Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364009-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210346319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 22:39:00 đến ngày 2021-04-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,327,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp phát quang tuyến Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 19,73 100m2
2 Đào phá dỡ các loại kết cấu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (bó vỉa, sân và cống BT, vỉa hè) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,225 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,225 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IV Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,225 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp IV Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,225 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng 1 phần còn lại đổ đi 6km) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,26 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,018 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,018 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,018 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,406 100m3
11 Lu xử lý nền đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3.144,61 m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 301,504 10m2
2 Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn (Dmax=19mm), dày TB 3cm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 30,15 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (đoạn mở rộng) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,945 100m2
4 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 37,414 100m2
5 Bê tông đá 1x2, mác 300 (C3224) đúc bó vỉa Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 90,45 m3
6 Ván khuôn thép đúc bó vỉa Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,887 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 960 cái
C VỈA HÈ
1 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 màu đỏ, vữa XM mác 75 (B2223) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.958,11 m2
2 Móng đá 4x6 kẹp vữa XM M50 (B2212), dày 10cm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 195,16 m3
3 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) bó nền Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 26,24 m3
4 Ván khuôn thép bó nền Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,4808 100m2
5 Dăm sạn đệm bó nền Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,688 m3
6 Đào đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 21,632 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bồn cây xanh, vữa XM mác 50 (B2212) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6,048 m3
8 Dăm sạn đệm bồn cây Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,36 m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (hố thu, đường ống cũ, cống ngang) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 119,769 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 119,769 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 119,769 m3
4 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) thân giếng thu Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 21,4 m3
5 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) móng giếng thu Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,938 m3
6 Đá dăm + cát đệm móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,575 m3
7 Cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,022 tấn
8 Cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,906 tấn
9 Gia công bậc thang D16 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,077 tấn
10 Lắp đặt thang sắt D16 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,077 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,959 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,959 tấn
13 Ván khuôn thép giếng thu Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,499 100m2
14 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) dầm kê Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,05 m3
15 Cốt thép dầm kê, đường kính Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,011 tấn
16 Cốt thép dầm kê, đường kính Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,074 tấn
17 Ván khuôn thép dầm kê Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,083 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 7 cái
19 Bê tông đá 1x2, mác 300 (C3224) tấm đan Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,018 m3
20 Cốt thép tấm đan, đường kính Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,037 tấn
21 Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,06 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,783 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,783 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 14 cấu kiện
25 Đào đất phạm vi giếng thu, chiều rộng móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,691 100m3
26 Đắp đất phạm vi giếng thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,477 100m3
27 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,152 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,152 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,152 100m3
30 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) thân giếng thu Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,15 m3
31 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) móng giếng thu Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,938 m3
32 Đá dăm + cát đệm móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,575 m3
33 Cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,022 tấn
34 Cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,696 tấn
35 Gia công bậc thang D16 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,055 tấn
36 Lắp đặt thang sắt D16 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,055 tấn
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,959 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,959 tấn
39 Ván khuôn thép giếng thu Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,499 100m2
40 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) dầm kê Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,05 m3
41 Cốt thép dầm kê, đường kính Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,011 tấn
42 Cốt thép dầm kê, đường kính Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,074 tấn
43 Ván khuôn thép dầm kê Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,083 100m2
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 7 cái
45 Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) tấm đan Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,018 m3
46 Cốt thép tấm đan, đường kính Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,037 tấn
47 Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,06 tấn
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,783 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,783 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 14 cấu kiện
51 Đào đất phạm vi giếng thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,512 100m3
52 Đắp đất phạm vi giếng thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,351 100m3
53 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,116 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,116 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,116 100m3
56 Gia công lưới chắn rác (117x77)cm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,422 tấn
57 Lắp dựng lưới chắn rác Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 12,613 m2
58 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D40-H30, L=1m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 đoạn ống
59 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D40-H30, L=4m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 10 đoạn ống
60 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 mối nối
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 10 cấu kiện
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 10 cấu kiện
63 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cấu kiện
64 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cấu kiện
65 Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 9,039 m3
66 Đào đất phạm vi cống ngang, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,07 100m3
67 Đắp đất phạm vi cống ngang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,692 100m3
68 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,288 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,288 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,288 100m3
71 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D60-H10, L=4m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 12 đoạn ống
72 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D60-H10, L=1m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 đoạn ống
73 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=4m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 82 đoạn ống
74 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=3m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2 đoạn ống
75 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=1m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 đoạn ống
76 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 11 mối nối
77 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 78 mối nối
78 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 82 cấu kiện
79 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 82 cấu kiện
80 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 14 cấu kiện
81 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 14 cấu kiện
82 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cấu kiện
83 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cấu kiện
84 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cấu kiện
85 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1 cấu kiện
86 Móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng cống, K>=0.95 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,042 100m3
87 Đào móng phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 15,255 100m3
88 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,155 100m3
89 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,65 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,65 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,65 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.654032E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.981048E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô và tính chất công trình; tương tự về điều kiện hiện trường thi công, tương tự về kết cấu, hạng mục công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.328.912.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.657.824.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->