Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân phường Láng Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 13:30:00 đến ngày 2021-03-26 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 573,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 54,46 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,336 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,288 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,563 | 100m³ |
| 5 | Phá dỡ lớp bê tông gạch vỡ bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,163 | m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,457 | 100m³ |
| 7 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,905 | m³ |
| 8 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,358 | m³ |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,05 | m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,737 | 100kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,947 | 100kg |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,192 | m³ |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,839 | m³ |
| 14 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,698 | m³ |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,46 | 100kg |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,532 | 100kg |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,575 | m² |
| 18 | Đào móng trụ cổng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,585 | m³ |
| 19 | Công tác đổ bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,06 | m³ |
| 20 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,052 | 100kg |
| 21 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,437 | 100kg |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,44 | m² |
| 23 | Công tác đổ bê tông gia cố cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,649 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,338 | 100m³ |
| 25 | Trát phào trang trí đầu cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 26 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,626 | m³ |
| 27 | Trát tường vữa xi măng mác 75# | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,28 | m² |
| 28 | Ốp tường bằng gạch thẻ, KT: 6x24cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m² |
| 29 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 39,6 | m² |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,28 | m² |
| 31 | Sản xuất, gia công hàng rào hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 44,66 | m² |
| 32 | Lắp dựng hàng rào | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 44,66 | m² |
| 33 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 89,32 | m² |
| 34 | Sản xuất, gia công cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,36 | m² |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,36 | m² |
| 36 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,36 | m² |
| 37 | Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,934 | m³ |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,152 | m³ |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 73,92 | m² |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 44,415 | m² |
| 41 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 45,76 | m² |
| 42 | Trát granitô trụ cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,755 | m² |
| 43 | Trát granitô bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,28 | m² |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 61,82 | m² |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 59,813 | m³ |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,813 | 100m² |
| 47 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27,725 | m³ |
| 48 | Lát nền gạch Terazo màu đỏ, KT: 30x30 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 181,25 | m² |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,1 | m² |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,934 | m³ |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,492 | m² |
| 52 | Trát granitô mặt bồn hoa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,85 | m² |
| 53 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, KT: 6x24cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,792 | m² |
| 54 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,084 | m³ |
| 55 | Chậu hoa để cây rời | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 54 | chậu |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,178 | m³ |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,4 | m² |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,5 | 100kg |
| 59 | Công tác đổ bê tông sàn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | m³ |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | m² |
| 61 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,54 m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | m² |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,55 | m² |
| 63 | Ốp tường sân khấu đá granit tự nhiên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,55 | m² |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc KT: 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,045 | m³ |
| 65 | Lát bậc tam cấp đá granit tự nhiên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,54 | m² |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 78,29 | m³ |
| 67 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 9km bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 78,29 | m³ |
| 68 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 78,29 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.60457E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có); 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi