Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356913-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210335456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:41:00 đến ngày 2021-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,282,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
B NHÁNH 1
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,8936 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 232,167 1m3
3 Đào rãnh dọc bằng thủ công, đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,856 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,6651 100m3
5 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,714 1m3
6 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0165 100m3
7 Xây hộ lan bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,76 m3
8 Trát hộ lan dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,64 m2
9 Đánh cấp, vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3574 100m3
10 Đánh cấp, vét hữu cơ bằng thủ công, Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,193 1m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,8252 100m3
12 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,09 m3
13 Bê tông 2 bên rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 46,425 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3.095 cái
15 Trát mạch rãnh lắp ghép dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 96,55 m2
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,3625 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,3108 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,3927 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,0954 100m3
20 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,9848 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 589,3188 m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,341 100m2
23 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,748 10m
24 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,1994 100m2
C NHÁNH 2
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,5668 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,7785 1m3
3 Đào rãnh dọc bằng thủ công, đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,817 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1875 100m3
5 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,954 1m3
6 Đánh cấp, vét hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5938 100m3
7 Đánh cấp, vét hữu cơ bằng thủ công, Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,709 1m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,5415 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,525 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4167 100m3
12 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,43 m3
13 Bê tông 2 bên rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,795 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 853 cái
15 Trát mạch rãnh lắp ghép dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,6 m2
16 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,8975 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 166,272 m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,2887 100m2
19 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,362 10m
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,158 100m2
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
E NHÁNH 1
1 Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9114 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,127 1m3
3 Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2279 100m3
4 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,532 1m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,83 m3
6 Xây cống, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,94 m3
7 Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 51,49 m2
8 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8874 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,348 tấn
10 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,57 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17 1cấu kiện
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2477 100m3
F NHÁNH 2
1 Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2863 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,181 1m3
3 Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0716 100m3
4 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,795 1m3
5 Xây cống, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,8 m3
6 Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,4 m2
7 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,414 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2212 tấn
9 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 1cấu kiện
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0795 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->