4mm, bản đế | 2 | m | |
| 193 | Bu lông D12, bản đế | 4 | cái | |
| 194 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | 1 | hộp | |
| 195 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | 6 | bộ | |
| 196 | Cáp neo 6mm dài 10m | 3 | sợi | |
| 197 | Tăng đơ 12mm | 3 | Bộ | |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,008 | 1m3 | |
| 199 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 200 | Ván khuôn móng cột | 0,0576 | 100m2 | |
| 201 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 202 | Cung cấp khung đế móng M16x340x340x500 | 4 | Cái | |
| 203 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máy | 4 | 1 cột | |
| 204 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m | 4 | 1 cần đèn | |
| 205 | Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 80W | 4 | bộ | |
| 206 | Rải cáp ngầm CVV-2x2,5mm2 | 1,2 | 100m | |
| 207 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x1,5mm2 | 0,7 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm | 0,55 | 100 m | |
| 209 | Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế) | 4 | cái | |
| 210 | Làm đầu cáp khô | 8 | 1 đầu cáp | |
| 211 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 212 | Lắp của cột | 4 | cửa | |
| 213 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 214 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 2 | 1 tủ | |
| 215 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 2 | cái | |
| 216 | Làm tiếp địa cho cột điện | 6 | 1 bộ | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 10 | m | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | 0,05 | 100m | |
| 219 | Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 | 15 | m | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,151 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 3,645 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | 0,484 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,484 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,024 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0824 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0262 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,059 | tấn | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1311 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đà kiềng, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9639 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép đà kiềng, đà giằng | 0,2544 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0623 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2822 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,69 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột | 0,1518 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0152 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0916 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1528 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,0236 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0163 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0083 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,1665 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,438 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,24 | m2 | |
| 25 | Ốp tường trong, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | 57,24 | m2 | |
| 26 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | 26,69 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | 26,748 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,748 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 4 | m | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0277 | 100m3 | |
| 31 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | 0,1386 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0327 | tấn | |
| 33 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9702 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 13,86 | m2 | |
| 35 | Lát đá Granite bàn Lavabo | 1,62 | m2 | |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | 3,96 | m2 | |
| 37 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | 0,96 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 | 2,432 | m2 | |
| 39 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | 14,8672 | m2 | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | 0,0524 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | 0,1174 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,17 | tấn | |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,381 | 100m2 | |
| 44 | Làm trần tấm Prima chống ẩm khung nhôm nổi | 14,19 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt quạt trần đảo | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | 3 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | 30 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | 70 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 45 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | 0,4 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | 0,08 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | 7 | cái | |
| 61 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 9 | cái | |
| 62 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt chậu lavabo | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | 0,06 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | 0,08 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | 0,12 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | 0,08 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | 0,2 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 90 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | 5,3079 | 1m3 | |
| 91 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4815 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7908 | m3 | |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,5778 | m2 | |
| 94 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,67 | m2 | |
| 95 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2179 | m3 | |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,011 | 100m2 | |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | 0,0165 | tấn | |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,9376 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 23,04 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | 7,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,964 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,9849 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6129 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9518 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 23,3987 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,5254 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột | 2,3322 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2616 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9951 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,9608 | m3 | |
| 14 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền, dà kiềng | 0,3461 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép đà kiềng | 3,3544 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,2592 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8357 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,008 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8921 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 41,9505 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 32 | m2 | |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi | 6,93 | m2 | |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh | 1,061 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 708,1955 | m2 | |
| 25 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | 54,54 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 164,884 | m2 | |
| 27 | Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | 50,4 | m | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 518,84 | m | |
| 29 | Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | 245,814 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 406,2035 | m2 | |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 581,3 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | 191,6 | mét | |
| 33 | Lắp dựng cổng rào | 19,74 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,605 | 1m2 | |
| 35 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên | 1,0764 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,465 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,465 | 100m3 | |
| 3 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 16,0225 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 3,2197 | tấn | |
| 5 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 96,503 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,974 | m3 | |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày | 3,2571 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,692 | m2 | |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,2175 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | 0,532 | 100m2 | |
| 11 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 | 204,7 | m2 | |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 93,4898 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 13,936 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,6181 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,2429 | m3 | |
| 16 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 320,6772 | m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,64 | m2 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,9124 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,3442 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | 0,4179 | tấn | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 187 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200x5,9mm | 0,54 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | 10 | cái | |
| 24 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 0,0754 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0178 | tấn | |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7544 | m3 | |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1195 | m3 | |
| 28 | Láng granitô bậc cấp | 10,4562 | m2 | |
| 29 | Gia công cột cờ bằng Inox | 0,0367 | tấn | |
| 30 | Lắp cột cờ | 0,037 | tấn | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,52 | 1m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,185 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 2,19 | m3 | |
| 34 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm ĐK 60x2,0mm | 0,1796 | tấn | |
| 35 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,113 | tấn | |
| 36 | Lắp cột thép các loại | 0,293 | tấn | |
| 37 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | 0,2991 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng giằng thép | 0,299 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | 0,2747 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,275 | tấn | |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,9417 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,744 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8928 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,8444 | m2 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1569 | 100m3 | |
| 46 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | 0,8386 | 100m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1979 | tấn | |
| 48 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,8699 | m3 | |
| 49 | Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | 58,2297 | 1m2 | |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,512 | 1m3 | |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,111 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 1,314 | m3 | |
| 53 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm ĐK 90x2,0mm | 0,1577 | tấn | |
| 54 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0678 | tấn | |
| 55 | Lắp cột thép các loại | 0,226 | tấn | |
| 56 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm ĐK 90x2,0mm | 0,1825 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng giằng thép | 0,182 | tấn | |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | 0,3033 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,303 | tấn | |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,8211 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,4 | m2 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1293 | 100m3 | |
| 65 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | 0,685 | 100m2 | |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1617 | tấn | |
| 67 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,795 | m3 | |
| 68 | Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | 48,6949 | 1m2 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | 0,22 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.544E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng cấp ≥ III,) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. Trong đó 13.500.000.000 = 03 x 4.500.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi