Gói thầu: Gói thầu số 04: Cải tạo nhà làm việc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320873-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên 43
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cải tạo nhà làm việc
Số hiệu KHLCNT 20210320767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 09:26:00 đến ngày 2021-03-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,417,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định tại Chương V 314,2992 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Quy định tại Chương V 728,69 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Quy định tại Chương V 18,108 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Quy định tại Chương V 118,3817 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V 31,6817 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V 124,9026 m3
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Quy định tại Chương V 2,7312 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Quy định tại Chương V 2,653 m3
9 Đào hót đất bằng thủ công Quy định tại Chương V 5,1912 m3
10 Tháo dỡ lan can Quy định tại Chương V 47 m
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Chương V 440,66 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Quy định tại Chương V 0,696 tấn
13 Phá dỡ nền gạch Quy định tại Chương V 1.092,4301 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Quy định tại Chương V 2.653,9076 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Quy định tại Chương V 1.238,291 m2
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Quy định tại Chương V 373,9859 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Quy định tại Chương V 373,9859 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Quy định tại Chương V 373,9859 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 373,9859 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Quy định tại Chương V 373,9859 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định tại Chương V 50,859 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày Quy định tại Chương V 34,1724 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Quy định tại Chương V 3,3543 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 334,1237 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 19,5844 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 39,0728 m2
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Quy định tại Chương V 351,6035 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1.040,8142 m2
29 Lát đá granite tự nhiên bậu cửa, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 10,34 m2
30 Quét dung dịch chống thấm sàn bằng CT12A Quy định tại Chương V 54,0156 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 36,5316 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 36,5316 m2
33 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng CT12A Quy định tại Chương V 79,6334 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300*300 Quy định tại Chương V 91,0641 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300*600 Quy định tại Chương V 254,574 m2
36 Bàn đá granite lavabo (Bao gồm khung sắt, mặt đá, phụ kiện) Quy định tại Chương V 10,848 m2
37 Khung nhôm Vách kính mờ cường lực dày 10mm Quy định tại Chương V 64,68 m2
38 Vách kính ngăn mờ 10mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 6,69 m2
39 Phụ kiện cửa đi kính cường lực (kẹp kính, tay nắm, khóa) Quy định tại Chương V 12 bộ
40 Lắp dựng Vách kính phòng VS Quy định tại Chương V 71,37 m2
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Quy định tại Chương V 91,0641 m2
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Quy định tại Chương V 2.471,6965 m2
43 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 1.388,0123 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 867,9383 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 3.859,7088 m2
B XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC MỞ RỘNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Quy định tại Chương V 3,484 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V 38,7111 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Chương V 1,2904 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V 2,5807 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 19,2752 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 10,661 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 3,6486 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 1,1578 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 4,925 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định tại Chương V 0,1855 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Quy định tại Chương V 52,5573 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 39,1281 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V 25,1411 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V 8,3803 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V 0,1676 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 1,0626 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 1,6427 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 0,0648 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,1311 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0758 tấn
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3,9129 m3
22 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 23,399 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 23,399 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 20,352 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,04 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Quy định tại Chương V 23,399 m2
27 Ngâm chống thấm bể Quy định tại Chương V 7,56 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 0,66 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Quy định tại Chương V 0,0446 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Quy định tại Chương V 0,0328 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Chương V 8 cấu kiện
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V 23,1149 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V 7,705 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V 0,1541 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 0,977 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 2,2422 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 0,1159 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,2396 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,0641 tấn
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 2,8164 m3
41 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 13,8 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 13,8 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 18,8512 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,2 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Quy định tại Chương V 13,8 m2
46 Ngâm chống thấm bể Quy định tại Chương V 7,8 m3
47 Nắp tôn bể nước 600*600 Quy định tại Chương V 1 cái
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 5,6571 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 1,7287 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 4,7153 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định tại Chương V 0,9312 tấn
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V 33,5746 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 4,5246 100m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 2,6043 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 3,4594 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 9,0474 tấn
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 68,9466 m3
58 Khoan ramset D10 (bao gồm cả khoan, vệ sinh, trám keo lỗ khoan) Quy định tại Chương V 180 mũi
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định tại Chương V 10,2688 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 15,8092 tấn
61 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 148,4781 m3
62 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Chương V 0,3645 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Quy định tại Chương V 0,7945 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 1,2406 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại Chương V 0,5956 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 7,4044 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Quy định tại Chương V 0,4387 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Quy định tại Chương V 0,4206 tấn
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 3,659 m3
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô Quy định tại Chương V 81 cái
71 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Quy định tại Chương V 1,8555 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 1,8555 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng Quy định tại Chương V 8,6419 100m2
74 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại Chương V 1,3797 tấn
75 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại Chương V 1,3797 tấn
76 Mái kính khung nhôm kính cường lực 10mm Quy định tại Chương V 108,4132 m2
77 Lợp mái kính cường lực 10mm Quy định tại Chương V 1,0842 100m2
78 Đắp cát nền bằng thủ công Quy định tại Chương V 118,4909 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 35,8316 m3
80 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V 175,8386 m3
81 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V 69,3944 m3
82 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại Chương V 7,9854 m3
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1.473,8768 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 314,6941 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1.211,7965 m2
86 Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 52,48 m
87 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Quy định tại Chương V 120,077 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic 800*800, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 310,2842 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 717,556 m2
90 Lát đá granite tự nhiên bậu cửa, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 15,012 m2
91 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Quy định tại Chương V 615,1021 m2
92 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Quy định tại Chương V 495,86 m2
93 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng CT12A Quy định tại Chương V 229,6161 m2
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 146,2551 m2
95 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 91,1416 m2
96 Lát gạch đất nung 400*400 chống nóng, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 106,7476 m2
97 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng CT12A Quy định tại Chương V 28,8959 m2
98 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300*300 Quy định tại Chương V 18,1079 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300*600 Quy định tại Chương V 93,3316 m2
100 Bàn đá granite lavabo (Bao gồm khung sắt, mặt đá, phụ kiện) Quy định tại Chương V 5,526 m2
101 Vách kính mờ 8.38mm, khung U20*20 Quy định tại Chương V 5,874 m2
102 Kẹp kính Quy định tại Chương V 8 cái
103 Lắp dựng Vách kính phòng VS Quy định tại Chương V 5,874 m2
104 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Quy định tại Chương V 18,1079 m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 2,0833 m3
106 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định tại Chương V 10,5114 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 2,9712 m2
108 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 54,4595 m2
109 Đất màu trồng cây Quy định tại Chương V 0,9101 m3
110 San đất màu Quy định tại Chương V 0,9101 m3
111 Lan can Tay vịn thép hộp KT 40*80*2mm, lan thép dẹt KT3*30mm, sơn tĩnh điện, cao 1,1m Quy định tại Chương V 95,64 m
112 Lắp dựng lan can sắt Quy định tại Chương V 105,204 m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 79,45 m2
114 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định tại Chương V 2,1368 m3
115 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 50,1314 m2
116 Lan can cầu thang tay vịn gỗ, lan thép dẹt KT3.30 sơn tĩnh điện Quy định tại Chương V 26,34 m
117 Lắp dựng lan can sắt Quy định tại Chương V 23,706 m2
118 Lam gỗ nhựa KT40*60 Quy định tại Chương V 259,84 m
119 Khoan ramset D20 (bao gồm khoan, vệ sinh lỗ khoan, trám keo) Quy định tại Chương V 16 mũi
120 Khoan ramset D16 (bao gồm khoan, vệ sinh lỗ khoan, trám keo) Quy định tại Chương V 26 mũi
121 Bu lông M20 (neo) Quy định tại Chương V 16 cái
122 Bu lông M16 (neo) Quy định tại Chương V 26 cái
123 Gia công dầm mái Quy định tại Chương V 1,0665 tấn
124 Lắp dựng dầm thép Quy định tại Chương V 1,0665 tấn
125 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Quy định tại Chương V 0,1398 tấn
126 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Chương V 0,1398 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 36,9514 m2
128 Cung cấp và lắp đặt khung nhôm hộp màu thiết kế Quy định tại Chương V 99,5328 kg
129 Ốp tấm composite giả gỗ (bao gồm tấm composite, nhân công lắp đặt) Quy định tại Chương V 33,226 m2
130 Ốp tấm aluminium (bao gồm tấm aluminium, nhân công lắp đặt) Quy định tại Chương V 20,9404 m2
131 Bả bằng bột bả vào tường Quy định tại Chương V 1.473,8768 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 1.523,214 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 1.091,7195 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 2.997,0908 m2
135 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V 22,5928 100m2
C PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH NHÀ ĐIỀU HÀNH CŨ
1 Cửa thủy lực 2 cánh + fix DS3, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính CL 12mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 7,0725 m2
2 Phụ kiện draho cửa DS3 Quy định tại Chương V 1 bộ
3 Cửa đi 1 cánh mở quay, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2mm, kính dán an toàn 8,38mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 13,248 m2
4 Phụ kiện draho cửa D1 Quy định tại Chương V 6 bộ
5 Cửa đi 2 cánh mở quay D2, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2mm, kính dán an toàn 8,38mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 91,872 m2
6 Phụ kiện draho cửa D2 Quy định tại Chương V 29 bộ
7 Cửa đi 2 cánh mở quay D4, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2mm, kính dán an toàn 8,38mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 8,64 m2
8 Phụ kiện draho cửa D4 Quy định tại Chương V 2 bộ
9 Cửa đi 1 cánh nhôm kính mở quay, phụ kiện đồng bộ, nhôm xingfa kính mờ an toàn 6.38mm (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 11,88 m2
10 Cửa sổ 2 cánh mở trượt S1, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,15 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 13,4848 m2
11 Phụ kiện draho cửa S1 Quy định tại Chương V 7 bộ
12 Cửa sổ 2 cánh mở trượt + fix S1*, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,15 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 5,148 m2
13 Phụ kiện draho cửa S1* Quy định tại Chương V 2 bộ
14 Cửa sổ 1 cánh mở hất + fix S2, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 82,8352 m2
15 Phụ kiện draho cửa S2 Quy định tại Chương V 28 bộ
16 Cửa sổ 1 cánh mở hất + fix S2*, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 8,1528 m2
17 Phụ kiện draho cửa S2* Quy định tại Chương V 3 bộ
18 Cửa sổ 2 cánh mở quay + fix S4, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 7,074 m2
19 Phụ kiện draho cửa S4 Quy định tại Chương V 3 bộ
20 Cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm xingfa kính trắng đục 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 3,6 m2
21 Vách kính cố định có đố VK4, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 10,01 m2
22 Vách kính cố định có đố, Sử dụng nhôm ND-M52x120 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 36,285 m2
23 Lam nhôm đứng Quy định tại Chương V 14,8 m
D PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH NHÀ ĐIỀU HÀNH MỞ RỘNG
1 Cửa thủy lực 2 cánh + fix DS1 Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính CL 12mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 10,985 m2
2 Phụ kiện draho cửa DS1 Quy định tại Chương V 1 bộ
3 Cửa thủy lực 2 cánh + fix DS2, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính CL 12mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 11,6438 m2
4 Phụ kiện draho cửa DS2 Quy định tại Chương V 1 bộ
5 Cửa thủy lực 2 cánh + fix DS4, Sử dụng nhôm ND-M52x120 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính CL 12mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 15,552 m2
6 Phụ kiện draho cửa DS4 Quy định tại Chương V 1 bộ
7 Cửa đi 1 cánh mở quay D1*, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2mm, kính dán an toàn 8,38mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 4,32 m2
8 Phụ kiện draho cửa D1* Quy định tại Chương V 2 bộ
9 Cửa đi 2 cánh mở quay, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2mm, kính dán an toàn 8,38mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 47,04 m2
10 Phụ kiện draho cửa D3 Quy định tại Chương V 14 bộ
11 Cửa đi 1 cánh nhôm kính mở quay, nhôm xingfa kính mờ an toàn 6.38mm (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 8,8 m2
12 Cửa đi 2 cánh mở quay DT, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2mm, kính dán an toàn 8,38mm trắng trong (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 6,3 m2
13 Phụ kiện draho cửa DT Quy định tại Chương V 2 bộ
14 Cửa sổ 1 cánh mở hất + fix S2, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 14,792 m2
15 Phụ kiện draho cửa S2 Quy định tại Chương V 5 bộ
16 Cửa sổ 1 cánh mở hất + fix, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,2 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 9,72 m2
17 Phụ kiện draho cửa S3 Quy định tại Chương V 3 bộ
18 Cửa sổ 2 cánh mở trượt S5, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,15 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 15,19 m2
19 Phụ kiện draho cửa S5 Quy định tại Chương V 7 bộ
20 Cửa sổ nhôm kính mở hất, nhôm xingfa kính trắng đục 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 0,36 m2
21 Cửa sổ 2 cánh mở trượt ST, Sử dụng hệ nhôm Xingfa, khung nhôm dày 1,15 mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 3,6 m2
22 Phụ kiện draho cửa ST Quy định tại Chương V 2 bộ
23 Vách kính cố định có đố VK1, Sử dụng nhôm ND-M52x120 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 7,15 m2
24 Vách kính cố định có đố VK2, Sử dụng nhôm ND-M52x120 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 5,53 m2
25 Vách kính cố định có đố VK3, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 19,04 m2
26 Vách kính cố định có đố VK4, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 60,06 m2
27 Vách kính cố định có đố VK4*, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 9,2684 m2
28 Vách kính cố định có đố VK5, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 9,4063 m2
29 Vách kính cố định có đố VK10, Sử dụng hệ nhôm ND 55 , khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 4,17 m2
30 Vách kính cố định có đố, Sử dụng hệ nhôm ND 55 , khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 8,896 m2
31 Vách kính cố định có đố VK7, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 31,857 m2
32 Vách kính cố định có đố + cửa đi mở quay VK6, Sử dụng nhôm ND-M52x140 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 22,1603 m2
33 Phụ kiện draho VK6 Quy định tại Chương V 1 bộ
34 Vách kính cố định có đố VK9, Sử dụng nhôm ND-M52x120 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 172 m2
35 Phụ kiện draho VK9 Quy định tại Chương V 12 bộ
36 Vách kính cố định có đố, Sử dụng nhôm ND-M52x120 , khung nhôm dày 2mm - 2,5mm, kính dán an toàn 8,38mm phản quang màu xanh dương (bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt) Quy định tại Chương V 204,3788 m2
37 Phụ kiện draho VK Quy định tại Chương V 14 bộ
38 Lam nhôm đứng Quy định tại Chương V 287,13 m
E PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
F Đèn ốp trần D300, 25w
1 Đèn downlight âm trần D110, 11w Quy định tại Chương V 258 bộ
2 Đèn led panel 600x600, 48w Quy định tại Chương V 33 bộ
3 Đèn led panel 400x400, 24w Quy định tại Chương V 28 bộ
4 Đèn led panel 300x1200, 36w Quy định tại Chương V 6 bộ
5 Đèn led dây Quy định tại Chương V 260 m
6 Đèn gắn tường, 25w Quy định tại Chương V 2 bộ
7 Đèn chùm trang trí Quy định tại Chương V 6 bộ
8 Công tắc đơn + đế âm Quy định tại Chương V 17 cái
9 Công tắc đôi + đế âm Quy định tại Chương V 10 cái
10 Công tắc ba + đế âm Quy định tại Chương V 10 cái
11 Công tắc bốn + đế âm Quy định tại Chương V 2 cái
12 Công tắc đơn đảo chiều + đế âm Quy định tại Chương V 2 cái
13 Công tắc đơn 20A có đèn báo + đế âm (dùng cho bình nước nóng) Quy định tại Chương V 5 cái
14 Ổ cắm đôi âm sàn + đế âm Quy định tại Chương V 5 cái
15 Ổ cắm đôi âm tường + đế âm Quy định tại Chương V 75 cái
16 Tủ điện 9 module âm tường Quy định tại Chương V 4 hộp
17 Tủ điện 6 module âm tường Quy định tại Chương V 8 hộp
18 Tủ điện 4 module âm tường Quy định tại Chương V 3 hộp
19 Aptomat MCB-3P-25A-6KA Quy định tại Chương V 8 cái
20 Aptomat MCB-3P-32A-10KA Quy định tại Chương V 1 cái
21 aptomat 2p-25A-6KA Quy định tại Chương V 18 cái
22 aptomat 2p-20A-6KA Quy định tại Chương V 7 cái
23 Aptomat MCB-1P-20A-6KA Quy định tại Chương V 26 cái
24 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 15 cái
25 Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (4x95) Quy định tại Chương V 10 m
26 Cáp điện Cu/Xlpe/PVC1x50E Quy định tại Chương V 10 m
27 Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (4x25) Quy định tại Chương V 20 m
28 Cáp điện Cu/Xlpe/PVC1x16E Quy định tại Chương V 20 m
29 Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (4x16) Quy định tại Chương V 35 m
30 Cáp điện Cu/Xlpe/PVC1x16E Quy định tại Chương V 35 m
31 Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (4x6) Quy định tại Chương V 105 m
32 Cáp điện Cu/Xlpe/PVC1x6E Quy định tại Chương V 105 m
33 Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (4x4) Quy định tại Chương V 20 m
34 Cáp điện Cu/Xlpe/PVC 1x4E Quy định tại Chương V 20 m
35 Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (2x6) Quy định tại Chương V 150 m
36 Cáp điện Cu/Xlpe/PVC (2x4) Quy định tại Chương V 20 m
37 Cáp điện Cu/Xlpe/Fr/PVC (4x6) Quy định tại Chương V 10 m
38 Dây điện Cu/PVC(1x6) Quy định tại Chương V 240 m
39 Dây điện Cu/PVC(1x4) Quy định tại Chương V 160 m
40 Dây điện Cu/PVC(1x2.5) Quy định tại Chương V 896 m
41 Dây điện Cu/PVC(1x1.5) Quy định tại Chương V 1.447 m
42 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6) Quy định tại Chương V 270 m
43 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4) Quy định tại Chương V 100 m
44 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5) Quy định tại Chương V 448 m
45 Ống nhựa luồn dây D16 Quy định tại Chương V 1.200 m
46 Ống nhựa luồn dây D20 Quy định tại Chương V 450 m
47 Ống nhựa luồn dây D32 Quy định tại Chương V 295 m
48 Ống nhựa luồn dây D40/32 Quy định tại Chương V 35 m
49 Ống nhựa luồn dây D65/50 Quy định tại Chương V 270 m
50 Vỏ tủ 600x400x200 Quy định tại Chương V 1 hộp
51 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Quy định tại Chương V 2 bộ
52 Aptomat MCCB-3P-200A-30KA Quy định tại Chương V 1 cái
53 Aptomat MCB-3P-80A-22KA Quy định tại Chương V 1 cái
54 Aptomat MCB-3P-63A-10KA Quy định tại Chương V 1 cái
55 Aptomat MCB-3P-25A-6KA Quy định tại Chương V 4 cái
56 Aptomat MCB-2P-25A-6KA Quy định tại Chương V 3 cái
57 Aptomat MCB-1P-20A-6KA Quy định tại Chương V 2 cái
58 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
59 Vỏ tủ 500x400x200 Quy định tại Chương V 1 hộp
60 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Quy định tại Chương V 1 bộ
61 Aptomat MCB-3P-63A-10KA Quy định tại Chương V 1 cái
62 Aptomat MCB-3P-25A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
63 Aptomat MCB-1P-25A-6KA Quy định tại Chương V 5 cái
64 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
65 Vỏ tủ 500x400x200 Quy định tại Chương V 1 hộp
66 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Quy định tại Chương V 1 bộ
67 Aptomat MCB-3P-80A-22KA Quy định tại Chương V 1 cái
68 Aptomat MCB-3P-25A-6KA Quy định tại Chương V 3 cái
69 Aptomat MCB-3P-32A-10KA Quy định tại Chương V 1 cái
70 Aptomat MCB-1P-10A-6KA Quy định tại Chương V 1 cái
71 Đóng cọc thép bọc đồng D18 Quy định tại Chương V 4 cọc
72 Cáp tiếp địa đồng trần M50 Quy định tại Chương V 16 m
73 Phụ kiện tủ điện Quy định tại Chương V 1
74 Kim thu sét tia điện đạo ESE bán kính 36m Quy định tại Chương V 1 bộ
75 Trụ kim thu sét cao 5m (trụ, chân đế, tăng đơ) Quy định tại Chương V 1 bộ
76 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Quy định tại Chương V 1 cái
77 Đóng cọc thép bọc đồng D18 Quy định tại Chương V 3 cọc
78 Kéo rải dây thoát sét đồng D70 Quy định tại Chương V 70 m
79 Thanh đồng 40*4 Quy định tại Chương V 8 m
80 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Quy định tại Chương V 1 hộp
81 Hóa chất gia tăng điện trở Quy định tại Chương V 3 bao
G PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
H Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Chỉ bao gồm NC và MTC)
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần (Chỉ bao gồm NC và MTC) Quy định tại Chương V 20 máy
2 Giá đỡ dàn nóng điều hòa cục bộ loại treo Quy định tại Chương V 22 bộ
3 Giá treo dàn lạnh Quy định tại Chương V 20 bộ
4 Lắp đặt bộ điều khiển Quy định tại Chương V 20 1 bộ
5 Ống đồng D15.9 dày 0.8 mm Quy định tại Chương V 2,6 100m
6 Ống đồng D12.7 dày 0.8 mm Quy định tại Chương V 0,06 100m
7 Ống đồng D9.5 dày 0.7 mm Quy định tại Chương V 2,6 100m
8 Ống đồng D6.4 dày 0.7 mm Quy định tại Chương V 0,258 100m
9 Bảo ôn D16 dày 19mm Quy định tại Chương V 2,6 100m
10 Bảo ôn D13 dày 19mm Quy định tại Chương V 0,06 100m
11 Bảo ôn D10 dày 19mm Quy định tại Chương V 2,6 100m
12 Bảo ôn D6 dày 19mm Quy định tại Chương V 0,258 100m
13 Ống thoát nước D60 C1 Quy định tại Chương V 0,25 100m
14 Ống thoát nước D48 C1 Quy định tại Chương V 0,19 100m
15 Ống thoát nước D42 C1 Quy định tại Chương V 0,17 100m
16 Ống thoát nước D34 C1 Quy định tại Chương V 0,15 100m
17 Ống thoát nước D27 C1 Quy định tại Chương V 1,07 100m
18 Phụ kiện ống Quy định tại Chương V 1
19 Bảo ôn ống D60 dày 10mm Quy định tại Chương V 0,25 100m
20 Bảo ôn ống D48 dày 10mm Quy định tại Chương V 0,19 100m
21 Bảo ôn ống D42 dày 10mm Quy định tại Chương V 0,17 100m
22 Bảo ôn ống D35 dày 10mm Quy định tại Chương V 0,15 100m
23 Bảo ôn ống D28 dày 10mm Quy định tại Chương V 1,07 100m
24 Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Quy định tại Chương V 315 m
25 Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Quy định tại Chương V 682,5 m
26 Dây điện Cu/PVC 2x0.75mm2 Quy định tại Chương V 210 m
27 Ống gen, ống ruột gà đi dây điện D20 Quy định tại Chương V 787,5 m
I PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định tại Chương V 17 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Quy định tại Chương V 17 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Quy định tại Chương V 17 cái
4 Lắp đặt lavabo + xả Quy định tại Chương V 17 bộ
5 Lắp đặt vòi lavabo cảm ứng Quy định tại Chương V 17 bộ
6 Lắp đặt gương soi Quy định tại Chương V 17 cái
7 Lắp đặt kệ kính Quy định tại Chương V 17 cái
8 Lắp đặt giá để xà phòng Quy định tại Chương V 17 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Quy định tại Chương V 12 bộ
10 Thoát sàn D75 Quy định tại Chương V 17 cái
11 Bồn nước inox 3m3 Quy định tại Chương V 1 bể
12 Bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m Quy định tại Chương V 1 cái
13 Ống ppr-D20 (PN10) Quy định tại Chương V 0,59 100m
14 Ống ppr-D25 (PN10) Quy định tại Chương V 1,35 100m
15 Ống ppr-D32 (PN10) Quy định tại Chương V 0,98 100m
16 Ống ppr-D40 (PN10) Quy định tại Chương V 0,2 100m
17 Van khóa D40 Quy định tại Chương V 1 cái
18 Van khóa D32 Quy định tại Chương V 3 cái
19 Van khóa D25 Quy định tại Chương V 8 cái
20 Van 1 chiều D32 Quy định tại Chương V 1 cái
21 Van phao điện Quy định tại Chương V 1 cái
22 Cút nhựa ppr-D40 Quy định tại Chương V 4 cái
23 Cút nhựa ppr-D32 Quy định tại Chương V 17 cái
24 Cút nhựa ppr-D25 Quy định tại Chương V 30 cái
25 Cút nhựa ppr-D20 Quy định tại Chương V 75 cái
26 Cút nhựa ren trong ppr-D20 Quy định tại Chương V 71 cái
27 Tê nhựa ppr-D40x32 Quy định tại Chương V 2 cái
28 Tê nhựa ppr-D32x32 Quy định tại Chương V 2 cái
29 Tê nhựa ppr-D32x25 Quy định tại Chương V 1 cái
30 Tê nhựa ppr-D25x25 Quy định tại Chương V 3 cái
31 Tê nhựa ppr-D25x20 Quy định tại Chương V 39 cái
32 Tê nhựa ppr-D20x20 Quy định tại Chương V 11 cái
33 Tê nhựa 1 đầu ren D20x20 Quy định tại Chương V 17 cái
34 Côn thu D32x25 Quy định tại Chương V 3 cái
35 Côn thu D25x20 Quy định tại Chương V 11 cái
36 Nút bịt ren ngoài ppr D20 Quy định tại Chương V 76 cái
37 Măng sông D20 Quy định tại Chương V 15 cái
38 Măng sông D25 Quy định tại Chương V 34 cái
39 Măng sông D32 Quy định tại Chương V 25 cái
40 Măng sông D40 Quy định tại Chương V 5 cái
41 Rọ hút D40 Quy định tại Chương V 1 cái
42 Y lọc D40 Quy định tại Chương V 1 cái
43 Nối mềm D40 Quy định tại Chương V 1 cái
44 Nối mềm D32 Quy định tại Chương V 1 cái
45 Đồng hồ đo áp 0-16 bar Quy định tại Chương V 1 cái
46 Ống uPVC-D110 (PN6) Quy định tại Chương V 1,12 100m
47 Ống uPVC-D90 (PN6) Quy định tại Chương V 0,29 100m
48 Ống uPVC-D75 (PN6) Quy định tại Chương V 0,9 100m
49 Ống uPVC-D60 (PN6) Quy định tại Chương V 0,97 100m
50 Ống uPVC-D42 (PN6) Quy định tại Chương V 0,35 100m
51 Y nhựa D110x110 Quy định tại Chương V 21 cái
52 Y nhựa D110x75 Quy định tại Chương V 4 cái
53 Y nhựa D110x60 Quy định tại Chương V 9 cái
54 Y nhựa D90x90 Quy định tại Chương V 2 cái
55 Y nhựa D90x75 Quy định tại Chương V 6 cái
56 Y nhựa D75x75 Quy định tại Chương V 22 cái
57 Y nhựa D75x42 Quy định tại Chương V 11 cái
58 Y nhựa D60x42 Quy định tại Chương V 3 cái
59 Y nhựa D60x60 Quy định tại Chương V 6 cái
60 Tê nhựa D110x110 Quy định tại Chương V 6 cái
61 Côn thu D110x60 Quy định tại Chương V 6 cái
62 Côn thu D90x60 Quy định tại Chương V 1 cái
63 Côn thu D75x60 Quy định tại Chương V 5 cái
64 Côn thu D60x42 Quy định tại Chương V 9 cái
65 Côn thu D75x42 Quy định tại Chương V 6 cái
66 Cút nhựa D42 Quy định tại Chương V 29 cái
67 Cút nhựa D60 Quy định tại Chương V 4 cái
68 Cút nhựa D110 Quy định tại Chương V 5 cái
69 Chếch nhựa D110 Quy định tại Chương V 63 cái
70 Chếch nhựa D90 Quy định tại Chương V 4 cái
71 Chếch nhựa D75 Quy định tại Chương V 48 cái
72 Chếch nhựa D60 Quy định tại Chương V 24 cái
73 Chếch nhựa D42 Quy định tại Chương V 58 cái
74 Măng sông u.PVC D110 Quy định tại Chương V 28 cái
75 Măng sông u.PVC D90 Quy định tại Chương V 7 cái
76 Măng sông u.PVC D60 Quy định tại Chương V 24 cái
77 Bịt thông tắc D75 Quy định tại Chương V 5 cái
78 Bịt thông tắc D90 Quy định tại Chương V 2 cái
79 Bịt thông tắc D110 Quy định tại Chương V 2 cái
80 Chụp thông hơi D60 Quy định tại Chương V 8 cái
81 Si phong D75 Quy định tại Chương V 17 cái
82 Vật tư phụ (ubolt, tyren...) Quy định tại Chương V 1
83 Cầu chắn rác D110 Quy định tại Chương V 8 cái
84 Cầu chắn rác D75 Quy định tại Chương V 1 cái
85 Cầu chắn rác D60 Quy định tại Chương V 2 cái
86 Ống uPVC-D110 (PN8) Quy định tại Chương V 1,3 100m
87 Ống uPVC-D75 (PN8) Quy định tại Chương V 0,1 100m
88 Ống uPVC-D60 (PN8) Quy định tại Chương V 0,12 100m
89 Chếch nhựa D110 Quy định tại Chương V 32 cái
90 Chếch nhựa D75 Quy định tại Chương V 4 cái
91 Chếch nhựa D60 Quy định tại Chương V 4 cái
92 Măng sông u.PVC D110 Quy định tại Chương V 33 cái
93 Măng sông u.PVC D75 Quy định tại Chương V 3 cái
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V 0,892 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V 0,297 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 0,067 m3
97 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,229 m3
98 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1,737 m2
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,36 m2
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 0,067 m3
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Chương V 0,006 tấn
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,003 100m2
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Chương V 1 cấu kiện
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V 33,275 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V 11,092 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 3,24 m3
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V 5,841 m3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 53,1 m2
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 13,5 m2
110 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 2,34 m3
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Chương V 0,209 tấn
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Chương V 0,137 100m2
113 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Chương V 45 cấu kiện
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V 0,228 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V 0,228 100m3
J PHẦN PCCC
1 Van cổng DN80 Quy định tại Chương V 1 cái
2 Van cổng DN65 Quy định tại Chương V 1 cái
3 Van 1 chiều DN65 Quy định tại Chương V 1 cái
4 Ro hút DN80 Quy định tại Chương V 1 cái
5 Y lọc DN80 Quy định tại Chương V 1 cái
6 Mối nối mềm DN80 Quy định tại Chương V 1 cái
7 Mối nối mềm DN65 Quy định tại Chương V 1 cái
8 Van góc DN65 Quy định tại Chương V 3 cái
9 Cuộn vòi DN50 (20m) Quy định tại Chương V 6 cái
10 Lăng phun D13 Quy định tại Chương V 6 cái
11 Hộp chữa cháy vách tường 600*400*200 Quy định tại Chương V 3 cái
12 Bình chữa cháy khí CO2-3kg Quy định tại Chương V 14 bình
13 Bình chữa cháy ABC 4 kg Quy định tại Chương V 28 bình
14 Giá để bình chữa cháy (3 bình) Quy định tại Chương V 14 cái
15 Tiêu lệnh PCCC Quy định tại Chương V 17 cái
16 Ống TTK DN80 dày 3mm Quy định tại Chương V 0,24 100m
17 Ống TTK DN65 dày 2.9mm Quy định tại Chương V 0,13 100m
18 Ống TTK DN50 dày 2.8mm Quy định tại Chương V 0,06 100m
19 Cút thép DN80 Quy định tại Chương V 4 cái
20 Cút thép DN65 Quy định tại Chương V 4 cái
21 Cút thép DN50 Quy định tại Chương V 3 cái
22 Tê thép DN65/50 Quy định tại Chương V 3 cái
23 Kép thép DN50 Quy định tại Chương V 3 cái
24 Bích thép DN80 Quy định tại Chương V 8 cái
25 Bích thép DN65 Quy định tại Chương V 8 cái
26 Vật tư khác Quy định tại Chương V 1
K PHẦN HẠ TẦNG SÂN VƯỜN
1 Đất đắp K95 Quy định tại Chương V 51,415 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Chương V 0,754 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 50,272 m3
4 Lát đá xanh thanh hóa 300*300*30 Quy định tại Chương V 251,36 m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ Quy định tại Chương V 1,575 100m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ Quy định tại Chương V 5,249 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Quy định tại Chương V 1,575 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Quy định tại Chương V 5,249 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Quy định tại Chương V 5,249 100m2
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V 27,89 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Chương V 9,297 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Chương V 0,511 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 10,727 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V 16,856 m3
15 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 132,808 m2
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V 42,715 m3
17 Đắp đất nền móng công trình Quy định tại Chương V 14,238 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V 32,857 m3
19 Ván khuôn lót móng Quy định tại Chương V 0,996 100m2
20 Lớp vữa chèn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V 66,04 m2
21 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x22x100 cm Quy định tại Chương V 254 m
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 300*600, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 76,2 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Quy định tại Chương V 38,47 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V 2,046 100m3
L PHẦN BỂ CẢNH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Quy định tại Chương V 0,427 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V 4,744 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Chương V 0,158 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V 0,294 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Chương V 20,54 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông nền bể Quy định tại Chương V 0,063 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,067 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Chương V 0,061 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 1,094 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Chương V 17,048 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Chương V 0,092 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V 0,183 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V 0,508 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Quy định tại Chương V 4,729 m3
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 71,744 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 32,223 m2
17 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 1,5cm Quy định tại Chương V 54,165 m2
M CUNG CẤP HỆ THỐNG ĐHKK
1 Máy ĐHKK 2 dàn rời (Room air) loại tiêu chuẩn, inverter, Gas R32, Hai chiều lạnh/sưởi
Loại treo tường, điều khiển từ xa
Công suất lạnh: 8.500 Btu/h (2,5 kW)
Điện áp 1P/220V/50HZ
Quy định tại Chương V 1 Dàn
2 Máy ĐHKK 2 dàn rời (Room air) loại tiêu chuẩn, inverter, Gas R32, Hai chiều lạnh/sưởi Loại treo tường, điều khiển từ xa Công suất lạnh: 17.100 Btu/h (5,0 kW) Điện áp 1P/220V/50HZ Quy định tại Chương V 1 Dàn
3 Máy ĐHKK Sky Air - Inverter - R32 - Hai chiều lạnh/ sưởi Loại cassette âm trần thổi đa hướng Công suất lạnh: 24.200 Btu/h (7,1 kW) Điện áp 1P/220V/50HZ Quy định tại Chương V 5 Dàn
4 Máy ĐHKK Sky Air - Inverter - R32 - Hai chiều lạnh/ sưởi Loại cassette âm trần thổi đa hướng Công suất lạnh: 34.100 Btu/h (10,0 kW) Điện áp 1P/220V/50HZ Quy định tại Chương V 5 Dàn
5 Máy ĐHKK Sky Air - Inverter - R32 - Hai chiều lạnh/ sưởi Loại cassette âm trần thổi đa hướng Công suất lạnh: 42.700 Btu/h (12,5 kW) Điện áp 1P/220V/50HZ Quy định tại Chương V 2 Dàn
6 Máy ĐHKK Sky Air - Inverter - R32 - Hai chiều lạnh/ sưởi Loại cassette âm trần thổi đa hướng Công suất lạnh: 47.800 Btu/h (14,0 kW) Điện áp 1P/220V/50HZ Quy định tại Chương V 3 Dàn
N NỘI THẤT NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Bàn họp lớn- Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn cong, Bàn quây rỗng giữa 800mm, mặt và chân bàn độc lập.KT:8750x2700x750 Quy định tại Chương V 1 Bộ
2 Ghế họp- khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC Quy định tại Chương V 22 Chiếc
3 Vách gỗ- khung gỗ tự nhiên kết hợp MDF chống ẩm phủ veneer Quy định tại Chương V 44,566 M2
4 RÈM LÁ DỌC- Rèm lá dọc, chất liệu vải sợi tổng hợp phủ nhựa, không xuyên sáng, cách nhiệt, màu theo mẫu chọn. Quy định tại Chương V 577,353 M2
O THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm PCCC (Bơm chữa cháy 9m3/h, H=70m) Quy định tại Chương V 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,39 tỷ VNĐ hoặc (ii) Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,39 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28,17 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->