Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 22:39:00 đến ngày 2021-04-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,327,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp phát quang tuyến | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,73 | 100m2 |
| 2 | Đào phá dỡ các loại kết cấu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (bó vỉa, sân và cống BT, vỉa hè) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp IV | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp IV | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,225 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng 1 phần còn lại đổ đi 6km) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,26 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,018 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,018 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,018 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 11 | Lu xử lý nền đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3.144,61 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 301,504 | 10m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn (Dmax=19mm), dày TB 3cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30,15 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (đoạn mở rộng) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,945 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37,414 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 300 (C3224) đúc bó vỉa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 90,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đúc bó vỉa | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,887 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 960 | cái |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 màu đỏ, vữa XM mác 75 (B2223) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.958,11 | m2 |
| 2 | Móng đá 4x6 kẹp vữa XM M50 (B2212), dày 10cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 195,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) bó nền | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó nền | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,4808 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm bó nền | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,632 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bồn cây xanh, vữa XM mác 50 (B2212) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm bồn cây | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (hố thu, đường ống cũ, cống ngang) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 119,769 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 119,769 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 119,769 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) thân giếng thu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) móng giếng thu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,938 | m3 |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 7 | Cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,906 | tấn |
| 9 | Gia công bậc thang D16 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thang sắt D16 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,959 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,959 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép giếng thu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,499 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) dầm kê | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm kê, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm kê, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép dầm kê | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Bê tông đá 1x2, mác 300 (C3224) tấm đan | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,018 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 25 | Đào đất phạm vi giếng thu, chiều rộng móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,691 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất phạm vi giếng thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) thân giếng thu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,15 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) móng giếng thu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,938 | m3 |
| 32 | Đá dăm + cát đệm móng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 33 | Cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 34 | Cốt thép giếng thu, đường kính cốt thép | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,696 | tấn |
| 35 | Gia công bậc thang D16 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thang sắt D16 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,959 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,959 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép giếng thu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,499 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) dầm kê | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 41 | Cốt thép dầm kê, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm kê, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép dầm kê | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Bê tông đá 1x2, mác 250 (C3223) tấm đan | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,018 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 51 | Đào đất phạm vi giếng thu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất phạm vi giếng thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 56 | Gia công lưới chắn rác (117x77)cm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,422 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,613 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D40-H30, L=1m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D40-H30, L=4m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 65 | Bê tông đá 2x4, mác 150 (C3231) | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 9,039 | m3 |
| 66 | Đào đất phạm vi cống ngang, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất phạm vi cống ngang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D60-H10, L=4m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D60-H10, L=1m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=4m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 82 | đoạn ống |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=3m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D80-H10, L=1m | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 76 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| 77 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 78 | mối nối |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 82 | cấu kiện |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 82 | cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 86 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm) làm móng cống, K>=0.95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,042 | 100m3 |
| 87 | Đào móng phạm vi cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 15,255 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,155 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,65 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,65 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III | Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,65 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.654032E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.981048E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô và tính chất công trình; tương tự về điều kiện hiện trường thi công, tương tự về kết cấu, hạng mục công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.328.912.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.657.824.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi