Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo nhà làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320873-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên 43 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cải tạo nhà làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 09:26:00 đến ngày 2021-03-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,417,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 314,2992 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Quy định tại Chương V | 728,69 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Quy định tại Chương V | 18,108 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Quy định tại Chương V | 118,3817 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 31,6817 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 124,9026 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,7312 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Quy định tại Chương V | 2,653 | m3 |
| 9 | Đào hót đất bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 5,1912 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Quy định tại Chương V | 47 | m |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Chương V | 440,66 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định tại Chương V | 0,696 | tấn |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Quy định tại Chương V | 1.092,4301 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 2.653,9076 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 1.238,291 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 373,9859 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 373,9859 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 373,9859 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 373,9859 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 373,9859 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định tại Chương V | 50,859 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày | Quy định tại Chương V | 34,1724 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 3,3543 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 334,1237 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 19,5844 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 39,0728 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại Chương V | 351,6035 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1.040,8142 | m2 |
| 29 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 10,34 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sàn bằng CT12A | Quy định tại Chương V | 54,0156 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 36,5316 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 36,5316 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng CT12A | Quy định tại Chương V | 79,6334 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300*300 | Quy định tại Chương V | 91,0641 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300*600 | Quy định tại Chương V | 254,574 | m2 |
| 36 | Bàn đá granite lavabo (Bao gồm khung sắt, mặt đá, phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 10,848 | m2 |
| 37 | Khung nhôm Vách kính mờ cường lực dày 10mm | Quy định tại Chương V | 64,68 | m2 |
| 38 | Vách kính ngăn mờ 10mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 6,69 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi kính cường lực (kẹp kính, tay nắm, khóa) | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp dựng Vách kính phòng VS | Quy định tại Chương V | 71,37 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Quy định tại Chương V | 91,0641 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Quy định tại Chương V | 2.471,6965 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 1.388,0123 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 867,9383 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 3.859,7088 | m2 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 3,484 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 38,7111 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 1,2904 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 2,5807 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 19,2752 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 10,661 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 3,6486 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,1578 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 4,925 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định tại Chương V | 0,1855 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 52,5573 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 39,1281 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 25,1411 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 8,3803 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,1676 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 1,0626 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 1,6427 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1311 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0758 | tấn |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,9129 | m3 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 23,399 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 23,399 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 20,352 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại Chương V | 23,399 | m2 |
| 27 | Ngâm chống thấm bể | Quy định tại Chương V | 7,56 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,0446 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Quy định tại Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 23,1149 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 7,705 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,1541 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,977 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 2,2422 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,2396 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0641 | tấn |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,8164 | m3 |
| 41 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 18,8512 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,2 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 46 | Ngâm chống thấm bể | Quy định tại Chương V | 7,8 | m3 |
| 47 | Nắp tôn bể nước 600*600 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 5,6571 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,7287 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 4,7153 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,9312 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 33,5746 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 4,5246 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 2,6043 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 3,4594 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 9,0474 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 68,9466 | m3 |
| 58 | Khoan ramset D10 (bao gồm cả khoan, vệ sinh, trám keo lỗ khoan) | Quy định tại Chương V | 180 | mũi |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Chương V | 10,2688 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 15,8092 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 148,4781 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 0,3645 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Quy định tại Chương V | 0,7945 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,2406 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,5956 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 7,4044 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Quy định tại Chương V | 0,4387 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Quy định tại Chương V | 0,4206 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 3,659 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô | Quy định tại Chương V | 81 | cái |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 1,8555 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 1,8555 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng | Quy định tại Chương V | 8,6419 | 100m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Chương V | 1,3797 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại Chương V | 1,3797 | tấn |
| 76 | Mái kính khung nhôm kính cường lực 10mm | Quy định tại Chương V | 108,4132 | m2 |
| 77 | Lợp mái kính cường lực 10mm | Quy định tại Chương V | 1,0842 | 100m2 |
| 78 | Đắp cát nền bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 118,4909 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 35,8316 | m3 |
| 80 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 175,8386 | m3 |
| 81 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 69,3944 | m3 |
| 82 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định tại Chương V | 7,9854 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1.473,8768 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 314,6941 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1.211,7965 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 52,48 | m |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Quy định tại Chương V | 120,077 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic 800*800, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 310,2842 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 717,556 | m2 |
| 90 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 15,012 | m2 |
| 91 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Quy định tại Chương V | 615,1021 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định tại Chương V | 495,86 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng CT12A | Quy định tại Chương V | 229,6161 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 146,2551 | m2 |
| 95 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 91,1416 | m2 |
| 96 | Lát gạch đất nung 400*400 chống nóng, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 106,7476 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng CT12A | Quy định tại Chương V | 28,8959 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300*300 | Quy định tại Chương V | 18,1079 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300*600 | Quy định tại Chương V | 93,3316 | m2 |
| 100 | Bàn đá granite lavabo (Bao gồm khung sắt, mặt đá, phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 5,526 | m2 |
| 101 | Vách kính mờ 8.38mm, khung U20*20 | Quy định tại Chương V | 5,874 | m2 |
| 102 | Kẹp kính | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp dựng Vách kính phòng VS | Quy định tại Chương V | 5,874 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Quy định tại Chương V | 18,1079 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 2,0833 | m3 |
| 106 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định tại Chương V | 10,5114 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,9712 | m2 |
| 108 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 54,4595 | m2 |
| 109 | Đất màu trồng cây | Quy định tại Chương V | 0,9101 | m3 |
| 110 | San đất màu | Quy định tại Chương V | 0,9101 | m3 |
| 111 | Lan can Tay vịn thép hộp KT 40*80*2mm, lan thép dẹt KT3*30mm, sơn tĩnh điện, cao 1,1m | Quy định tại Chương V | 95,64 | m |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Chương V | 105,204 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 79,45 | m2 |
| 114 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định tại Chương V | 2,1368 | m3 |
| 115 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 50,1314 | m2 |
| 116 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ, lan thép dẹt KT3.30 sơn tĩnh điện | Quy định tại Chương V | 26,34 | m |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Chương V | 23,706 | m2 |
| 118 | Lam gỗ nhựa KT40*60 | Quy định tại Chương V | 259,84 | m |
| 119 | Khoan ramset D20 (bao gồm khoan, vệ sinh lỗ khoan, trám keo) | Quy định tại Chương V | 16 | mũi |
| 120 | Khoan ramset D16 (bao gồm khoan, vệ sinh lỗ khoan, trám keo) | Quy định tại Chương V | 26 | mũi |
| 121 | Bu lông M20 (neo) | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 122 | Bu lông M16 (neo) | Quy định tại Chương V | 26 | cái |
| 123 | Gia công dầm mái | Quy định tại Chương V | 1,0665 | tấn |
| 124 | Lắp dựng dầm thép | Quy định tại Chương V | 1,0665 | tấn |
| 125 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 0,1398 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,1398 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 36,9514 | m2 |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt khung nhôm hộp màu thiết kế | Quy định tại Chương V | 99,5328 | kg |
| 129 | Ốp tấm composite giả gỗ (bao gồm tấm composite, nhân công lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 33,226 | m2 |
| 130 | Ốp tấm aluminium (bao gồm tấm aluminium, nhân công lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 20,9404 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định tại Chương V | 1.473,8768 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 1.523,214 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.091,7195 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 2.997,0908 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 22,5928 | 100m2 |
| C | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH NHÀ ĐIỀU HÀNH CŨ | |||
| 1 | Cửa thủy lực 2 cánh + fix DS3, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính CL 12mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 7,0725 | m2 |
| 2 | Phụ kiện draho cửa DS3 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2mm, kính dán an toàn 8,38mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 13,248 | m2 |
| 4 | Phụ kiện draho cửa D1 | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay D2, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2mm, kính dán an toàn 8,38mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 91,872 | m2 |
| 6 | Phụ kiện draho cửa D2 | Quy định tại Chương V | 29 | bộ |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay D4, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2mm, kính dán an toàn 8,38mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 8 | Phụ kiện draho cửa D4 | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính mở quay, phụ kiện đồng bộ, nhôm xingfa kính mờ an toàn 6.38mm (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 11,88 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt S1, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,15 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 13,4848 | m2 |
| 11 | Phụ kiện draho cửa S1 | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt + fix S1*, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,15 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 5,148 | m2 |
| 13 | Phụ kiện draho cửa S1* | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + fix S2, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 82,8352 | m2 |
| 15 | Phụ kiện draho cửa S2 | Quy định tại Chương V | 28 | bộ |
| 16 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + fix S2*, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 8,1528 | m2 |
| 17 | Phụ kiện draho cửa S2* | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay + fix S4, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 7,074 | m2 |
| 19 | Phụ kiện draho cửa S4 | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm xingfa kính trắng đục 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định có đố VK4, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 10,01 | m2 |
| 22 | Vách kính cố định có đố, Sử dụng nhôm ND-M52x120 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 36,285 | m2 |
| 23 | Lam nhôm đứng | Quy định tại Chương V | 14,8 | m |
| D | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH NHÀ ĐIỀU HÀNH MỞ RỘNG | |||
| 1 | Cửa thủy lực 2 cánh + fix DS1 Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính CL 12mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 10,985 | m2 |
| 2 | Phụ kiện draho cửa DS1 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cửa thủy lực 2 cánh + fix DS2, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính CL 12mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 11,6438 | m2 |
| 4 | Phụ kiện draho cửa DS2 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cửa thủy lực 2 cánh + fix DS4, Sử dụng nhôm ND-M52x120 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính CL 12mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 15,552 | m2 |
| 6 | Phụ kiện draho cửa DS4 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay D1*, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2mm, kính dán an toàn 8,38mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 8 | Phụ kiện draho cửa D1* | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2mm, kính dán an toàn 8,38mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 47,04 | m2 |
| 10 | Phụ kiện draho cửa D3 | Quy định tại Chương V | 14 | bộ |
| 11 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính mở quay, nhôm xingfa kính mờ an toàn 6.38mm (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 8,8 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh mở quay DT, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2mm, kính dán an toàn 8,38mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 6,3 | m2 |
| 13 | Phụ kiện draho cửa DT | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + fix S2, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 14,792 | m2 |
| 15 | Phụ kiện draho cửa S2 | Quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Cửa sổ 1 cánh mở hất + fix, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 9,72 | m2 |
| 17 | Phụ kiện draho cửa S3 | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt S5, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,15 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 15,19 | m2 |
| 19 | Phụ kiện draho cửa S5 | Quy định tại Chương V | 7 | bộ |
| 20 | Cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm xingfa kính trắng đục 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ST, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,15 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 22 | Phụ kiện draho cửa ST | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Vách kính cố định có đố VK1, Sử dụng nhôm ND-M52x120 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 7,15 | m2 |
| 24 | Vách kính cố định có đố VK2, Sử dụng nhôm ND-M52x120 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 5,53 | m2 |
| 25 | Vách kính cố định có đố VK3, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 19,04 | m2 |
| 26 | Vách kính cố định có đố VK4, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 60,06 | m2 |
| 27 | Vách kính cố định có đố VK4*, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 9,2684 | m2 |
| 28 | Vách kính cố định có đố VK5, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 9,4063 | m2 |
| 29 | Vách kính cố định có đố VK10, Sử dụng hệ nhôm ND 55 , khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 4,17 | m2 |
| 30 | Vách kính cố định có đố, Sử dụng hệ nhôm ND 55 , khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 8,896 | m2 |
| 31 | Vách kính cố định có đố VK7, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 31,857 | m2 |
| 32 | Vách kính cố định có đố + cửa đi mở quay VK6, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 22,1603 | m2 |
| 33 | Phụ kiện draho VK6 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Vách kính cố định có đố VK9, Sử dụng nhôm ND-M52x120 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 172 | m2 |
| 35 | Phụ kiện draho VK9 | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Vách kính cố định có đố, Sử dụng nhôm ND-M52x120 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) | Quy định tại Chương V | 204,3788 | m2 |
| 37 | Phụ kiện draho VK | Quy định tại Chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lam nhôm đứng | Quy định tại Chương V | 287,13 | m |
| E | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| F | Đèn ốp trần D300, 25w | |||
| 1 | Đèn downlight âm trần D110, 11w | Quy định tại Chương V | 258 | bộ |
| 2 | Đèn led panel 600x600, 48w | Quy định tại Chương V | 33 | bộ |
| 3 | Đèn led panel 400x400, 24w | Quy định tại Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Đèn led panel 300x1200, 36w | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn led dây | Quy định tại Chương V | 260 | m |
| 6 | Đèn gắn tường, 25w | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn chùm trang trí | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn + đế âm | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 9 | Công tắc đôi + đế âm | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Công tắc ba + đế âm | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 11 | Công tắc bốn + đế âm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tắc đơn đảo chiều + đế âm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc đơn 20A có đèn báo + đế âm (dùng cho bình nước nóng) | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi âm sàn + đế âm | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi âm tường + đế âm | Quy định tại Chương V | 75 | cái |
| 16 | Tủ điện 9 module âm tường | Quy định tại Chương V | 4 | hộp |
| 17 | Tủ điện 6 module âm tường | Quy định tại Chương V | 8 | hộp |
| 18 | Tủ điện 4 module âm tường | Quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB-3P-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-3P-32A-10KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | aptomat 2p-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 22 | aptomat 2p-20A-6KA | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Quy định tại Chương V | 26 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 25 | Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (4x95) | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 26 | Cáp điện Cu/Xlpe/PVC1x50E | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 27 | Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (4x25) | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 28 | Cáp điện Cu/Xlpe/PVC1x16E | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 29 | Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (4x16) | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 30 | Cáp điện Cu/Xlpe/PVC1x16E | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 31 | Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (4x6) | Quy định tại Chương V | 105 | m |
| 32 | Cáp điện Cu/Xlpe/PVC1x6E | Quy định tại Chương V | 105 | m |
| 33 | Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (4x4) | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 34 | Cáp điện Cu/Xlpe/PVC 1x4E | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 35 | Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (2x6) | Quy định tại Chương V | 150 | m |
| 36 | Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (2x4) | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 37 | Cáp điện Cu/Xlpe/Fr/PVC (4x6) | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC(1x6) | Quy định tại Chương V | 240 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC(1x4) | Quy định tại Chương V | 160 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC(1x2.5) | Quy định tại Chương V | 896 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC(1x1.5) | Quy định tại Chương V | 1.447 | m |
| 42 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6) | Quy định tại Chương V | 270 | m |
| 43 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4) | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 44 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5) | Quy định tại Chương V | 448 | m |
| 45 | Ống nhựa luồn dây D16 | Quy định tại Chương V | 1.200 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây D20 | Quy định tại Chương V | 450 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây D32 | Quy định tại Chương V | 295 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây D40/32 | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây D65/50 | Quy định tại Chương V | 270 | m |
| 50 | Vỏ tủ 600x400x200 | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Aptomat MCCB-3P-200A-30KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB-3P-80A-22KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB-3P-63A-10KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB-3P-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | Aptomat MCB-2P-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Vỏ tủ 500x400x200 | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Aptomat MCB-3P-63A-10KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB-3P-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB-1P-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 64 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Vỏ tủ 500x400x200 | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Aptomat MCB-3P-80A-22KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat MCB-3P-25A-6KA | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 69 | Aptomat MCB-3P-32A-10KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đóng cọc thép bọc đồng D18 | Quy định tại Chương V | 4 | cọc |
| 72 | Cáp tiếp địa đồng trần M50 | Quy định tại Chương V | 16 | m |
| 73 | Phụ kiện tủ điện | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 74 | Kim thu sét tia điện đạo ESE bán kính 36m | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Trụ kim thu sét cao 5m (trụ, chân đế, tăng đơ) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Đóng cọc thép bọc đồng D18 | Quy định tại Chương V | 3 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây thoát sét đồng D70 | Quy định tại Chương V | 70 | m |
| 79 | Thanh đồng 40*4 | Quy định tại Chương V | 8 | m |
| 80 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Hóa chất gia tăng điện trở | Quy định tại Chương V | 3 | bao |
| G | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| H | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Chỉ bao gồm NC và MTC) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần (Chỉ bao gồm NC và MTC) | Quy định tại Chương V | 20 | máy |
| 2 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa cục bộ loại treo | Quy định tại Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Giá treo dàn lạnh | Quy định tại Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ điều khiển | Quy định tại Chương V | 20 | 1 bộ |
| 5 | Ống đồng D15.9 dày 0.8 mm | Quy định tại Chương V | 2,6 | 100m |
| 6 | Ống đồng D12.7 dày 0.8 mm | Quy định tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Ống đồng D9.5 dày 0.7 mm | Quy định tại Chương V | 2,6 | 100m |
| 8 | Ống đồng D6.4 dày 0.7 mm | Quy định tại Chương V | 0,258 | 100m |
| 9 | Bảo ôn D16 dày 19mm | Quy định tại Chương V | 2,6 | 100m |
| 10 | Bảo ôn D13 dày 19mm | Quy định tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Bảo ôn D10 dày 19mm | Quy định tại Chương V | 2,6 | 100m |
| 12 | Bảo ôn D6 dày 19mm | Quy định tại Chương V | 0,258 | 100m |
| 13 | Ống thoát nước D60 C1 | Quy định tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Ống thoát nước D48 C1 | Quy định tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 15 | Ống thoát nước D42 C1 | Quy định tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 16 | Ống thoát nước D34 C1 | Quy định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Ống thoát nước D27 C1 | Quy định tại Chương V | 1,07 | 100m |
| 18 | Phụ kiện ống | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 19 | Bảo ôn ống D60 dày 10mm | Quy định tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống D48 dày 10mm | Quy định tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống D42 dày 10mm | Quy định tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống D35 dày 10mm | Quy định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống D28 dày 10mm | Quy định tại Chương V | 1,07 | 100m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Quy định tại Chương V | 315 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Quy định tại Chương V | 682,5 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC 2x0.75mm2 | Quy định tại Chương V | 210 | m |
| 27 | Ống gen, ống ruột gà đi dây điện D20 | Quy định tại Chương V | 787,5 | m |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo + xả | Quy định tại Chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo cảm ứng | Quy định tại Chương V | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá để xà phòng | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Thoát sàn D75 | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 11 | Bồn nước inox 3m3 | Quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 12 | Bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Ống ppr-D20 (PN10) | Quy định tại Chương V | 0,59 | 100m |
| 14 | Ống ppr-D25 (PN10) | Quy định tại Chương V | 1,35 | 100m |
| 15 | Ống ppr-D32 (PN10) | Quy định tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 16 | Ống ppr-D40 (PN10) | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Van khóa D40 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van khóa D32 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Van khóa D25 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D32 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút nhựa ppr-D40 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa ppr-D32 | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 24 | Cút nhựa ppr-D25 | Quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 25 | Cút nhựa ppr-D20 | Quy định tại Chương V | 75 | cái |
| 26 | Cút nhựa ren trong ppr-D20 | Quy định tại Chương V | 71 | cái |
| 27 | Tê nhựa ppr-D40x32 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê nhựa ppr-D32x32 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa ppr-D32x25 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê nhựa ppr-D25x25 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Tê nhựa ppr-D25x20 | Quy định tại Chương V | 39 | cái |
| 32 | Tê nhựa ppr-D20x20 | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 33 | Tê nhựa 1 đầu ren D20x20 | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 34 | Côn thu D32x25 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 35 | Côn thu D25x20 | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 36 | Nút bịt ren ngoài ppr D20 | Quy định tại Chương V | 76 | cái |
| 37 | Măng sông D20 | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 38 | Măng sông D25 | Quy định tại Chương V | 34 | cái |
| 39 | Măng sông D32 | Quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 40 | Măng sông D40 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 41 | Rọ hút D40 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Y lọc D40 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Nối mềm D40 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Nối mềm D32 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo áp 0-16 bar | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Ống uPVC-D110 (PN6) | Quy định tại Chương V | 1,12 | 100m |
| 47 | Ống uPVC-D90 (PN6) | Quy định tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 48 | Ống uPVC-D75 (PN6) | Quy định tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 49 | Ống uPVC-D60 (PN6) | Quy định tại Chương V | 0,97 | 100m |
| 50 | Ống uPVC-D42 (PN6) | Quy định tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 51 | Y nhựa D110x110 | Quy định tại Chương V | 21 | cái |
| 52 | Y nhựa D110x75 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 53 | Y nhựa D110x60 | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 54 | Y nhựa D90x90 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Y nhựa D90x75 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 56 | Y nhựa D75x75 | Quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 57 | Y nhựa D75x42 | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 58 | Y nhựa D60x42 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 59 | Y nhựa D60x60 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 60 | Tê nhựa D110x110 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 61 | Côn thu D110x60 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 62 | Côn thu D90x60 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Côn thu D75x60 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 64 | Côn thu D60x42 | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 65 | Côn thu D75x42 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 66 | Cút nhựa D42 | Quy định tại Chương V | 29 | cái |
| 67 | Cút nhựa D60 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 68 | Cút nhựa D110 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 69 | Chếch nhựa D110 | Quy định tại Chương V | 63 | cái |
| 70 | Chếch nhựa D90 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | Chếch nhựa D75 | Quy định tại Chương V | 48 | cái |
| 72 | Chếch nhựa D60 | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 73 | Chếch nhựa D42 | Quy định tại Chương V | 58 | cái |
| 74 | Măng sông u.PVC D110 | Quy định tại Chương V | 28 | cái |
| 75 | Măng sông u.PVC D90 | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 76 | Măng sông u.PVC D60 | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 77 | Bịt thông tắc D75 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 78 | Bịt thông tắc D90 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 79 | Bịt thông tắc D110 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Chụp thông hơi D60 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 81 | Si phong D75 | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 82 | Vật tư phụ (ubolt, tyren...) | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 83 | Cầu chắn rác D110 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác D75 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác D60 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Ống uPVC-D110 (PN8) | Quy định tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 87 | Ống uPVC-D75 (PN8) | Quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Ống uPVC-D60 (PN8) | Quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Chếch nhựa D110 | Quy định tại Chương V | 32 | cái |
| 90 | Chếch nhựa D75 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Chếch nhựa D60 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Măng sông u.PVC D110 | Quy định tại Chương V | 33 | cái |
| 93 | Măng sông u.PVC D75 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 0,892 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 0,297 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,067 | m3 |
| 97 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,229 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,737 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,067 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 33,275 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 11,092 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 3,24 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 5,841 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 53,1 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 2,34 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,209 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Chương V | 45 | cấu kiện |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,228 | 100m3 |
| J | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Van cổng DN80 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van cổng DN65 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Van 1 chiều DN65 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ro hút DN80 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Y lọc DN80 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Mối nối mềm DN80 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mối nối mềm DN65 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van góc DN65 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cuộn vòi DN50 (20m) | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lăng phun D13 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Hộp chữa cháy vách tường 600*400*200 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy khí CO2-3kg | Quy định tại Chương V | 14 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy ABC 4 kg | Quy định tại Chương V | 28 | bình |
| 14 | Giá để bình chữa cháy (3 bình) | Quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 15 | Tiêu lệnh PCCC | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 16 | Ống TTK DN80 dày 3mm | Quy định tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Ống TTK DN65 dày 2.9mm | Quy định tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 18 | Ống TTK DN50 dày 2.8mm | Quy định tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Cút thép DN80 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút thép DN65 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Cút thép DN50 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Tê thép DN65/50 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Kép thép DN50 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Bích thép DN80 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Bích thép DN65 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Vật tư khác | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| K | PHẦN HẠ TẦNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đất đắp K95 | Quy định tại Chương V | 51,415 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 0,754 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 50,272 | m3 |
| 4 | Lát đá xanh thanh hóa 300*300*30 | Quy định tại Chương V | 251,36 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Quy định tại Chương V | 1,575 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Quy định tại Chương V | 5,249 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định tại Chương V | 1,575 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định tại Chương V | 5,249 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Quy định tại Chương V | 5,249 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 27,89 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 9,297 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,511 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 10,727 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 16,856 | m3 |
| 15 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 132,808 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 42,715 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Quy định tại Chương V | 14,238 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 32,857 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng | Quy định tại Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 20 | Lớp vữa chèn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 66,04 | m2 |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x22x100 cm | Quy định tại Chương V | 254 | m |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 300*600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 76,2 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Quy định tại Chương V | 38,47 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 2,046 | 100m3 |
| L | PHẦN BỂ CẢNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 4,744 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 20,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền bể | Quy định tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,094 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 17,048 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 0,508 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Quy định tại Chương V | 4,729 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 71,744 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 32,223 | m2 |
| 17 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 1,5cm | Quy định tại Chương V | 54,165 | m2 |
| M | CUNG CẤP HỆ THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Máy ĐHKK 2 dàn rời (Room air) loại tiêu chuẩn, inverter, Gas R32, Hai chiều lạnh/sưởi Loại treo tường, điều khiển từ xa Công suất lạnh: 8.500 Btu/h (2,5 kW) Điện áp 1P/220V/50HZ |
Quy định tại Chương V | 1 | Dàn |
| 2 | Máy ĐHKK 2 dàn rời (Room air) loại tiêu chuẩn, inverter, Gas R32, Hai chiều lạnh/sưởi Loại treo tường, điều khiển từ xa Công suất lạnh: 17.100 Btu/h (5,0 kW) Điện áp 1P/220V/50HZ | Quy định tại Chương V | 1 | Dàn |
| 3 | Máy ĐHKK Sky Air - Inverter - R32 - Hai chiều lạnh/ sưởi Loại cassette âm trần thổi đa hướng Công suất lạnh: 24.200 Btu/h (7,1 kW) Điện áp 1P/220V/50HZ | Quy định tại Chương V | 5 | Dàn |
| 4 | Máy ĐHKK Sky Air - Inverter - R32 - Hai chiều lạnh/ sưởi Loại cassette âm trần thổi đa hướng Công suất lạnh: 34.100 Btu/h (10,0 kW) Điện áp 1P/220V/50HZ | Quy định tại Chương V | 5 | Dàn |
| 5 | Máy ĐHKK Sky Air - Inverter - R32 - Hai chiều lạnh/ sưởi Loại cassette âm trần thổi đa hướng Công suất lạnh: 42.700 Btu/h (12,5 kW) Điện áp 1P/220V/50HZ | Quy định tại Chương V | 2 | Dàn |
| 6 | Máy ĐHKK Sky Air - Inverter - R32 - Hai chiều lạnh/ sưởi Loại cassette âm trần thổi đa hướng Công suất lạnh: 47.800 Btu/h (14,0 kW) Điện áp 1P/220V/50HZ | Quy định tại Chương V | 3 | Dàn |
| N | NỘI THẤT NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Bàn họp lớn- Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn cong, Bàn quây rỗng giữa 800mm, mặt và chân bàn độc lập.KT:8750x2700x750 | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế họp- khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC | Quy định tại Chương V | 22 | Chiếc |
| 3 | Vách gỗ- khung gỗ tự nhiên kết hợp MDF chống ẩm phủ veneer | Quy định tại Chương V | 44,566 | M2 |
| 4 | RÈM LÁ DỌC- Rèm lá dọc, chất liệu vải sợi tổng hợp phủ nhựa, không xuyên sáng, cách nhiệt, màu theo mẫu chọn. | Quy định tại Chương V | 577,353 | M2 |
| O | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm PCCC (Bơm chữa cháy 9m3/h, H=70m) | Quy định tại Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,39 tỷ VNĐ hoặc (ii) Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,39 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28,17 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.170.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi