Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334561-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210334447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 16:50:00 đến ngày 2021-03-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,004,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1 Tháo dỡ máy điều hoà Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
2 Tháo dỡ quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41 cái
3 Tháo dỡ đèn ốp trần, âm trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68 bộ
4 Tháo dỡ đèn tuýp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
8 Tháo dỡ trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 386,82 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 230,023 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 310,02 m
11 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,72 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 176,94 m2
13 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,112 m
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.211,17 m2
15 Tháo tấm lợp tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,059 100m2
16 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,142 tấn
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,782 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,391 m3
B XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,207 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,181 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,048 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,134 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,792 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,898 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,358 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,088 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,428 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,067 m3
11 Láng lớp lót nền dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95,2 m2
12 Ván khuôn thép móng cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 100m2
13 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,658 100m2
14 Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, lanh tô, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,081 100m2
15 Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,652 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,126 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,159 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,787 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,113 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,446 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,18 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,476 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,582 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,175 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,207 tấn
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,097 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,747 m3
28 Xây kết cấu phức tạp gạch ống không nung 95x140x200, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,53 m3
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 522,861 m2
30 GCLD bulong neo vì kèo M20 G6.8 L=600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44 cái
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,576 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,945 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,423 tấn
34 Lợp mái bằng tôn (sử dụng tôn cũ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2 100m2
35 Lợp mái tôn màu dày 0,42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,677 100m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 295,645 m2
37 Quét dung dịch chống thấm CT11A mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 385,805 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 248,905 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 438,241 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 310,768 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 243,805 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,7 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 153 m
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130 m
45 Trát đắp ú xi măng đầu trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
46 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,66 m2
47 Công tác ốp đá granit đỏ ruby vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,26 m2
48 Công tác ốp đá Malble vào trụ sảnh, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,72 m2
49 Lát đá granit đỏ bậc câp, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,917 m2
50 Lát đá granit vàng đậm bậc câp, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,61 m2
51 Lát đá granit đen bậc câp, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,5 m2
52 Lát nềnram dốc đá sa thạch 150x150 nhám mặt, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70,4 m2
53 Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 235,92 m2
54 Dán gạch vỉ inax PPC/255-133 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,54 m2
55 Dán gạch vỉ inax PPC/255-209 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,84 m2
56 Lát nền gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,8 m2
57 Lát nền gạch granit 800x800, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.217,48 m2
58 Ốp gạch viền chân tường 110x800 (cắt từ gạch nền) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,399 m2
59 GCLD cửa đi nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 156,582 m2
60 GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,21 m2
61 GCLD cửa sổ lùa, mở hất nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,46 m2
62 GCLD vách kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,88 m2
63 GCLD kính cường lực xanh dương dày 12mm ốp tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,385 m2
64 GCLD cửa lề sàn toàn kính dày 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,91 m2
65 Bộ lề sàn + kẹp cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
66 GCLD vách compact dày 12mm khu vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,92 m2
67 GCLD khung hoa bảo vệ thép hộp 16x16x1.0mm sơn hoàn thiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 83,434 m2
68 GCLD lam hộp nhôm hộp 100x52x1.2mm sảnh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,9 m
69 GCLD hệ lam nhôm Sun louver 132S che nắng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,365 m2
70 GCLD lan can kính cầu thang (tay vịn gỗ tận dụng tay vịn cũ, phun lại PU) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,112 m
71 GCLD lan can inox bậc cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,4 m
72 GCLD tấm trần prima 600x600 khung xương nổi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 99,68 m2
73 GCLD tấm trần tấm nhựa 600x600 khung xương nổi (sử dụng tấm nhựa cũ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 251,28 m2
74 GCLD trần tấm thạch cao khung xương chìm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 158,205 m2
75 Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 635,416 m2
76 Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 750,718 m2
77 Bả bằng bột bả nội thất vào trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.019,945 m2
78 Bả bằng bột bả nội thất vào tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.554,08 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.386,134 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.574,025 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ, xà, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.053,088 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.617,652 m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,352 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,466 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,179 100m2
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 GCLD bàn đá lavabo bằng đá granit đen + khung inox Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
2 Lắp đặt xí bệt két liền Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
3 Lắp đặt lavabo âm bàn + phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
4 Lắp đặt lavabo treo + phụ kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu đứng nam Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
6 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
8 Lắp đặt phễu thu, 200x200mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
9 Lắp đặt van PVC, ĐK 34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm, dày 3,2mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm, dày 2,9mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm, dày 2,8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm, dày 1,8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt cút nhựa PVC d114mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC d60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC d27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC d21mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 800 m
2 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.500 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 400 m
5 Lắp đặt dây đôi 2x6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75 m
6 Lắp đặt tuyp 1.2m 1 bóng BD M26L 120/35W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57 bộ
7 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần (sử dụng lại đèn cũ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 bộ
8 Lắp đặt đèn ốp trần trang trí PJ186 D53X6.5CM-63W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đèn gắn tường GT07L/5W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần d 220x18 d ln11l 220/18w Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 bộ
11 Lắp đặt đèn panel trần (sử dụng lại đèn cũ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
14 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục âm trần, sử dụng máy cũ, ống đồng mới Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 máy
15 Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ công tấc, ổ cắm, aptomat Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 126 hộp
16 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 cái
17 Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
18 Lắp đặt hạt ổ cắm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 98 cái
E THÔNG TIN
1 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
2 Lắp đặt dây mạng CAT6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 540 m
3 Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0.5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 470 m
4 Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ ổ cắm mạng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 hộp
5 Lắp đặt hạt ổ cắm mạng, điện thoại Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
6 Lắp đặt tủ rack 12U Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt wifi ốp trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt router Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 MPS Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt Patch panel 24 port + patchcord cat6 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Nguồn camera 12V Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Hệ thống điện thoại tổng đài 16 máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bình
3 Lắp đặt thay bộ lăn phun + vòi chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
G CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí vệ sinh môi trường Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0061575E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2012315E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->