Gói thầu: cung cấp giấy bìa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345979-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu M951 BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ
Tên gói thầu cung cấp giấy bìa
Số hiệu KHLCNT 20210330032
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:57:00 đến ngày 2021-03-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,066,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giấy offset định lượng 60g/ m2 (Giấy ngoại) 10.000 kg Định lượng 60 (±4%) g/m2; Độ dầy 0,08(±4%)mm, độ trắng ISO 92(±3%), độ không thấu quang > 80, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in quy cách đóng gói Ram = 500 tờ, nguyên ram nhập khẩu; Kích thước từng loại được cụ thể hóa ở Thương thảo hợp đồng và Hợp đồng
2 Giấy offset định lượng 80g/ m2 (Giấy ngoại) 89.000 kg Định lượng 80 (±4%) g/m2; Độ dầy 0,102(±4%)mm, độ trắng ISO 92(±3%), độ không thấu quang > 80, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in quy cách đóng gói Ram = 500 tờ, nguyên ram nhập khẩu; Kích thước từng loại được cụ thể hóa ở Thương thảo hợp đồng và Hợp đồng
3 Giấy cacbon 4 liên (Giấy ngoại) 1.200 kg Giấy các bon 4 liên (trắng CB; xanh CFB; hồng CFB; vàng CFB) định lương 55(±4%)g/m2 các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in quy cách đóng gói Ram = 500 tờ, nguyên ram nhập khẩu; Kích thước từng loại được cụ thể hóa ở Thương thảo hợp đồng và Hợp đồng
4 Giấy Cutches định lượng 100g/m2 (Giấy ngoại) 1.500 kg - Giấy cút xê bóng 2 mặt; định luợng 100(±4%)g/m2; độ dầy 0,08 (±5%)mm, độ không thấu quang ≥ 90, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in quy cách đóng gói Ram = 250 tờ, nguyên Ram nhập khẩu; Kích thước từng loại được cụ thể hóa ở Thương thảo hợp đồng và Hợp đồng
5 Giấy Cutches định lượng 150g/m2 (Giấy ngoại) 500 kg -Giấy bìa màu (xanh; hồng) định lượng 150(±4%)g/m2; độ dầy 0,135 (±5%)mm, độ không thấu quang ≥90, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in quy cách đóng gói Ram = 250tờ, nguyên ram nhập khẩu; Kích thước từng loại được cụ thể hóa ở Thương thảo hợp đồng và Hợp đồng
6 Giấy Cutches định lượng 180g/m2 (Giấy ngoại) 200 kg Giấy cút xê bóng 2 mặt; định luợng 180(±4%)g/m2; độ dầy 0,155(±5%)mm, độ không thấu quang ≥ 90, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in quy cách đóng gói Ram = 250 tờ; nguyên Ram nhập khẩu; Kích thước từng loại được cụ thể hóa ở Thương thảo hợp đồng và Hợp đồng
7 Giấy Cutches định lượng 200g/m2 (Giấy ngoại) 1.200 kg -Giấy cút xê bóng 2 mặt; định luợng 200(±4%)g/m2; độ dầy 0,170(±5%)mm, độ không thấu quang ≥ 90, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in quy cách đóng gói Ram = 250 tờ, nguyên ram nhập khẩu; Kích thước từng loại được cụ thể hóa ở Thương thảo hợp đồng và Hợp đồng
8 Giấy Cutches định lượng 230g/m2 (Giấy ngoại) 500 kg - Giấy cút xê bóng 2 mặt; định luợng 230(±4%)g/m2; độ dầy 0,21 (±5%)mm, độ không thấu quang ≥ 90, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in quy cách đóng gói Ram = 250 tờ, nguyên ram nhập khẩu; Kích thước từng loại được cụ thể hóa ở Thương thảo hợp đồng và Hợp đồng
9 Bìa màu định lượng 150g/m2 (Giấy ngoại) 500 kg -Giấy bìa màu (xanh; hồng) định lượng 150(±4%)g/m2; độ dầy 0,155(±5%)mm, độ không thấu quang ≥90, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in quy cách đóng gói Ram = 250tờ, nguyên ram nhập khẩu; Kích thước từng loại được cụ thể hóa ở Thương thảo hợp đồng và Hợp đồng
10 Giấy Krap 70 (nhật) 300 kg Giấy Kraft định lượng 70(±4%)g/m2; các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in quy cách đóng gói Ram = 250tờ, nguyên ram nhập khẩu; Kích thước từng loại được cụ thể hóa ở Thương thảo hợp đồng và Hợp đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; trong đó có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VND (Hai tỷ, hai trăm triệu đồng) hoặc 2 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VNĐ (Một tỷ, bảy trăm ngàn đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ơ phía Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu bàn giao

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->