Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:45:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,427,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0983 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh + đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6603 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh + đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,67 | 1m3 |
| 4 | Đào hữu cơ + đào giật cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,125 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường + đắp lề bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9492 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2291 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8135 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1347 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1347 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,25 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,25 | 10m³/1km |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7192 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7192 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM: | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1 | m |
| 2 | Đào bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7892 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,892 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,892 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5818 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7976 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8707 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.760,21 | m3 |
| 9 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.602,82 | m |
| 10 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,94 | m |
| 11 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.046,99 | m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6997 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,382 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,71 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5872 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m3 |
| 8 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5654 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,59 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9683 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4228 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018 | 1cấu kiện |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3531 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường rãnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2345 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 18 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5648 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m3 |
| 21 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6392 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cọc, tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 29 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 30 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 33 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | viên |
| 34 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m |
| 35 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6159 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 39 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,19 | m3 |
| 40 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,16 | m3 |
| 41 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,53 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9011 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cọc, tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | 1,28 | m3 | |
| 49 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 50 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 52 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 53 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | viên |
| 54 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 2,79 | m | |
| 55 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8945 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 59 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m3 |
| 60 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m3 |
| 61 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,27 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cọc, tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 64 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 65 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 67 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 68 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | viên |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,471 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 73 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,19 | m3 |
| 74 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8549 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m3 |
| 76 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6392 | tấn |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 83 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cọc, tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 85 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 86 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 88 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 89 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | viên |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7394 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6705 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 94 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,58 | m3 |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1549 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | m3 |
| 97 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8894 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4504 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | 1cấu kiện |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3351 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 107 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m3 |
| 108 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 110 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 116 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 117 | Bê tông cọc, tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 118 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 119 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 121 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m2 |
| 122 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | viên |
| 123 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5484 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 126 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | m3 |
| 127 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,15 | m3 |
| 128 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 134 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 135 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 139 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1m2 |
| 140 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | viên |
| 141 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5021 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 144 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m3 |
| 145 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 146 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 147 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 148 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 152 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m2 |
| 153 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 8 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 9 | Đào bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2979 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | 1m3 |
| 12 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 13 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 16 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 17 | Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | tấn |
| 20 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,33 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 10m³/1km |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,989 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3232 | 100m |
| 29 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,11 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng chân khay, móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8162 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m3 |
| 33 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,89 | m3 |
| 36 | Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép thân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3652 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bản đáy M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 39 | Bê tông thân mô, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m3 |
| 40 | Bê tông mặt cầu, gờ chắn, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0568 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1971 | tấn |
| 44 | Bê tông mui luyện mặt cầu M350, đá 0.5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2408 | tấn |
| 50 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 51 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 52 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 rọ |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0087 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,512 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,512 | 10m³/1km |
| 56 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9198 | 100m3 |
| 57 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0632 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6318 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6318 | 10m³/1km |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mm (tận dụng dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 61 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 10m³/1km |
| 63 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 10m³/1km |
| 64 | Đắp trả kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | 10m³/1km |
| 67 | Đào phá đường công vụ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9198 | 100m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4919 | 100m3 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,466 | 1m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7437 | 100m2 |
| 72 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9305 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 74 | Bê tông mái M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m3 |
| 75 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 76 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m2 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu, cột thuỷ chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cọc tiêu, cột thuỷ chí, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 82 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 86 | Sơn cọc tiêu và cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | 1m2 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 88 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | viên |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu đá xây hồ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,31 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,399 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,399 | 10m³/1km |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | 1m3 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4026 | 100m |
| 96 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m3 |
| 98 | Ván khuôn chân khay, móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng chân khay, móng tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m3 |
| 100 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8502 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | 26,42 | m3 | |
| 103 | Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, thân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4432 | 100m2 |
| 105 | Bê tông bản đáy M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 106 | Bê tông thân mố, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,01 | m3 |
| 107 | Bê tông mặt cầu + gờ chắn, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng,thân cầu, bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2433 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2222 | tấn |
| 111 | Bê tông mui luyện mặt cầu M350, đá 0.5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | 100m2 |
| 114 | Bê tông bản vượt, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2408 | tấn |
| 117 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 118 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 119 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 rọ |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2963 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,299 | 10m³/1km |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,299 | 10m³/1km |
| 123 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3966 | 100m3 |
| 124 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7563 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5626 | 10m³/1km |
| 126 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5626 | 10m³/1km |
| 127 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 10m³/1km |
| 129 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 10m³/1km |
| 130 | Đắp trả kênh dẫn dòng + đắp đe quây bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 132 | Đào phá đường công vụ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3966 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tận dụng 50% đất để đắp nền đường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8818 | 10m³/1km |
| 134 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8818 | 10m³/1km |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8559 | 100m3 |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | 1m3 |
| 137 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1829 | 100m2 |
| 139 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,423 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | m3 |
| 141 | Bê tông mái, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,74 | m3 |
| 142 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 rọ |
| 143 | Bê tông lề gia cố, M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 144 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m2 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | 100m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu, cột thuỷ chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 147 | Bê tông cọc tiêu, cột thuỷ chí, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 150 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 152 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 153 | Lắp đặt cọc tiêu, cột thuỷ chí đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 154 | Sơn cọc tiêu và cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | 1m2 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m3 |
| 156 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | viên |
| 157 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m3 |
| 159 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | 10m³/1km |
| 160 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | 10m³/1km |
| 161 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,496 | 1m3 |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1046 | 100m3 |
| 163 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9121 | 100m |
| 164 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 165 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9456 | 100m2 |
| 167 | Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 168 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 169 | Ván khuôn thép, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8495 | 100m2 |
| 170 | Bê tông tường cánh, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | m3 |
| 171 | Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9771 | 100m2 |
| 173 | Bê tông bản đáy M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,03 | m3 |
| 174 | Bê tông thân mố, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m3 |
| 175 | Bê tông mặt cầu + gờ chắn M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng,thân cầu, bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3235 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3993 | tấn |
| 179 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,71 | m3 |
| 180 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | 100m2 |
| 181 | Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m3 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | tấn |
| 184 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 185 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km, đg x 1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,497 | 10m³/1km |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km tiếp theo, đg x 1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,497 | 10m³/1km |
| 189 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1755 | 100m3 |
| 190 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,793 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9305 | 10m³/1km |
| 192 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9305 | 10m³/1km |
| 193 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 194 | Đào phá đường công vụ + đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1755 | 100m3 |
| 195 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m³/1km |
| 197 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m³/1km |
| 198 | Đắp trả kênh dẫn dòng + đắp đê quây bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5265 | 10m³/1km |
| 200 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5265 | 10m³/1km |
| 201 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4718 | 100m3 |
| 202 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,242 | 1m3 |
| 203 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6659 | 100m2 |
| 205 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8134 | 100m2 |
| 206 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 207 | Bê tông mái M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m3 |
| 208 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 209 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m2 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu, cột thuỷ chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 212 | Bê tông cọc tiều, cột thuỷ chí, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 214 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 215 | Đào móng hố móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1m3 |
| 216 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 217 | Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 219 | Sơn cọc tiêu và cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | 1m2 |
| 220 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 221 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | viên |
| 222 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 1m3 |
| 223 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 224 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 225 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 228 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 229 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 230 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 231 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 232 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 234 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 235 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 1m3 |
| 236 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | 100m3 |
| 237 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 238 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 239 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | 100m2 |
| 240 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | 100m2 |
| 241 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 242 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 243 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 244 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 245 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 246 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 247 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 248 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 249 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,74 | m3 |
| 250 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km, đg x 1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,307 | 10m³/1km |
| 251 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km tiếp theo, đg x 1.35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,307 | 10m³/1km |
| 252 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,679 | 1m3 |
| 253 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1211 | 100m3 |
| 254 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6772 | 100m |
| 255 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 256 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | m3 |
| 257 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0406 | 100m2 |
| 258 | Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m3 |
| 259 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0783 | 100m2 |
| 261 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,27 | m3 |
| 262 | Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 263 | Ván khuôn thép cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7299 | 100m2 |
| 264 | Bê tông bản đáy M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 265 | Bê tông thân mố, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,12 | m3 |
| 266 | Bê tông mặt cầu + gờ chắn, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 267 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 268 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3944 | tấn |
| 269 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3217 | tấn |
| 270 | Bê tông mui luyện mặt cầu M350, đá 0.5x1, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 271 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m3 |
| 272 | Ván khuôn gỗ bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 273 | Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 274 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 275 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2408 | tấn |
| 276 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 277 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 278 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 rọ |
| 279 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1354 | 100m3 |
| 280 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,678 | 10m³/1km |
| 281 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,678 | 10m³/1km |
| 282 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,189 | 100m3 |
| 283 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9354 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,354 | 10m³/1km |
| 285 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,354 | 10m³/1km |
| 286 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 287 | Đào phá đường công vụ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,189 | 100m3 |
| 288 | Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3 |
| 289 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | 10m³/1km |
| 290 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | 10m³/1km |
| 291 | Đắp trả kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 10m³/1km |
| 293 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 10m³/1km |
| 294 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5604 | 100m3 |
| 295 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,227 | 1m3 |
| 296 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 297 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7321 | 100m2 |
| 298 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8414 | 100m2 |
| 299 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m3 |
| 300 | Bê tông mái, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,39 | m3 |
| 301 | Bê tông lề gia cố, M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 302 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 303 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m3 |
| 304 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu, cột thuỷ chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 305 | Bê tông cọc tiêu, cột thuỷ chí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 306 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 307 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 308 | Đào đất hố móng cọc tiêu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1m3 |
| 309 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 310 | Bê tông lót móng cọc tiêu, cột thuỷ chí, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 311 | Lắp đặt cấu kiện cọc tiêu đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 312 | Sơn cọc tiêu và cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | 1m2 |
| 313 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 314 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 315 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 316 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | 100m3 |
| 317 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | 1m3 |
| 318 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 319 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5755 | 100m2 |
| 320 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 321 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 322 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 323 | Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 324 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 325 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6714 | tấn |
| 326 | Chè bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m2 |
| 327 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 328 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 329 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 330 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1644 | 100m3 |
| 331 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,938 | 1m3 |
| 332 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 333 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 334 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 335 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 336 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 337 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m3 |
| 338 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 339 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 340 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 341 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 342 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9295 | 100m3 |
| 343 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 344 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | 100m2 |
| 345 | Bê tông mái, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 346 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 347 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 348 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | 100m2 |
| 349 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 350 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 351 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 352 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 353 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 354 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8669 | 100m3 |
| 355 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,632 | 1m3 |
| 356 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 357 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 358 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 359 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | 100m2 |
| 360 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 361 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 362 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 363 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 364 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 365 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 366 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 367 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5803 | 100m3 |
| 368 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | 100m2 |
| 369 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8594 | 100m2 |
| 370 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 371 | Bê tông mái, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m3 |
| 372 | Bê tông lề gia cố, M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 373 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | 100m2 |
| 374 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 375 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 376 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 377 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 378 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5617 | 100m3 |
| 379 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,241 | 1m3 |
| 380 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 381 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 382 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 383 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | 100m2 |
| 384 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 385 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 386 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 387 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 388 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 389 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 390 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | 100m3 |
| 391 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 392 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 393 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7783 | 100m3 |
| 394 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,648 | 1m3 |
| 395 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 396 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 397 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 398 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | 100m2 |
| 399 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 400 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 401 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 402 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 403 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 404 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 405 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 406 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 407 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7013 | 100m3 |
| 408 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 409 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 410 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | 100m3 |
| 411 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | 1m3 |
| 412 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 413 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5422 | 100m2 |
| 414 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 415 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 416 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 417 | Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 418 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 419 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6714 | tấn |
| 420 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m2 |
| 421 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | 100m3 |
| E | SỬA CHỮA CẦU NƯỚC LƯƠNG: | |||
| 1 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,36 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | m3 |
| 4 | Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5312 | tấn |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4723 | tấn |
| 5 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | 1m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m3 |
| 11 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | viên |
| 12 | Đào đất hố móng cột biển báo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo chữ nhật cạnh 90cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 20 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,66 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9576 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng cột tường hộ lan vuông KT (150x150x1750x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cột |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng tole lượng sóng (thanh giữa) KT (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Thanh |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng tole lượng sóng (thanh đầu) KT (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng hộp đệm KT (150x150x360x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Hộp |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng bu lông M20, L360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng bu lông M16, L36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | Cái |
| 30 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 31 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | viên |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,29 | m3 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng cọc biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6012 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D42, L = 1.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,2 | m |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,26 | m2 |
| 5 | Cung cấp dây bảo hộ lao động phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 6 | Biển báo chữ nhật (1x0.4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 8 | Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124 | cái |
| 11 | Cung cấp dây bảo hộ lao động phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.736 | m |
| 12 | Công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | công |
| H | PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí môi trường | 1 | Toàn bộ công trình | |
| 2 | Thuế tài nguyên | 1 | Toàn bộ công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.314E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
29.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi