Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 16:50:00 đến ngày 2021-03-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,004,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn ốp trần, âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn tuýp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 386,82 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,023 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 310,02 | m |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,72 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 176,94 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,112 | m |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.211,17 | m2 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,059 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,142 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,782 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,391 | m3 |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,207 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,181 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,134 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,792 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,898 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,358 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,088 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,428 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,067 | m3 |
| 11 | Láng lớp lót nền dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,2 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,658 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, lanh tô, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,081 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,652 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,159 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,787 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,113 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,446 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,18 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,476 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,582 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,207 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,097 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,747 | m3 |
| 28 | Xây kết cấu phức tạp gạch ống không nung 95x140x200, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,53 | m3 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 522,861 | m2 |
| 30 | GCLD bulong neo vì kèo M20 G6.8 L=600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,576 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,945 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,423 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn (sử dụng tôn cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái tôn màu dày 0,42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,677 | 100m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 295,645 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm CT11A mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 385,805 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 248,905 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 438,241 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 310,768 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 243,805 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,7 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 45 | Trát đắp ú xi măng đầu trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 46 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,66 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit đỏ ruby vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,26 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá Malble vào trụ sảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,72 | m2 |
| 49 | Lát đá granit đỏ bậc câp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,917 | m2 |
| 50 | Lát đá granit vàng đậm bậc câp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,61 | m2 |
| 51 | Lát đá granit đen bậc câp, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,5 | m2 |
| 52 | Lát nềnram dốc đá sa thạch 150x150 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,4 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 235,92 | m2 |
| 54 | Dán gạch vỉ inax PPC/255-133 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,54 | m2 |
| 55 | Dán gạch vỉ inax PPC/255-209 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,84 | m2 |
| 56 | Lát nền gạch ceramic 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,8 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch granit 800x800, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.217,48 | m2 |
| 58 | Ốp gạch viền chân tường 110x800 (cắt từ gạch nền) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,399 | m2 |
| 59 | GCLD cửa đi nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156,582 | m2 |
| 60 | GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,21 | m2 |
| 61 | GCLD cửa sổ lùa, mở hất nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,46 | m2 |
| 62 | GCLD vách kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,88 | m2 |
| 63 | GCLD kính cường lực xanh dương dày 12mm ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,385 | m2 |
| 64 | GCLD cửa lề sàn toàn kính dày 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,91 | m2 |
| 65 | Bộ lề sàn + kẹp cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 66 | GCLD vách compact dày 12mm khu vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 67 | GCLD khung hoa bảo vệ thép hộp 16x16x1.0mm sơn hoàn thiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,434 | m2 |
| 68 | GCLD lam hộp nhôm hộp 100x52x1.2mm sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,9 | m |
| 69 | GCLD hệ lam nhôm Sun louver 132S che nắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,365 | m2 |
| 70 | GCLD lan can kính cầu thang (tay vịn gỗ tận dụng tay vịn cũ, phun lại PU) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,112 | m |
| 71 | GCLD lan can inox bậc cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,4 | m |
| 72 | GCLD tấm trần prima 600x600 khung xương nổi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,68 | m2 |
| 73 | GCLD tấm trần tấm nhựa 600x600 khung xương nổi (sử dụng tấm nhựa cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 251,28 | m2 |
| 74 | GCLD trần tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 158,205 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 635,416 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 750,718 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả nội thất vào trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.019,945 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.554,08 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.386,134 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.574,025 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ, xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.053,088 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.617,652 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,352 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,466 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,179 | 100m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | GCLD bàn đá lavabo bằng đá granit đen + khung inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt két liền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo âm bàn + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo treo + phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu đứng nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, 200x200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm, dày 3,2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm, dày 2,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm, dày 2,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm, dày 1,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC d114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC d60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC d27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC d21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đôi 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 6 | Lắp đặt tuyp 1.2m 1 bóng BD M26L 120/35W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần (sử dụng lại đèn cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần trang trí PJ186 D53X6.5CM-63W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn gắn tường GT07L/5W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần d 220x18 d ln11l 220/18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn panel trần (sử dụng lại đèn cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng quạt cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục âm trần, sử dụng máy cũ, ống đồng mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ công tấc, ổ cắm, aptomat | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 126 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98 | cái |
| E | THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 540 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 470 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ ổ cắm mạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng, điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ rack 12U | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt wifi ốp trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt router | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 MPS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Patch panel 24 port + patchcord cat6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Nguồn camera 12V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Hệ thống điện thoại tổng đài 16 máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt thay bộ lăn phun + vòi chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| G | CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0061575E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2012315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi