Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí và lệ phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:14:00 đến ngày 2021-03-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng công trình | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 66,191 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfahệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) | Theo mô tả tại chương V | 33,836 | m2 |
| 3 | cửa sổ lùa 4 cánh, 2 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) | Theo mô tả tại chương V | 19,04 | m2 |
| 4 | Vách kính hệ nhôm xingfa hệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) | Theo mô tả tại chương V | 13,315 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Theo mô tả tại chương V | 17,6832 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V | 17,6832 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 17,6832 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo mô tả tại chương V | 30,44 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 47,632 | 1m2 |
| 10 | Tháo bỏ đèn cũ | Theo mô tả tại chương V | 3 | Cái |
| 11 | Đèn led panel 600x600 | Theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả tại chương V | 17,6832 | m2 |
| 13 | GCLD vách khung nhôm kính khoa luật | Theo mô tả tại chương V | 3,96 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, rèm bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 14,64 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V | 33,8004 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng hiện trạng | Theo mô tả tại chương V | 1 | Gói |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo mô tả tại chương V | 52,096 | m2 |
| 18 | Sơn lại tường phòng (1 lớp lót + 2 lớp màu) | Theo mô tả tại chương V | 52,096 | 1m2 |
| 19 | Xây tường 220mm bịt cửa sổ | Theo mô tả tại chương V | 0,5808 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 5,28 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V | 5,28 | m2 |
| 22 | Sơn lại tường trong phòng văn phòng đảng ủy (1 lớp lót 2 lớp màu) | Theo mô tả tại chương V | 5,28 | 1m2 |
| 23 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) | Theo mô tả tại chương V | 5,76 | m2 |
| 24 | cửa sổ lùa 2 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) | Theo mô tả tại chương V | 4,656 | m2 |
| 25 | Vách kính hệ nhôm xingfa hệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) | Theo mô tả tại chương V | 1,92 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn chùm tận dụng | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn led âm trần D90 9W | Theo mô tả tại chương V | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo mô tả tại chương V | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn (1x1mm2) | Theo mô tả tại chương V | 76 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả tại chương V | 73 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp 6 automat | Theo mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo mô tả tại chương V | 33,8004 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V | 33,8004 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 33,8004 | m2 |
| 41 | Thi công Phào chỉ thạch cao | Theo mô tả tại chương V | 23,92 | m |
| 42 | GCLD phù điêu hoa văn | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Thay mới rèm cửa sổ văn phòng đảng ủy | Theo mô tả tại chương V | 9,12 | m2 |
| 44 | Cắt bỏ lan can cũ | Theo mô tả tại chương V | 45 | md |
| 45 | Gia công lan can | Theo mô tả tại chương V | 0,9678 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả tại chương V | 54 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 65,928 | m2 |
| 48 | Gia công lắp đặt mũ cột | Theo mô tả tại chương V | 15 | Cái |
| 49 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V | 61,8758 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng hiện trạng | Theo mô tả tại chương V | 2 | Phòng |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo mô tả tại chương V | 208,1575 | m2 |
| 52 | Sơn mới tường phòng (1 lớp lót + 2 lớp màu) | Theo mô tả tại chương V | 208,1575 | 1m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả tại chương V | 75,2392 | m2 |
| 54 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả tại chương V | 38,958 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo mô tả tại chương V | 46,512 | m2 |
| 56 | Láng nền chống thấm bằng vữa xi măng trộn dung dịch Sika latek | Theo mô tả tại chương V | 38,958 | m2 |
| 57 | Đèn led panel 600x600 | Theo mô tả tại chương V | 19 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo mô tả tại chương V | 130 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn (1x1mm2) | Theo mô tả tại chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả tại chương V | 115 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp 6 automat | Theo mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại chương V | 52,585 | m2 |
| 70 | Sơn lại tường phòng (1 lớp lót + 2 lớp màu) | Theo mô tả tại chương V | 109,2572 | 1m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, A3.9 | Theo mô tả tại chương V | 1,95 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, A3.9 | Theo mô tả tại chương V | 1,95 | m2 |
| 73 | Sơn lại tường phòng (1 lớp lót + 2 lớp màu) | Theo mô tả tại chương V | 159,205 | 1m2 |
| 74 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả tại chương V | 41,3222 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng A3.8 | Theo mô tả tại chương V | 41,3222 | m2 |
| 76 | Đèn led panel 600x600 | Theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo mô tả tại chương V | 62 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn (1x1mm2) | Theo mô tả tại chương V | 68 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp 6 automat | Theo mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 86 | Cắt bỏ lan can cũ | Theo mô tả tại chương V | 49 | md |
| 87 | Gia công lan can | Theo mô tả tại chương V | 1,036 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả tại chương V | 58,8 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 71,4332 | m2 |
| 90 | Gia công lắp đặt mũ cột | Theo mô tả tại chương V | 16 | Cái |
| 91 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vữa cũ | Theo mô tả tại chương V | 49,98 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo mô tả tại chương V | 49,98 | m2 |
| 93 | Láng nền chống thấm bằng vữa xi măng trộn dung dịch Sika latek 1l/m2 | Theo mô tả tại chương V | 49,98 | m2 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 Xây chèn sê nô | Theo mô tả tại chương V | 0,3168 | m3 |
| 95 | Chống Thấm cổ ống bằng gioăng trương nở | Theo mô tả tại chương V | 5 | Ống |
| 96 | Cầu chắn rác | Theo mô tả tại chương V | 5 | quả |
| 97 | Thay ông thoát nước đầu nhà bằng ông D125 | Theo mô tả tại chương V | 0,11 | 100m |
| 98 | Vận chuyển phế thải toàn bộ: Bao gồm cv tập kết tại tầng 1, sau đó vận chuyển toàn bộ bỏ đi | Theo mô tả tại chương V | 1 | Gói |
| 99 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 5,87 | m2 |
| 100 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo mô tả tại chương V | 5,9 | m cấu kiện |
| 101 | Cửa đi 2 cánh bằng gỗ | Theo mô tả tại chương V | 2,99 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi bao gồm clemon, khóa chot | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfahệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) | Theo mô tả tại chương V | 2,88 | m2 |
| 104 | Đục bỏ lớp gạch nền chạy lại ống thoát D90 | Theo mô tả tại chương V | 14,2021 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm | Theo mô tả tại chương V | 14,2021 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 14,2021 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400cm vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 14,2021 | m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo mô tả tại chương V | 0,16 | 100m |
| 109 | Lắp đặt chếch D140 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút D140 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 111 | Thay ống nhựa d90 thoát sàn | Theo mô tả tại chương V | 0,24 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 mm | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch D90mm | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt T D90mm | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt T thu D90/40 mm | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt bơm nước hút nước chống ngập tại hố ga sân Bơm nhập khẩu Ytaly (Hoặc tương đương): Lưu lượng 24m3/h; Cột áp: 12.5; Công suất: 1.1/1pha/220v/50Hz | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Phá dỡ nền gạch sân để thi công hố ga | Theo mô tả tại chương V | 7,84 | m2 |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại chương V | 6,86 | m3 |
| 120 | Đắp đất hoàn trả | Theo mô tả tại chương V | 2,7 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V | 0,414 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại chương V | 0,0524 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 1,6514 | m3 |
| 125 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 1,5928 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 6,568 | m2 |
| 127 | Lát hoàn trả sân gạch | Theo mô tả tại chương V | 7,84 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ ống thoát nước sành D200 | Theo mô tả tại chương V | 16 | m |
| 129 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 31,5595 | m2 |
| 130 | Tháo lắp ti vi | Theo mô tả tại chương V | 1 | gói |
| 131 | Tháo hệ thống đèn cũ | Theo mô tả tại chương V | 1 | gói |
| 132 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo mô tả tại chương V | 35,5324 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo mô tả tại chương V | 35,0644 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 35,0644 | m2 |
| 135 | Thi công Phào chỉ thạch cao | Theo mô tả tại chương V | 29,88 | m |
| 136 | Làm vách gỗ MDF phủ laminet | Theo mô tả tại chương V | 51,4264 | m2 |
| 137 | Thi công chỉ bằng inox | Theo mô tả tại chương V | 27,584 | m |
| 138 | Khung gỗ 80x10 | Theo mô tả tại chương V | 9 | m |
| 139 | Kính cường lực | Theo mô tả tại chương V | 9 | m2 |
| 140 | Loogo khẩu hiệu | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 141 | GCLD phù điêu hoa văn | Theo mô tả tại chương V | 1 | gói |
| 142 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi led 600x600x48w | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo mô tả tại chương V | 22 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo mô tả tại chương V | 50,6 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn (1x1mm2) | Theo mô tả tại chương V | 132 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả tại chương V | 80,4 | m |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp 6 automat | Theo mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 41,0032 | 1m2 |
| 156 | Phá dỡ các kết cấu trên mái | Theo mô tả tại chương V | 14,268 | m2 |
| 157 | Láng nền chống thấm bằng vữa xi măng trộn dung dịch Sika latek 1l/m2 | Theo mô tả tại chương V | 14,628 | m2 |
| 158 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông ngói mũi hài 75v/m2 | Theo mô tả tại chương V | 14,628 | m2 |
| 159 | Cạo bỏ lớp sơn cũ+ vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 541,004 | m2 |
| 160 | Sơn lại tường phòng+ hành lang | Theo mô tả tại chương V | 541,004 | 1m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V | 106,456 | m2 |
| 162 | Sơn lại tường trần trong phòng 2.1 và 2.5 khu nhà B (1 lớp lót 2 lớp màu) | Theo mô tả tại chương V | 148,63 | 1m2 |
| 163 | Tháo dỡ cửa sổ, vách bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 1,92 | m2 |
| 164 | Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) | Theo mô tả tại chương V | 1,92 | m2 |
| 165 | Cạo bỏ lớp sơn cũ+ vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 9,1182 | m2 |
| 166 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ B2.13 | Theo mô tả tại chương V | 28,22 | m2 |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 28,22 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V | 63,256 | m2 |
| 169 | Sơn lại tường trần trong phòng 2.13 và 2.15 khu nhà B (1 lớp lót 2 lớp màu) | Theo mô tả tại chương V | 84,7684 | 1m2 |
| 170 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả tại chương V | 4,65 | m2 |
| 171 | Tháo dỡ cửa sổ, vách bằng thủ công | Theo mô tả tại chương V | 7,88 | m2 |
| 172 | Vệ sinh cạo bỏ lớp vữa cũ | Theo mô tả tại chương V | 11,41 | m2 |
| 173 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo mô tả tại chương V | 3,22 | m2 |
| 174 | Láng nền chống thấm bằng vữa xi măng trộn dung dịch Sika latek 1l/m2 | Theo mô tả tại chương V | 3,22 | m2 |
| 175 | Di chuyển téc nước để thi công sau đó lắp lại | Theo mô tả tại chương V | 1 | gói |
| 176 | Xây lại hộp kỹ thuật | Theo mô tả tại chương V | 0,4048 | m3 |
| 177 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 3,22 | m2 |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả tại chương V | 0,03 | 100m |
| 179 | Làm mới tấm alu | Theo mô tả tại chương V | 4,2 | |
| 180 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V | 9,821 | m2 |
| 181 | Sơn lại tường trần trong phòng (1 lớp lót 2 lớp màu) | Theo mô tả tại chương V | 9,821 | 1m2 |
| 182 | Gia cố tăng lại cầu phong nito | Theo mô tả tại chương V | 1 | Gói |
| 183 | Lợp lại mái ngói chống dột | Theo mô tả tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 184 | Thay mới máng tôn khổ 1.2m | Theo mô tả tại chương V | 22 | m |
| 185 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V | 6 | chuyến |
| 186 | Dọn vệ sinh chung | Theo mô tả tại chương V | 1 | gói |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để thi công tính theo phần thi công mở mái chiều cao thi công 8m | Theo mô tả tại chương V | 0,992 | 100m2 |
| 188 | Tháo tấm lợp tôn | Theo mô tả tại chương V | 0,8335 | 100m2 |
| 189 | Tháo dỡ, Cắt ngắn trục quạt sau đó lắp lại | Theo mô tả tại chương V | 2 | Gói |
| 190 | Chuyển quạt ra tim giữa vì kèo | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 191 | Lưới đảm bảo an toàn | Theo mô tả tại chương V | 250 | m2 |
| 192 | GCLD cửa chớp nhôm 2 đầu hồi + cửa ra | Theo mô tả tại chương V | 9,62 | m2 |
| 193 | Làm tấm nhựa lấy sáng | Theo mô tả tại chương V | 0,5443 | 100m2 |
| 194 | Gia công khung thép 25x25x1.5 làm tấm lấy sáng | Theo mô tả tại chương V | 0,1846 | tấn |
| 195 | Gia công tôn đầu hồi | Theo mô tả tại chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 196 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả tại chương V | 0,6696 | tấn |
| 197 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo mô tả tại chương V | 0,6696 | tấn |
| 198 | Mở mái che di động (Bao gồm phụ kiện hệ thống ray treo, bạt…) | Theo mô tả tại chương V | 98,56 | m2 |
| 199 | Mô tơ có điều khiển từ xa + cơ dự phòng | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn D2.5mm | Theo mô tả tại chương V | 140 | m |
| 201 | GCLD tôn xử lý lỗ hở chân cột kt 3200x300, SL 14c (bản vẽ MS-05) | Theo mô tả tại chương V | 14 | Cột |
| 202 | Bắn vít + bơm keo gia cố tấm Aluminium mái đua nhà A, S=74m2 (bản vẽ MS-04) | Theo mô tả tại chương V | 74 | m2 |
| 203 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả tại chương V | 6 | chuyến |
| 204 | Dọn vệ sinh chung | Theo mô tả tại chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng/sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 905.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi