Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Chỉ huy quân sự thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:15:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,585,957,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 7,5336 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2829 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0798 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 3,1968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,4826 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Chương V E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, D18mm | Chương V E-HSMT | 0,1906 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6mm | Chương V E-HSMT | 0,0647 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D18mm | Chương V E-HSMT | 0,3447 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,1669 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,2546 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 0,1335 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm | Chương V E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D18mm | Chương V E-HSMT | 0,2894 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3089 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,6988 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4942 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6mm | Chương V E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D12mm | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D18mm | Chương V E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm | Chương V E-HSMT | 0,8636 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,4174 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,7756 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0305 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D6mm | Chương V E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D12mm | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 3,8896 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 21,6933 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0295 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,2213 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 37 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,5887 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 130,8527 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 90,942 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 56,3342 | m2 |
| 41 | Lát gạch Ceramic chống trơn, KT: 300x300mm | Chương V E-HSMT | 38,8962 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic - KT: 300x600mm | Chương V E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 126,5012 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 81,0573 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 20,202 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M150 | Chương V E-HSMT | 13,986 | m2 |
| 47 | Ốp gạch thẻ, KT: 240x60mm màu đỏ | Chương V E-HSMT | 11,2281 | m2 |
| 48 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 8,1552 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Inox 304 KT:12x12x1,2mm làm hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 12,09 | kg |
| 54 | Mua thép hộp KT: 30x30x1,4mm làm khung đỡ bàn đá | Chương V E-HSMT | 30,8218 | kg |
| 55 | Sản xuất khung sắt làm đỡ bàn đá | Chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,9304 | 1m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V E-HSMT | 3,3372 | m2 |
| 58 | Lắp đặt vách compact | Chương V E-HSMT | 28,541 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V E-HSMT | 32,4898 | m2 |
| 60 | Mua sắt hộp mạ kẽm KT: 50x100x2mm làm vì kèo mái | Chương V E-HSMT | 445,1883 | kg |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,4343 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,4343 | tấn |
| 63 | Thép tròn D25mm làm thang leo thăm mái | Chương V E-HSMT | 9,6798 | kg |
| 64 | Sản xuất thang leo thăm mái | Chương V E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 65 | Tôn dày 0,45ly làm nắp đậy thang thăm mái | Chương V E-HSMT | 1,0488 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi giả ngói, dày 0.42ly | Chương V E-HSMT | 0,5758 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 22,4 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần D320/18W | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC E 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D20mm | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D32mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D20/20mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 80 | Lắp đặt khóa - D32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Zắc co D20 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 82 | Kép D20 | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - D42mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - D110mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt xí bệt + xịt xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + đường cấp | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - D90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác - D140mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van phao đồng MIHA- PN12 DN32 (có bóng) (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 102 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1768 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0579 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn bê tông lót móng băng | Chương V E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng, rộng | Chương V E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Chương V E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 109 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,6516 | m3 |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 2,783 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 11,55 | m² |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,1336 | m² |
| 113 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp bể nước | Chương V E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp bể nước, D10mm | Chương V E-HSMT | 0,1106 | tấn |
| 115 | Bê tông nắp bể nước bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1087 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn bê tông lót móng băng | Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,5226 | m3 |
| 122 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m² |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Chương V E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 124 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,5039 | m3 |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 2,4502 | m3 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,8025 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 14,8025 | m2 |
| 128 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,6852 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x20 | Chương V E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m² |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cầu rửa xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 3,0192 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1812 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 5,032 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 10,8225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Chương V E-HSMT | 0,0982 | tấn |
| 8 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,465 | m3 |
| 9 | Đổ bù phần bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,6192 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1796 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m² |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,822 | m³ |
| 15 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga VXM M75 | Chương V E-HSMT | 4,7626 | m³ |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 22,6 | m² |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,VXM M75 | Chương V E-HSMT | 5,65 | m² |
| 18 | Bê tông rãnh thoát, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,2725 | m3 |
| 19 | Ván khuôn rãnh thoát | Chương V E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D12mm | Chương V E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 1,4544 | m³ |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Bê tông hoàn trả nền, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,8256 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà bơm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 1,2288 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng băng | Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,5958 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M50 | Chương V E-HSMT | 1,6884 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Chương V E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, D8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, D12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0836 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1244 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0289 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm mái D8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm mái D18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô D8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô D12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,1971 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,3588 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,9057 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,491 | m3 |
| 26 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 29 | Lát nền gạch Ceramic, KT: 300x300mm | Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 2,478 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M150 | Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 31,548 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 52,3628 | m2 |
| 35 | Trát trần, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 40,2764 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 52,3628 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Inox 304 KT:12x12x1,2mm làm hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 16,85 | kg |
| 43 | Khoan giếng sâu 100m | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 44 | Lắp đặt đèn LED | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen điện - D20mm | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| D | Hạng mục 4: Bể nước, bể lọc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 3,0192 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,5773 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Chương V E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, D14,18mm | Chương V E-HSMT | 1,7605 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành bể, D14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,9029 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Chương V E-HSMT | 0,6731 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0433 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,1497 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,363 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,728 | m3 |
| 14 | Xây bể lọc bằng gạch xi măng, KT: 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 2,4741 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 67,94 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 71,6778 | m2 |
| 17 | Láng bể nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 26,7234 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất thừa) | Chương V E-HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,6192 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,5542 | 100m3 |
| 22 | Nắp bể KT :820x820x1 + Thang Inox 300x400, D12x6 thanh | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| E | Hạng mục 5: Phòng ăn tiếp khách | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V E-HSMT | 3,711 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V E-HSMT | 33,8685 | m2 |
| 3 | Ốp tường gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 22,266 | m2 |
| 4 | Làm trần gỗ Pơ mu | Chương V E-HSMT | 38,9845 | m2 |
| 5 | Hoa văn gỗ pơ mu | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Phào gỗ P1 gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 24,74 | md |
| 7 | Phào gỗ P2 gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 24,74 | md |
| 8 | Phào gỗ P3 gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 26,84 | md |
| 9 | Phào gỗ P4 gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 100,3 | md |
| 10 | Mua thép hộp dày 1,4mm | Chương V E-HSMT | 151,062 | kg |
| 11 | Lắp dựng kết cấu dạng, xà dầm, vì kèo | Chương V E-HSMT | 0,1481 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Pano khẩu hiệu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,9907 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Chương V E-HSMT | 0,9907 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0449 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0888 | 100m² |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, D8mm | Chương V E-HSMT | 0,0126 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, D16mm | Chương V E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,5068 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1229 | 100m² |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,5465 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,3053 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Chương V E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 17 | Ốp đá acdoa vào tường | Chương V E-HSMT | 9,8472 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 10,74 | m² |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,74 | 1m² |
| 20 | Bê tông bù nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,4363 | m3 |
| 21 | Thép hộp, KT:50x25x2mm làm khung biển | Chương V E-HSMT | 250,91 | kg |
| 22 | Sản xuất khung biển | Chương V E-HSMT | 0,2448 | tấn |
| 23 | Bulong neo M18*200 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp dựng khung biển | Chương V E-HSMT | 0,2448 | tấn |
| 25 | Viền nhôm rộng 60mm, dày 12mm màu vàng ốp bao quanh khung biển | Chương V E-HSMT | 62,4 | m |
| 26 | Tấm mica trong suốt dày 3mm | Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 27 | Tấm alu màu bạc bọc khung biển | Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,4199 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất thừa) | Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất thừa) | Chương V E-HSMT | 0,3767 | 100m³ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Băng cảnh báo cáp rộng 30cm | Chương V E-HSMT | 154,5 | m |
| 33 | Đèn led dây 5050 220V-14.4W/m | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 34 | Bộ nguồn LED | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ghen điện - D20mm | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| G | Hạng mục 7: Cột cờ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0588 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,0925 | m3 |
| 9 | Mua Bulong M18 L400 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Mua Bản mã vuông inox 304 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Mua Inox 304 dày 3 ly | Chương V E-HSMT | 65,6574 | Kg |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,37 | m2 |
| 13 | Mua lá cờ Tổ quốc loại 1.2x1.8M | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| H | Hạng mục 8: Bệ bảo dưỡng súng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,8392 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,6873 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3199 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7313 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0428 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,0512 | 100m3 |
| 13 | Ốp đá granite vào tường , PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,764 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Bãi xà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 4,482 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,752 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3245 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0197 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,27 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - 60x240mm | Chương V E-HSMT | 6,3345 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1427 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Sân | |||
| 1 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 345,42 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,542 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V E-HSMT | 35,0601 | m3 |
| 4 | Lát đá KT 400x400x30mm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3.333 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,2409 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 1,4887 | 100m3 |
| 7 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 903,175 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 108,9 | m3 |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 110,5335 | m3 |
| 10 | Đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 25,05 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ nhật | Chương V E-HSMT | 167 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Nhà để xe máy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0584 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,15 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m² |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4697 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 13 | Mua thép tấm bản mã dày 5, 10mm | Chương V E-HSMT | 100,716 | kg |
| 14 | Mua thép ống D110 làm cột | Chương V E-HSMT | 66,555 | kg |
| 15 | Mua thép ống D90 làm khung đỡ mái | Chương V E-HSMT | 81,243 | kg |
| 16 | Mua thép ống D60 làm khung đỡ mái | Chương V E-HSMT | 112,761 | kg |
| 17 | Mua Bulong M18 L400 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,3514 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,3514 | tấn |
| 20 | Mua thép hình chữ C40x80x1.5 làm xà gồ mái | Chương V E-HSMT | 140,4558 | kg |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 13,9141 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,5707 | 100m2 |
| 25 | Máng nước inox khổ 300 dày 0.45 ly | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp cầu chắn rác inox D120 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| L | Hạng mục 12: Nhà để xe ô tô 1; 2; Nhà để xe ô tô cơ quan | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng, cổ cột móng | Chương V E-HSMT | 0,1325 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,0496 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0673 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 13 | Mua thép tấm dày 5; 10mm làm bản mã đế cột | Chương V E-HSMT | 241,731 | kg |
| 14 | Bu lông móng M16x400 | Chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,2302 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,2302 | tấn |
| 17 | Mua thép ống mạ kẽm D110x2mm; D90x2mm, D60x2mm làm cột nhà xe | Chương V E-HSMT | 307,5402 | kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,3015 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,3015 | tấn |
| 20 | Mua thép ống mạ kẽm D90x2mm làm vì kèo mái | Chương V E-HSMT | 150,348 | kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,1503 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1503 | tấn |
| 23 | Mua thép hình mạ kẽm C80 dày 1,5mm làm xà gồ mái | Chương V E-HSMT | 277,7545 | kg |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 1,3924 | 100m2 |
| 27 | Máng nước khổ 300 dày 0.45 ly | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp cầu chắn rác inox D120 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0702 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bê tông móng, cổ cột móng | Chương V E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,0331 | m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0439 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 43 | Mua thép tấm dày 5; 10mm làm bản mã đế cột | Chương V E-HSMT | 145,488 | kg |
| 44 | Bu lông móng M16x400, bu lông | Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 47 | Mua thép ống mạ kẽm D110x2mm; D90x2mm, D60x2mm làm cột nhà xe | Chương V E-HSMT | 205,02 | kg |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 49 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 50 | Mua thép ống mạ kẽm D90x2mm làm vì kèo mái | Chương V E-HSMT | 110,3232 | kg |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 53 | Mua thép hình mạ kẽm C80 dày 1,5mm làm xà gồ mái | Chương V E-HSMT | 303,5025 | kg |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2961 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2961 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 1,3955 | 100m2 |
| 57 | Máng nước khổ 300 dày 0.45 ly | Chương V E-HSMT | 22,4 | m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp cầu chắn rác inox D120 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4426 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 63 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 64 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1044 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0387 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,387 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 70 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,128 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông móng, cổ cột móng | Chương V E-HSMT | 0,0562 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6117 | m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0742 | 100m3 |
| 75 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1306 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 56,408 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,408 | m2 |
| 79 | Mua thép tấm dày 5; 10mm làm bản mã đế cột | Chương V E-HSMT | 38,976 | kg |
| 80 | Bu lông móng M16x400 | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 83 | Mua thép ống mạ kẽm D110x2mm; D90x2mm, D60x2mm làm cột nhà xe | Chương V E-HSMT | 102,51 | kg |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 85 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 86 | Mua thép ống mạ kẽm D90x2mm làm vì kèo mái | Chương V E-HSMT | 57,8238 | kg |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,0567 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,0567 | tấn |
| 89 | Mua thép hình mạ kẽm C80 dày 1,5mm làm xà gồ mái | Chương V E-HSMT | 135,4948 | kg |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 93 | Máng nước inox khổ 300 dày 0.45 ly | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp cầu chắn rác inox D120 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Mua thép tấm dày 5; 10mm làm bản mã đế cột | Chương V E-HSMT | 19,4985 | kg |
| 98 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 2mm làm cánh cửa nhà xe | Chương V E-HSMT | 287,8236 | kg |
| 99 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm làm cánh cửa | Chương V E-HSMT | 173,3286 | kg |
| 100 | Mua thép tấm dày 1mm làm cánh cửa | Chương V E-HSMT | 61,5615 | kg |
| 101 | Gia công cửa sắt | Chương V E-HSMT | 0,4843 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 21,34 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Tường đá trang trí và tiểu cảnh hòn non bộ, tường đá trang trí cổng chính, cổng phụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,2778 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT | 1,2778 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 5,8344 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,1264 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1928 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột trụ tường rào | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền bể, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0302 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5041 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,9676 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0143 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 51,5826 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,85 | m |
| 25 | Ốp đá trang trí nghệ thuật | Chương V E-HSMT | 9,1125 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,6632 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 5,6828 | m2 |
| 28 | Màng khò chống thấm | Chương V E-HSMT | 2,255 | m² |
| 29 | Bê tông nền hoàn trả, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 30 | Xây dựng tiểu cảnh đá hòn non bộ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2527 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 5,972 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6221 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 45 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,044 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 48 | Bê tông nền hoàn trả, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0835 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4994 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,592 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 56 | Ốp đá tường trang trí | Chương V E-HSMT | 7,595 | m2 |
| 57 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,1622 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3294 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 62 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,4427 | m3 |
| 63 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0671 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,81 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,405 | m2 |
| 72 | Ốp đá tường trang trí | Chương V E-HSMT | 6,405 | m2 |
| 73 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,7325 | 1m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3888 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 78 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,7028 | m3 |
| 79 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 88 | Ốp đá tường trang trí | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Câu lạc bộ quân nhân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng, cổ cột móng | Chương V E-HSMT | 0,1958 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,3515 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0829 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 13 | Mua thép tấm mạ kẽm dày 10mm làm bản mã đế cột | Chương V E-HSMT | 135,0405 | kg |
| 14 | Bu lông móng M16x400 | Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 17 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 2,5mm làm cột | Chương V E-HSMT | 281,0508 | kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,2755 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,2755 | tấn |
| 20 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 2mm làm vì kèo mái | Chương V E-HSMT | 455,9094 | kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 23 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 2mm làm xà gồ mái | Chương V E-HSMT | 568,2318 | kg |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,5682 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,5682 | tấn |
| 26 | Mua thép hộp dày 2mm làm hoa sắt trang trí | Chương V E-HSMT | 148,8078 | kg |
| 27 | Mua thép đặc D20mm làm hoa sắt trang trí | Chương V E-HSMT | 650,9058 | kg |
| 28 | Gia công hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,7809 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 13,51 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,851 | 1m2 |
| 31 | Thi công kính cường lực dày 10ly màu trắng | Chương V E-HSMT | 123,54 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế âm cho ổ căm, công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| O | Hạng mục 15: Đài phun nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2595 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,1281 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,4209 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,1151 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,2763 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,1725 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,6612 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2064 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,9644 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,4303 | m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,4074 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm gốc polyester 2 lớp | Chương V E-HSMT | 64,5019 | m2 |
| 16 | Lát đá màu đen mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,051 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,906 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch bể bơi - KT 300x300 | Chương V E-HSMT | 36,1728 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch 300x300 bể bơi | Chương V E-HSMT | 21,0946 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,865 | 100m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,557 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan hố bơm | Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8 | Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 25 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6686 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 27 | Làm thang inox thăm bể | Chương V E-HSMT | 8,42 | kg |
| 28 | Inox làm nắp bể nước | Chương V E-HSMT | 12,32 | kg |
| 29 | Chốt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Khóa treo cầu ngang ( Khóa cầu ngang mã hiệu MK- 10CĐ-M (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đài phun | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Khung móng M16x500x200x650 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 37 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 38 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 39 | Rải cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 40 | Rải cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 42 | Mua inox làm khung đài phun | Chương V E-HSMT | 71,88 | kg |
| 43 | Lắp đặt vòi phun xoay tròn tự động - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi phun DN25 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn âm nước lỗ chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 45W | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 18W | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 47 | Mua inox làm khung đài khung | Chương V E-HSMT | 52,4697 | kg |
| 48 | Lắp đặt Ren Inox 304 D50 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt van Inox 304 tay gạt D50 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ren Inox 304 D25 | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 51 | Lắp đặt van Inox 304 tay gạt D25 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt Ren Inox 304 D80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lưới chắn rác inox 304 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi phun DN25 | Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn âm nước chân đế chuyên dụng : LED UNDERWATER LIGHT 18W | Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 56 | Mua inox làm khung đài khung | Chương V E-HSMT | 52,4697 | kg |
| 57 | Lắp đặt Ren Inox 304 D25 | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 58 | Lắp đặt van Inox 304 tay gạt D25 | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 59 | Lắp đặt Ren Inox 304 D80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lưới chắn rác inox 304 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Cát thạch anh | Chương V E-HSMT | 200 | kg |
| 62 | Ống uPVC C3 D60 và phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Phao Điện | Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| P | Hạng mục 16: Vườn thuốc nam, vườn gia tăng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,4737 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,2317 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,2408 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,5066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,1002 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2949 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,1762 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,4394 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2664 | m3 |
| 12 | Nilong lót nền | Chương V E-HSMT | 22,664 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn đá 400x400x30mm | Chương V E-HSMT | 22,664 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 201,4118 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen, PCB30 | Chương V E-HSMT | 45,9594 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 155,4524 | m2 |
| 17 | Đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 81,087 | m3 |
| Q | Hạng mục 17: Sân bóng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,75 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0161 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3233 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Mua thép ống mạ kẽm dày 2 ly về làm cột đèn, khung thành, cửa đi | Chương V E-HSMT | 780,589 | kg |
| 7 | Mua thép ống mạ kẽm dày 1.8 ly về làm cột đèn | Chương V E-HSMT | 276,9038 | kg |
| 8 | Mua thép ống mạ kẽm dày 1.8 ly về làm cửa đi | Chương V E-HSMT | 0,5945 | Kg |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,8877 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,8877 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 13 | Gia công khung thành | Chương V E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 70,3778 | 1m2 |
| 15 | Chốt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Khóa treo cầu ngang | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Bản lề cối | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,6428 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 1,5679 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,0453 | 100m3 |
| 21 | Trải Nilong | Chương V E-HSMT | 522,6336 | m2 |
| 22 | Mua cỏ nhân tạo | Chương V E-HSMT | 522,6336 | m2 |
| 23 | Hoàn thiện mặt cỏ ( dán các tấm cỏ, line trắng, bạt dán, hạt cao su tiêu chuẩn 5Kg/M2) | Chương V E-HSMT | 522,6336 | m2 |
| 24 | Hỗn hợp cát mịn và hạt cao su 5Kg/M2 dày 10cm | Chương V E-HSMT | 522,6336 | m2 |
| 25 | Mua dây cáp căng | Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 26 | Lưới chắn bóng sợi tpe | Chương V E-HSMT | 686 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lưới thép B40 | Chương V E-HSMT | 686 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2496 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 1200x600x350mm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đèn led 400W | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,125 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,125 | 100m3 |
| 37 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 38 | Làm đầu cáp khô 2M6 | Chương V E-HSMT | 12 | đầu |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E-HSMT | 5 | 100 m |
| R | Hạng mục 18: Sân Tennis | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2627 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2055 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,9084 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6, 8mm | Chương V E-HSMT | 0,2537 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,1857 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,4773 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,435 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan thép D6 | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan thép D12 | Chương V E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7603 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 90 | cấu kiện |
| 17 | SXLD Bulong M18 L400 móng cột đèn | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Mua Bản mã vuông 400x400x4 đã đục lỗ | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Mua Bản mã tam giác đã đục lỗ | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột thép cần rời cao 6m | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 21 | Lắp cần đèn | Chương V E-HSMT | 6 | cần |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 1,0808 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,6319 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 1,0808 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V E-HSMT | 1,7127 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm đen | Chương V E-HSMT | 0,2855 | 100m3 |
| 27 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn | Chương V E-HSMT | 5,7091 | 100m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mặt sân gốc Polyester 2 nước | Chương V E-HSMT | 570,9069 | m2 |
| 29 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chất đệm giảm chấn chuyên dùng | Chương V E-HSMT | 570,9069 | m2 |
| 30 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 570,9069 | m2 |
| 31 | Mua thép dày 2 ly làm khung bao quanh sân | Chương V E-HSMT | 2.177,5203 | Kg |
| 32 | Mua thép góc 50x50x5 | Chương V E-HSMT | 146,28 | Kg |
| 33 | Mua thép góc 40x40x4 | Chương V E-HSMT | 46,95 | Kg |
| 34 | Mua thép tấm dày 3ly | Chương V E-HSMT | 63,3 | Kg |
| 35 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 2,4341 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 2,4341 | tấn |
| 37 | Lưới thép B40 bọc nhựa | Chương V E-HSMT | 493,87 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lưới thép B40 | Chương V E-HSMT | 493,87 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 149,5989 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,9948 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E-HSMT | 7,3344 | m2 |
| 43 | Chốt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Khóa treo cầu ngang | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Bản lề cối | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Phụ kiện lắp đặt lưới giữa sân | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 55 | Mua thép tấm bản mã dày 2, 10mm | Chương V E-HSMT | 46,41 | kg |
| 56 | Mua thép ống D100x2.5 làm cột | Chương V E-HSMT | 129,396 | kg |
| 57 | Mua Bulong M18 L400 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,1294 | tấn |
| 59 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,1294 | tấn |
| 60 | Mua thép ống D50x2.5 | Chương V E-HSMT | 39,626 | Kg |
| 61 | Mua thép ống D70x2.5 | Chương V E-HSMT | 45,2128 | Kg |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,9087 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,45ly | Chương V E-HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 66 | Máng thu nước khổ 300, dày 0.45 ly | Chương V E-HSMT | 6,6 | md |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2496 | 1m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 70 | Lắp đặt tủ điện 1200x600x350mm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 73 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đèn led 400W | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần D320/18W | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,125 | 100m3 |
| 77 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 79 | Làm đầu cáp khô 2M6 | Chương V E-HSMT | 12 | đầu |
| 80 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E-HSMT | 5 | 100 m |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,125 | 100m3 |
| S | Hạng mục 19: Vật tư không tính trực tiếp phí | |||
| 1 | Tủ điều khiển đài phun nước | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Van inox 304 tay gạt D25 | Chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 3 | Vòi phun DN25 | Chương V E-HSMT | 83 | bộ |
| 4 | Van Inox 304 tay gạt D50 | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Vòi phun xoay tự động D50 | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Hóa chất duy trì trong 3 tháng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Phần đá trang trí phía trên đài phun | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đổi nguồn điện 220-24VAC | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lưới chắn bóng khung thành | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Ghế ngồi trọng tài | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ghế nhựa ngồi khán giả | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Máy bơm chìm trục ngang công suất 2HP-1,5Kw, 380V | 1 | cái | |
| T | Hạng mục 20: Thiết bị | |||
| 1 | Máy photocopy | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Còi ủ báo động phòng không | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy rửa xe cao áp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Màn hình LED P2 phòng hội trường | Chương V E-HSMT | 9,98 | m2 |
| 6 | Khẩu hiệu màn hình led tiền sảnh P3 | Chương V E-HSMT | 3,5 | M2 |
| 7 | Dàn âm thanh hội trường BC-Catking03 (bao gồm: bao gồm 2 loa, 1 âmly, bục loa) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dàn âm thanh hội thảo phòng giao ban BC-Catking03 (bao gồm: bao gồm 2 loa, 1 âmly, bục loa) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dàn âm thanh phòng khách (bao gồm: bao gồm 2 loa, 1 âmly) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Khung tranh cổ động phòng đọc | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Khung ảnh chỉ huy đơn vị qua các thời kỳ (gỗ gõ đỏ) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tivi 65 inch hội trường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp camera, mạng hội trường | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 14 | Biển khẩu hiệu hành động (cổng chính, cổng phụ) | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Rèm cửa sổ nhà làm việc 7 tầng | Chương V E-HSMT | 31,4 | m2 |
| 16 | Rèm cửa (Hội trường lớn) | Chương V E-HSMT | 24,5 | M |
| 17 | Ghế làm việc chỉ huy gỗ tự nhiên (gõ đỏ) | Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 18 | Bàn làm việc chỉ huy gỗ tự nhiên (gõ đỏ) | Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 19 | Tủ Tài liệu phòng làm việc chỉ huy gỗ tự nhiên (gõ đỏ) | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 20 | Bàn làm việc làm việc của trợ lý, nhân viên( gỗ gõ đỏ) | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Ghế ngồi làm việc của trợ lý, nhân viên (gỗ gõ đỏ) | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Ghế ngồi phòng hội trường | Chương V E-HSMT | 18 | chiếc |
| 23 | Bàn ghế uống nước các phòng (gỗ gõ đỏ) | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Bàn ghế uống nước phòng chỉ huy | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Bàn ghế phòng ăn, bàn tròn (gỗ gõ đỏ) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Bàn quầy phòng văn thư bảo mật (gỗ gõ đỏ) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bàn gỗ tác nghiệp bản đồ 1,8x2,6m (gỗ gõ đỏ) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Giường gỗ 1,2m ( gỗ tự nhiên gõ đỏ) | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Giường gỗ 1,4m ( gỗ tự nhiên gõ đỏ) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tủ gỗ 2 buồng ( gỗ tự nhiên gõ đỏ) | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 31 | Ghế sắt ghệ thuật | Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 32 | Xà đơn, xà kép | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Giá để giày dép | Chương V E-HSMT | 70 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.175787E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi