Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405293-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210349867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:45:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,427,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0983 100m3
2 Đào rãnh + đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6603 100m3
3 Đào rãnh + đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,67 1m3
4 Đào hữu cơ + đào giật cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,125 100m3
5 Đắp nền đường + đắp lề bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9492 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2291 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8135 100m3
8 Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,1347 10m³/1km
9 Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,1347 10m³/1km
10 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,25 10m³/1km
11 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,25 10m³/1km
12 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7192 100m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 600m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7192 100m2
B MẶT ĐƯỜNG BTXM:
1 Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1 m
2 Đào bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7892 100m3
3 Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,892 10m³/1km
4 Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,892 10m³/1km
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5818 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,7976 100m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8707 100m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.760,21 m3
9 Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.602,82 m
10 Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,94 m
11 Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.046,99 m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,82 m3
2 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6997 100m2
3 Ván khuôn tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,382 100m2
4 Ván khuôn thép lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 100m2
5 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,71 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5872 100m2
7 Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,26 m3
8 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76 m2
9 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5654 100m2
10 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,59 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9683 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4228 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018 1cấu kiện
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
15 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3531 100m2
16 Ván khuôn tường rãnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2345 100m2
17 Ván khuôn thép lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
18 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,08 m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5648 100m2
20 Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,97 m3
21 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m2
22 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 100m2
23 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6392 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1cấu kiện
27 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
28 Bê tông cọc, tiêu M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
29 Cốt thép cọc tiêu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
30 Cốt thép cọc tiêu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
31 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
32 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
33 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 viên
34 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 m
35 Phá dỡ bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
36 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6159 100m2
37 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
38 Ván khuôn thép lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
39 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,19 m3
40 Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,16 m3
41 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,53 m2
42 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
43 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2458 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9011 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1cấu kiện
47 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967 100m2
48 Bê tông cọc, tiêu M200, đá 1x2, PCB40 1,28 m3
49 Cốt thép cọc tiêu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 tấn
50 Cốt thép cọc tiêu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 tấn
51 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
52 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,94 m2
53 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 viên
54 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 2,79 m
55 Phá dỡ bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
56 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8945 100m2
57 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 100m2
58 Ván khuôn thép lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 100m2
59 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6 m3
60 Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9 m3
61 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,27 m2
62 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2553 100m2
63 Bê tông cọc, tiêu M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
64 Cốt thép cọc tiêu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 tấn
65 Cốt thép cọc tiêu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2494 tấn
66 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
67 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
68 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 viên
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m3
70 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m2
71 Ván khuôn tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,471 100m2
72 Ván khuôn thép lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 100m2
73 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,19 m3
74 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8549 100m2
75 Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,25 m3
76 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m2
77 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 100m2
78 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6392 tấn
81 Lắp đặt ống nhựa đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
82 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1cấu kiện
83 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 100m2
84 Bê tông cọc, tiêu M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
85 Cốt thép cọc tiêu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
86 Cốt thép cọc tiêu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 tấn
87 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
88 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
89 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 viên
90 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m3
91 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7394 100m2
92 Ván khuôn tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6705 100m2
93 Ván khuôn thép lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m2
94 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,58 m3
95 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1549 100m2
96 Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,75 m3
97 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 m2
98 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1592 100m2
99 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,18 m3
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8894 tấn
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4504 tấn
102 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 1cấu kiện
103 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
104 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3351 100m2
105 Ván khuôn tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,113 100m2
106 Ván khuôn thép lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100m2
107 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 m3
108 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
109 Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
110 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
111 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 100m2
112 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 tấn
115 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
116 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
117 Bê tông cọc, tiêu M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
118 Cốt thép cọc tiêu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
119 Cốt thép cọc tiêu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
120 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
121 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m2
122 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 viên
123 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5484 100m2
124 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 100m2
125 Ván khuôn thép lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m2
126 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,86 m3
127 Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,15 m3
128 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m2
129 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
130 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 tấn
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2317 tấn
133 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
134 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m2
135 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
136 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
137 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1078 tấn
138 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cấu kiện
139 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 1m2
140 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 viên
141 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5021 100m2
142 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m2
143 Ván khuôn thép lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 100m2
144 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,87 m3
145 Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m3
146 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
147 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
148 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
149 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
150 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 tấn
151 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
152 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 1m2
153 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 viên
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 100m3
3 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
5 Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2038 tấn
8 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
9 Đào bê tông bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2979 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 1m3
12 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
13 Ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5392 100m2
14 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
15 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
16 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
17 Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
18 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6253 tấn
20 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,33 m3
24 Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 10m³/1km
25 Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 10m³/1km
26 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,989 1m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,149 100m3
28 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3232 100m
29 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,11 m3
31 Ván khuôn móng chân khay, móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8162 100m2
32 Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m3
33 Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m3
34 Ván khuôn gỗ tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m2
35 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,89 m3
36 Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 m3
37 Ván khuôn thép thân cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3652 100m2
38 Bê tông bản đáy M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
39 Bê tông thân mô, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m3
40 Bê tông mặt cầu, gờ chắn, M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,74 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0568 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1971 tấn
44 Bê tông mui luyện mặt cầu M350, đá 0.5x1, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m3
46 Ván khuôn gỗ bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1745 100m2
47 Bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 m3
48 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 tấn
49 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2408 tấn
50 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
51 Sơn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
52 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 rọ
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0087 100m3
54 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,512 10m³/1km
55 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,512 10m³/1km
56 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9198 100m3
57 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0632 100m3
58 Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6318 10m³/1km
59 Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6318 10m³/1km
60 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mm (tận dụng dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
61 Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m3
62 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 10m³/1km
63 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 10m³/1km
64 Đắp trả kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m3
65 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2454 10m³/1km
66 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2454 10m³/1km
67 Đào phá đường công vụ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9198 100m3
68 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4919 100m3
69 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,466 1m3
70 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
71 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7437 100m2
72 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9305 100m2
73 Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m3
74 Bê tông mái M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,92 m3
75 Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
76 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m2
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 100m3
78 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu, cột thuỷ chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m2
79 Bê tông cọc tiêu, cột thuỷ chí, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
82 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 1m3
83 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
84 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
85 Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
86 Sơn cọc tiêu và cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 1m2
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
88 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 viên
89 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3
90 Phá dỡ kết cấu đá xây hồ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,31 m3
91 Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,399 10m³/1km
92 Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,399 10m³/1km
93 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 1m3
94 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 100m3
95 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4026 100m
96 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
97 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,61 m3
98 Ván khuôn chân khay, móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 100m2
99 Bê tông móng chân khay, móng tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,77 m3
100 Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m3
101 Ván khuôn gỗ tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8502 100m2
102 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 26,42 m3
103 Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,43 m3
104 Ván khuôn thép, thân cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4432 100m2
105 Bê tông bản đáy M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
106 Bê tông thân mố, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,01 m3
107 Bê tông mặt cầu + gờ chắn, M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,74 m3
108 Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 tấn
109 Lắp dựng cốt thép móng,thân cầu, bản mặt cầu ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2433 tấn
110 Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2222 tấn
111 Bê tông mui luyện mặt cầu M350, đá 0.5x1, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
112 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m3
113 Ván khuôn gỗ bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1745 100m2
114 Bê tông bản vượt, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 m3
115 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 tấn
116 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2408 tấn
117 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
118 Sơn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
119 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 rọ
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2963 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,299 10m³/1km
122 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,299 10m³/1km
123 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3966 100m3
124 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7563 100m3
125 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5626 10m³/1km
126 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5626 10m³/1km
127 Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 100m3
128 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 10m³/1km
129 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 10m³/1km
130 Đắp trả kênh dẫn dòng + đắp đe quây bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 100m3
131 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
132 Đào phá đường công vụ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3966 100m3
133 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km. Tận dụng 50% đất để đắp nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8818 10m³/1km
134 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8818 10m³/1km
135 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8559 100m3
136 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 1m3
137 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 m3
138 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1829 100m2
139 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,423 100m2
140 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,91 m3
141 Bê tông mái, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,74 m3
142 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 rọ
143 Bê tông lề gia cố, M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
144 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,66 m2
145 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3562 100m3
146 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu, cột thuỷ chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m2
147 Bê tông cọc tiêu, cột thuỷ chí, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
148 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
149 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
150 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 1m3
151 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
152 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
153 Lắp đặt cọc tiêu, cột thuỷ chí đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
154 Sơn cọc tiêu và cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 1m2
155 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1135 100m3
156 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 viên
157 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
158 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 m3
159 Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,209 10m³/1km
160 Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,209 10m³/1km
161 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,496 1m3
162 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1046 100m3
163 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9121 100m
164 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
165 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,86 m3
166 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9456 100m2
167 Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m3
168 Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,13 m3
169 Ván khuôn thép, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8495 100m2
170 Bê tông tường cánh, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,48 m3
171 Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 m3
172 Ván khuôn thân cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9771 100m2
173 Bê tông bản đáy M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,03 m3
174 Bê tông thân mố, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 m3
175 Bê tông mặt cầu + gờ chắn M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,42 m3
176 Lắp dựng cốt thép móng,thân cầu, bản mặt cầu ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2089 tấn
177 Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3235 tấn
178 Lắp dựng cốt thép móng, thân cầu, bản mặt cầu ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3993 tấn
179 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,71 m3
180 Ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2018 100m2
181 Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m3
182 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
183 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 tấn
184 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
185 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
186 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 100m3
187 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km, đg x 1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,497 10m³/1km
188 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km tiếp theo, đg x 1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,497 10m³/1km
189 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1755 100m3
190 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,793 100m3
191 Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9305 10m³/1km
192 Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9305 10m³/1km
193 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
194 Đào phá đường công vụ + đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1755 100m3
195 Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
196 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m³/1km
197 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m³/1km
198 Đắp trả kênh dẫn dòng + đắp đê quây bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m3
199 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5265 10m³/1km
200 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5265 10m³/1km
201 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4718 100m3
202 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,242 1m3
203 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
204 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6659 100m2
205 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8134 100m2
206 Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m3
207 Bê tông mái M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m3
208 Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 m3
209 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m2
210 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m3
211 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu, cột thuỷ chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 100m2
212 Bê tông cọc tiều, cột thuỷ chí, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
213 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
214 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 tấn
215 Đào móng hố móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 1m3
216 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
217 Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
218 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
219 Sơn cọc tiêu và cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 1m2
220 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m3
221 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 viên
222 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 1m3
223 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m3
224 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
225 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
226 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m2
227 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 100m2
228 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 100m2
229 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
230 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
231 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
232 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
233 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
234 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
235 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 1m3
236 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 100m3
237 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
238 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
239 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 100m2
240 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1223 100m2
241 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 100m2
242 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
243 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
244 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
245 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
246 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
247 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
248 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
249 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,74 m3
250 Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km, đg x 1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,307 10m³/1km
251 Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km tiếp theo, đg x 1.35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,307 10m³/1km
252 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,679 1m3
253 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1211 100m3
254 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6772 100m
255 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
256 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,32 m3
257 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0406 100m2
258 Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 m3
259 Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
260 Ván khuôn gỗ tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0783 100m2
261 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,27 m3
262 Bê tông sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
263 Ván khuôn thép cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7299 100m2
264 Bê tông bản đáy M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m3
265 Bê tông thân mố, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,12 m3
266 Bê tông mặt cầu + gờ chắn, M350, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
267 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1789 tấn
268 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3944 tấn
269 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3217 tấn
270 Bê tông mui luyện mặt cầu M350, đá 0.5x1, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
271 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m3
272 Ván khuôn gỗ bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m2
273 Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
274 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 tấn
275 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2408 tấn
276 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m2
277 Sơn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
278 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 rọ
279 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1354 100m3
280 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,678 10m³/1km
281 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,678 10m³/1km
282 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,189 100m3
283 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9354 100m3
284 Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,354 10m³/1km
285 Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,354 10m³/1km
286 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
287 Đào phá đường công vụ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,189 100m3
288 Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 100m3
289 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 10m³/1km
290 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 10m³/1km
291 Đắp trả kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 100m3
292 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 10m³/1km
293 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 10m³/1km
294 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5604 100m3
295 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,227 1m3
296 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
297 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7321 100m2
298 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8414 100m2
299 Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,81 m3
300 Bê tông mái, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,39 m3
301 Bê tông lề gia cố, M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,73 m3
302 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
303 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 100m3
304 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu, cột thuỷ chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 100m2
305 Bê tông cọc tiêu, cột thuỷ chí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
306 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
307 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
308 Đào đất hố móng cọc tiêu - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 1m3
309 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
310 Bê tông lót móng cọc tiêu, cột thuỷ chí, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
311 Lắp đặt cấu kiện cọc tiêu đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
312 Sơn cọc tiêu và cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 1m2
313 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
314 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m
315 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
316 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3137 100m3
317 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,485 1m3
318 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
319 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5755 100m2
320 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
321 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
322 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
323 Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
324 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 tấn
325 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6714 tấn
326 Chè bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m2
327 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2166 100m3
328 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
329 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
330 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1644 100m3
331 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,938 1m3
332 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
333 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
334 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 100m2
335 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
336 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
337 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m3
338 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,26 m3
339 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
340 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
341 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
342 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9295 100m3
343 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
344 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3398 100m2
345 Bê tông mái, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
346 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
347 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
348 Ván khuôn tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 100m2
349 Ván khuôn thép lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 100m2
350 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
351 Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
352 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
353 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
354 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8669 100m3
355 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,632 1m3
356 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
357 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
358 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
359 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2215 100m2
360 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
361 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m3
362 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
363 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
364 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
365 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
366 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
367 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5803 100m3
368 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2938 100m2
369 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8594 100m2
370 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
371 Bê tông mái, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,72 m3
372 Bê tông lề gia cố, M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
373 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1317 100m2
374 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
375 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
376 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
377 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
378 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5617 100m3
379 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,241 1m3
380 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
381 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
382 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
383 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2215 100m2
384 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
385 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m3
386 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
387 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
388 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
389 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
390 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3369 100m3
391 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
392 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
393 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7783 100m3
394 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,648 1m3
395 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
396 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
397 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m2
398 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 100m2
399 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
400 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
401 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
402 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
403 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
404 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
405 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
406 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 rọ
407 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7013 100m3
408 Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
409 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
410 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 100m3
411 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 1m3
412 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
413 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5422 100m2
414 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
415 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
416 Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
417 Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
418 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 tấn
419 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6714 tấn
420 Chèn bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m2
421 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1666 100m3
E SỬA CHỮA CẦU NƯỚC LƯƠNG:
1 Sơn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,36 m2
2 Ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1641 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,87 m3
4 Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,39 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5312 tấn
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m2
2 Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4723 tấn
5 Đào móng cọc tiêu - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 1m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m2
7 Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 1cấu kiện
9 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 1m2
10 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,46 m3
11 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 viên
12 Đào đất hố móng cột biển báo - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 1m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
14 Bê tông móng biển báo, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo chữ nhật cạnh 90cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
20 Đào móng cột - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,66 1m3
21 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9576 100m2
22 Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,59 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
24 Cung cấp, lắp dựng cột tường hộ lan vuông KT (150x150x1750x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cột
25 Cung cấp, lắp dựng tole lượng sóng (thanh giữa) KT (2320x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Thanh
26 Cung cấp, lắp dựng tole lượng sóng (thanh đầu) KT (700x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Thanh
27 Cung cấp, lắp dựng hộp đệm KT (150x150x360x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Hộp
28 Cung cấp, lắp dựng bu lông M20, L360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cái
29 Cung cấp, lắp dựng bu lông M16, L36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 Cái
30 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
31 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 viên
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,29 m3
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Ván khuôn móng cọc biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6012 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m3
3 Cung cấp lắp đặt ống nhựa D42, L = 1.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,2 m
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,26 m2
5 Cung cấp dây bảo hộ lao động phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
6 Biển báo chữ nhật (1x0.4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
7 Gia công lắp dựng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0359 tấn
8 Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.124 cái
11 Cung cấp dây bảo hộ lao động phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.736 m
12 Công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 công
H PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ TÀI NGUYÊN
1 Phí môi trường 1 Toàn bộ công trình
2 Thuế tài nguyên 1 Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.314E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->