Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307985-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210234264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 16:11:00 đến ngày 2021-03-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,409,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Bê tông đế cột đúc sẵn M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,364 m3
2 Ván khuôn đế cột Theo HSTK đã được phê duyệt 18,18 m2
3 Bê tông nhét ống nhựa M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,771 m3
4 Ống nhựa PVC D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 136,35 m
5 Sơn 3 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 34,251 m2
6 Dây nhựa phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 300 m
7 Đèn chiếu sáng Theo HSTK đã được phê duyệt 21 cái
8 Thép hộp 50x50x2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 217,672 kg
9 Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) kích thước 25x120cm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
10 Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
11 Đèn xoay cảnh báo Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
12 Nhân công đảm bảo giao thông Theo HSTK đã được phê duyệt 150 công
B Sửa chữa các tấm bê tông bị nứt vỡ hoàn toàn, nứt lớn các vết nứt đã liên kết (KC1)
1 Cắt mặt đường BTXM dày 28cm Theo HSTK đã được phê duyệt 296,45 m
2 Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 28cm Theo HSTK đã được phê duyệt 345,971 m3
3 Đào lớp móng CPĐD loại I dày 18cm Theo HSTK đã được phê duyệt 222,41 m3
4 Đào nền đất đường cũ dày 17cm Theo HSTK đã được phê duyệt 172,985 m3
5 Lu lèn đáy móng, đầm chặt K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.235,61 m2
6 CPĐD loại I dày 12cm Theo HSTK đã được phê duyệt 148,273 m3
7 Vải địa kỹ thuật không thấm nước Theo HSTK đã được phê duyệt 2.471,22 m2
8 Bê tông M150 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 247,122 m3
9 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 sử dụng phụ gia sikament R4 dày 28cm Theo HSTK đã được phê duyệt 345,971 m3
10 Ván khuôn bê tông mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt 86,501 m2
11 Cắt khe lớp BTXM M150 khe rộng 0.5cm, sâu 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 270,1 m
12 Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng lớp móng M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,068 m3
13 Thép góc D12 có gờ Theo HSTK đã được phê duyệt 346,32 kg
C Hoàn trả khe dọc (KC1)
1 Khoan tạo lỗ D20 sâu 40cm, cách nhau 0.5m Theo HSTK đã được phê duyệt 642 lỗ
2 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,029 lít
3 Thép gờ tròn D16, L=80cm, cách nhau 0.6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1.006,144 kg
4 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 31,993 m2
5 Xẻ khe bê tông rộng 0,4cm, sâu 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 397,7 m
6 Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,159 m3
D Hoàn trả khe co ngang (KC1)
1 Khoan tạo lỗ D36 sâu 22,5cm, cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 391 lỗ
2 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,019 lít
3 Thép tròn D32, L=45cm, cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 2.808,266 kg
4 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 44,719 m2
5 Xẻ khe bê tông rộng 0,4cm, sâu 8cm Theo HSTK đã được phê duyệt 299,7 m
6 Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,096 m3
E Sửa chữa các tấm bê tông bị nứt vỡ góc (KC2)
1 Cắt mặt đường BTXM dày 28cm Theo HSTK đã được phê duyệt 325,75 m
2 Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 28cm Theo HSTK đã được phê duyệt 477,34 m3
3 Lu lèn đáy móng, đầm chặt K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.704,785 m2
4 Vải địa kỹ thuật không thấm nước Theo HSTK đã được phê duyệt 1.704,785 m2
5 Ván khuôn bê tông mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt 91,476 m2
6 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 sử dụng phụ gia sikament R4 dày 28cm Theo HSTK đã được phê duyệt 477,34 m3
7 Thép góc D12 có gờ Theo HSTK đã được phê duyệt 637,229 kg
F Hoàn trả khe dọc (KC2)
1 Khoan tạo lỗ D20 sâu 40cm, cách nhau 0.5m Theo HSTK đã được phê duyệt 690 lỗ
2 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,031 lít
3 Thép gờ tròn D16, L=80cm, cách nhau 0.6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1.018,784 kg
4 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 32,395 m2
5 Xẻ khe bê tông rộng 0,4cm, sâu 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 403,4 m
6 Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,161 m3
G Hoàn trả khe co ngang (KC2)
1 Khoan tạo lỗ D36 sâu 22,5cm, cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 720 lỗ
2 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,035 lít
3 Thép tròn D32, L=45cm, cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 3.921,35 kg
4 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 62,443 m2
5 Xẻ khe bê tông rộng 0,4cm, sâu 8cm Theo HSTK đã được phê duyệt 414,35 m
6 Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,133 m3
H Thanh liên kết dọc (KC2)
1 Khoan tạo lỗ D24 sâu 40cm, cách nhau 0.5m Theo HSTK đã được phê duyệt 12 lỗ
2 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,001 lít
3 Thép gờ tròn D20, L=80cm, cách nhau 0.5m Theo HSTK đã được phê duyệt 23,712 kg
I Thanh liên kết ngang (KC2)
1 Khoan tạo lỗ D36 sâu 25cm cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 19 lỗ
2 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,001 lít
3 Thép gờ tròn D32, L=50cm, cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 59,945 kg
J Sửa chữa tấm nứt dọc, nứt ngang (KC3)
1 Cắt mặt đường BTXM dày 14cm Theo HSTK đã được phê duyệt 67,9 m
2 Đục BTXM dày 14cm, rộng 50cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,324 m3
3 Khoan tạo lỗ D20 sâu 7cm, cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 224 lỗ
4 Thép gờ tròn đường kính 16mm Theo HSTK đã được phê duyệt 77,862 kg
5 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,002 lít
6 Quét keo Epoxy Theo HSTK đã được phê duyệt 16,6 m2
7 Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 14cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,324 m3
K Sửa chữa khe dọc, khe ngang
1 Cắt khe chèn matit rộng 1.5cm, sâu 6cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3.568,85 m
2 Chèn khe bằng mastit trộn nhựa rót nóng Theo HSTK đã được phê duyệt 3,212 m3
L Đào đắp
1 Đánh cấp, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 20,359 m3
2 Đắp lề đường bằng đất tận dụng đầm chặt K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 272,687 m3
3 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 79,504 m3
4 Vận chuyển bê tông đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt 825,635 m3
M Thảm tăng cường trên mặt đường cũ
1 Rải Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh rộng 70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 6.116,48 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 13.169,235 m2
3 Thảm tăng cường mặt đường bằng BTN R25 dày 3cm kết hợp bù vênh bằng BTN R25 dày trung bình 2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 13.169,235 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 13.169,235 m2
5 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 13.169,235 m2
N Vuốt nối mép lề đường
1 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 5,15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,805 m2
2 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 6,792 m2
3 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 5,05cm Theo HSTK đã được phê duyệt 39,383 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 47,98 m2
O Vuốt nối đường giao dân sinh, đầu cuối đoạn
1 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 516,42 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 516,42 m2
P Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn phản quang dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 123,176 m2
2 Sơn phản quang dẻo nhiệt dày 2mm, màu trắng Theo HSTK đã được phê duyệt 573,332 m2
3 Sơn phản quảng dẻo nhiệt gờ giảm tốc dày 6mm, màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 211,492 m2
4 Đinh phản quang kích thước 14x15x2.5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 25 cái
Q Biển báo
1 Biển báo tam giác cạnh 90cm, L= 2.95m, D88.3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 11 biển
2 Biển báo hình chữ nhật cạnh 90cm, L= 2.95m, D88.3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
3 Bê tông chân cột biển báo M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,316 m3
4 Đào đất hố móng biển báo, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1,316 m3
5 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1,316 m3
R Bổ sung Cọc H
1 Bê tông cọc H M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,156 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,204 m3
3 Cốt thép cọc H, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt 10,664 kg
4 Ván khuôn cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6 m2
5 Sản xuất, chế tạo vỏ cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cọc
6 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,256 m3
7 Lắp đặt cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cấu kiện
8 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,256 m3
S Biển báo I.414 trên cần tay vươn
1 Sản xuất cột cần vươn Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
2 Lắp đặt cột cần vươn Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo I414 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt khung móng cột M30 x 1300mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
5 Bê tông lót móng M150 đá 1x2cm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,63 m3
6 Bê tông móng M250 đá 2x4cm Theo HSTK đã được phê duyệt 8,1 m3
7 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 29,568 m3
8 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, đầm chặt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,838 m3
9 Cốt thép móng đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 209,814 kg
10 Cốt thép móng đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 49,486 kg
11 Cọc H180, L=3.2m Theo HSTK đã được phê duyệt 969,6 kg
12 Ván khuôn móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 24,3 m2
13 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 4,933 m3
14 Tháo dỡ thu hồi Biển I.414 cột đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
T Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời cần tay vươn 4m, cột 6.2m
1 Đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, cần tay vươn 4m, cột 6,2m (gồm 02 đèn nháy vàng năng lượng mặt trời, 01 đèn led "chú ý quan sát") Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
2 Đào đất móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 6,48 m3
3 Bê tông móng M250 đá 2x4cm Theo HSTK đã được phê duyệt 6,48 m3
4 Khung móng cột 8M24x400x1300, ren mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
5 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 6,48 m3
U Cọc H, Cột Km hiện trạng
1 Sản xuất, chế tạo vỏ cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cọc
2 Sản xuất, chế tạo vỏ cột Km Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2614289E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.522857E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa, giá trị hợp đồng ≥ 5,887 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.887.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->