Gói thầu: Sửa chữa khu tự học tầng 3, sơn tường ngoại thất khối nhà làm việc Ký túc xá sinh viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu tự học tầng 3, sơn tường ngoại thất khối nhà làm việc Ký túc xá sinh viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 14:39:00 đến ngày 2021-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HOÀN THIỆN TẦNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 377,555 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | 24,2001 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 339,625 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 339,625 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 17,69 | m2 | |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | 5,181 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 103,62 | m2 | |
| 8 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | 9,5 | m | |
| 9 | Làm trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần 60x60. | 369,205 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, kính cường lực dày 8mm | 38,62 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính, kính cường lực dày 8mm | 56,76 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 1.112,7 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 290,365 | m2 | |
| 14 | Bả bằng matít vào tường | 1.216,32 | m2 | |
| 15 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 290,365 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.506,685 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ sắt kính trước khi sơn | 181,25 | 0.0 | |
| 18 | Sơn cửa đi, cửa sổ sắt kính, 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,25 | m2 | |
| B | CÔNG TÁC ĐIỆN TẦNG 3: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 400 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 30 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 60 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 120 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 120 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 350 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | 58 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | 32 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 36 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x800x200 | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 đường | 3 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 9 | cái | |
| C | CÔNG TÁC XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH TẦNG 3 | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 15 | m2 | |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 16,64 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 65,49 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 15 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,18 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,26 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | 1 | bể | |
| D | CÔNG TÁC BỐC XẾP - VẬN CHUYỂN LÊN CAO, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | 28,2 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | 6,7 | tấn | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 37,7721 | 10m2 | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 8,525 | 10m2 | |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | 34,9557 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 34,9557 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | 34,9557 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ba gác | 34,9557 | m3 | |
| E | CẢI TẠO KHU NHÀ LÀM VIỆC - MẶT NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,8 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 20 | cái | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,176 | 100m2 | |
| 4 | Dọn vệ sinh bàn gai công trình | 1 | gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4975565E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.859.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.096.579.100 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi