Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328321-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Mở Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210209891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Học phí và lệ phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:14:00 đến ngày 2021-03-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,294,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng công trình
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách bằng thủ công Theo mô tả tại chương V 66,191 m2
2 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfahệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) Theo mô tả tại chương V 33,836 m2
3 cửa sổ lùa 4 cánh, 2 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) Theo mô tả tại chương V 19,04 m2
4 Vách kính hệ nhôm xingfa hệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) Theo mô tả tại chương V 13,315 m2
5 Phá dỡ nền gạch 400x400 Theo mô tả tại chương V 17,6832 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả tại chương V 17,6832 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 17,6832 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo mô tả tại chương V 30,44 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 47,632 1m2
10 Tháo bỏ đèn cũ Theo mô tả tại chương V 3 Cái
11 Đèn led panel 600x600 Theo mô tả tại chương V 3 bộ
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo mô tả tại chương V 17,6832 m2
13 GCLD vách khung nhôm kính khoa luật Theo mô tả tại chương V 3,96 m
14 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, rèm bằng thủ công Theo mô tả tại chương V 14,64 m2
15 Tháo dỡ trần Theo mô tả tại chương V 33,8004 m2
16 Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng hiện trạng Theo mô tả tại chương V 1 Gói
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo mô tả tại chương V 52,096 m2
18 Sơn lại tường phòng (1 lớp lót + 2 lớp màu) Theo mô tả tại chương V 52,096 1m2
19 Xây tường 220mm bịt cửa sổ Theo mô tả tại chương V 0,5808 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại chương V 5,28 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả tại chương V 5,28 m2
22 Sơn lại tường trong phòng văn phòng đảng ủy (1 lớp lót 2 lớp màu) Theo mô tả tại chương V 5,28 1m2
23 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) Theo mô tả tại chương V 5,76 m2
24 cửa sổ lùa 2 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) Theo mô tả tại chương V 4,656 m2
25 Vách kính hệ nhôm xingfa hệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) Theo mô tả tại chương V 1,92 m2
26 Lắp đặt đèn chùm tận dụng Theo mô tả tại chương V 1 bộ
27 Lắp đặt Đèn led âm trần D90 9W Theo mô tả tại chương V 20 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại chương V 16 bộ
29 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo mô tả tại chương V 70 m
30 Lắp đặt dây đơn (1x1mm2) Theo mô tả tại chương V 76 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo mô tả tại chương V 73 m
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại chương V 2 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại chương V 10 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo mô tả tại chương V 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo mô tả tại chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo mô tả tại chương V 1 cái
37 Lắp đặt hộp 6 automat Theo mô tả tại chương V 1 hộp
38 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo mô tả tại chương V 33,8004 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả tại chương V 33,8004 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 33,8004 m2
41 Thi công Phào chỉ thạch cao Theo mô tả tại chương V 23,92 m
42 GCLD phù điêu hoa văn Theo mô tả tại chương V 1 cái
43 Thay mới rèm cửa sổ văn phòng đảng ủy Theo mô tả tại chương V 9,12 m2
44 Cắt bỏ lan can cũ Theo mô tả tại chương V 45 md
45 Gia công lan can Theo mô tả tại chương V 0,9678 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả tại chương V 54 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 65,928 m2
48 Gia công lắp đặt mũ cột Theo mô tả tại chương V 15 Cái
49 Tháo dỡ trần Theo mô tả tại chương V 61,8758 m2
50 Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng hiện trạng Theo mô tả tại chương V 2 Phòng
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ Theo mô tả tại chương V 208,1575 m2
52 Sơn mới tường phòng (1 lớp lót + 2 lớp màu) Theo mô tả tại chương V 208,1575 1m2
53 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo mô tả tại chương V 75,2392 m2
54 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả tại chương V 38,958 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái Theo mô tả tại chương V 46,512 m2
56 Láng nền chống thấm bằng vữa xi măng trộn dung dịch Sika latek Theo mô tả tại chương V 38,958 m2
57 Đèn led panel 600x600 Theo mô tả tại chương V 19 bộ
58 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo mô tả tại chương V 130 m
59 Lắp đặt dây đơn (1x1mm2) Theo mô tả tại chương V 120 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo mô tả tại chương V 115 m
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại chương V 1 cái
63 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại chương V 1 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại chương V 16 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo mô tả tại chương V 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo mô tả tại chương V 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo mô tả tại chương V 1 cái
68 Lắp đặt hộp 6 automat Theo mô tả tại chương V 1 hộp
69 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả tại chương V 52,585 m2
70 Sơn lại tường phòng (1 lớp lót + 2 lớp màu) Theo mô tả tại chương V 109,2572 1m2
71 Phá lớp vữa trát tường, A3.9 Theo mô tả tại chương V 1,95 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, A3.9 Theo mô tả tại chương V 1,95 m2
73 Sơn lại tường phòng (1 lớp lót + 2 lớp màu) Theo mô tả tại chương V 159,205 1m2
74 Tháo dỡ trần Theo mô tả tại chương V 41,3222 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng A3.8 Theo mô tả tại chương V 41,3222 m2
76 Đèn led panel 600x600 Theo mô tả tại chương V 6 bộ
77 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo mô tả tại chương V 62 m
78 Lắp đặt dây đơn (1x1mm2) Theo mô tả tại chương V 68 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo mô tả tại chương V 50 m
80 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại chương V 1 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại chương V 8 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo mô tả tại chương V 1 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo mô tả tại chương V 1 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo mô tả tại chương V 1 cái
85 Lắp đặt hộp 6 automat Theo mô tả tại chương V 1 hộp
86 Cắt bỏ lan can cũ Theo mô tả tại chương V 49 md
87 Gia công lan can Theo mô tả tại chương V 1,036 tấn
88 Lắp dựng lan can sắt Theo mô tả tại chương V 58,8 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 71,4332 m2
90 Gia công lắp đặt mũ cột Theo mô tả tại chương V 16 Cái
91 Vệ sinh cạo bỏ lớp vữa cũ Theo mô tả tại chương V 49,98 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái Theo mô tả tại chương V 49,98 m2
93 Láng nền chống thấm bằng vữa xi măng trộn dung dịch Sika latek 1l/m2 Theo mô tả tại chương V 49,98 m2
94 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 Xây chèn sê nô Theo mô tả tại chương V 0,3168 m3
95 Chống Thấm cổ ống bằng gioăng trương nở Theo mô tả tại chương V 5 Ống
96 Cầu chắn rác Theo mô tả tại chương V 5 quả
97 Thay ông thoát nước đầu nhà bằng ông D125 Theo mô tả tại chương V 0,11 100m
98 Vận chuyển phế thải toàn bộ: Bao gồm cv tập kết tại tầng 1, sau đó vận chuyển toàn bộ bỏ đi Theo mô tả tại chương V 1 Gói
99 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả tại chương V 5,87 m2
100 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo mô tả tại chương V 5,9 m cấu kiện
101 Cửa đi 2 cánh bằng gỗ Theo mô tả tại chương V 2,99 m2
102 Phụ kiện cửa đi bao gồm clemon, khóa chot Theo mô tả tại chương V 1 Bộ
103 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfahệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) Theo mô tả tại chương V 2,88 m2
104 Đục bỏ lớp gạch nền chạy lại ống thoát D90 Theo mô tả tại chương V 14,2021 m2
105 Quét dung dịch chống thấm Theo mô tả tại chương V 14,2021 m2
106 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 14,2021 m2
107 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400cm vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 14,2021 m2
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo mô tả tại chương V 0,16 100m
109 Lắp đặt chếch D140 Theo mô tả tại chương V 2 cái
110 Lắp đặt cút D140 Theo mô tả tại chương V 3 cái
111 Thay ống nhựa d90 thoát sàn Theo mô tả tại chương V 0,24 100m
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 mm Theo mô tả tại chương V 4 cái
113 Lắp đặt chếch D90mm Theo mô tả tại chương V 5 cái
114 Lắp đặt T D90mm Theo mô tả tại chương V 2 cái
115 Lắp đặt T thu D90/40 mm Theo mô tả tại chương V 2 cái
116 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo mô tả tại chương V 2 cái
117 Lắp đặt bơm nước hút nước chống ngập tại hố ga sân Bơm nhập khẩu Ytaly (Hoặc tương đương): Lưu lượng 24m3/h; Cột áp: 12.5; Công suất: 1.1/1pha/220v/50Hz Theo mô tả tại chương V 1 cái
118 Phá dỡ nền gạch sân để thi công hố ga Theo mô tả tại chương V 7,84 m2
119 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại chương V 6,86 m3
120 Đắp đất hoàn trả Theo mô tả tại chương V 2,7 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả tại chương V 0,414 m3
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại chương V 0,0395 100m2
123 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả tại chương V 0,0524 tấn
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn mác 200 Theo mô tả tại chương V 1,6514 m3
125 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 1,5928 m3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 6,568 m2
127 Lát hoàn trả sân gạch Theo mô tả tại chương V 7,84 m2
128 Tháo dỡ ống thoát nước sành D200 Theo mô tả tại chương V 16 m
129 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách bằng thủ công Theo mô tả tại chương V 31,5595 m2
130 Tháo lắp ti vi Theo mô tả tại chương V 1 gói
131 Tháo hệ thống đèn cũ Theo mô tả tại chương V 1 gói
132 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo mô tả tại chương V 35,5324 m2
133 Bả bằng bột bả vào trần Theo mô tả tại chương V 35,0644 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 35,0644 m2
135 Thi công Phào chỉ thạch cao Theo mô tả tại chương V 29,88 m
136 Làm vách gỗ MDF phủ laminet Theo mô tả tại chương V 51,4264 m2
137 Thi công chỉ bằng inox Theo mô tả tại chương V 27,584 m
138 Khung gỗ 80x10 Theo mô tả tại chương V 9 m
139 Kính cường lực Theo mô tả tại chương V 9 m2
140 Loogo khẩu hiệu Theo mô tả tại chương V 1 bộ
141 GCLD phù điêu hoa văn Theo mô tả tại chương V 1 gói
142 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi led 600x600x48w Theo mô tả tại chương V 1 bộ
143 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo mô tả tại chương V 22 bộ
144 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại chương V 10 bộ
145 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo mô tả tại chương V 50,6 m
146 Lắp đặt dây đơn (1x1mm2) Theo mô tả tại chương V 132 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo mô tả tại chương V 80,4 m
148 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại chương V 1 cái
149 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại chương V 1 cái
150 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại chương V 5 cái
151 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo mô tả tại chương V 1 cái
152 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo mô tả tại chương V 1 cái
153 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo mô tả tại chương V 1 cái
154 Lắp đặt hộp 6 automat Theo mô tả tại chương V 1 hộp
155 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 41,0032 1m2
156 Phá dỡ các kết cấu trên mái Theo mô tả tại chương V 14,268 m2
157 Láng nền chống thấm bằng vữa xi măng trộn dung dịch Sika latek 1l/m2 Theo mô tả tại chương V 14,628 m2
158 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông ngói mũi hài 75v/m2 Theo mô tả tại chương V 14,628 m2
159 Cạo bỏ lớp sơn cũ+ vệ sinh Theo mô tả tại chương V 541,004 m2
160 Sơn lại tường phòng+ hành lang Theo mô tả tại chương V 541,004 1m2
161 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả tại chương V 106,456 m2
162 Sơn lại tường trần trong phòng 2.1 và 2.5 khu nhà B (1 lớp lót 2 lớp màu) Theo mô tả tại chương V 148,63 1m2
163 Tháo dỡ cửa sổ, vách bằng thủ công Theo mô tả tại chương V 1,92 m2
164 Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm xingfa hệ 55 kính dán an toàn 6.38 màu trắng (Áp dụng TBG quý 2/2020 của Hà Nội) Theo mô tả tại chương V 1,92 m2
165 Cạo bỏ lớp sơn cũ+ vệ sinh Theo mô tả tại chương V 9,1182 m2
166 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ B2.13 Theo mô tả tại chương V 28,22 m2
167 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 28,22 m2
168 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả tại chương V 63,256 m2
169 Sơn lại tường trần trong phòng 2.13 và 2.15 khu nhà B (1 lớp lót 2 lớp màu) Theo mô tả tại chương V 84,7684 1m2
170 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả tại chương V 4,65 m2
171 Tháo dỡ cửa sổ, vách bằng thủ công Theo mô tả tại chương V 7,88 m2
172 Vệ sinh cạo bỏ lớp vữa cũ Theo mô tả tại chương V 11,41 m2
173 Quét dung dịch chống thấm mái Theo mô tả tại chương V 3,22 m2
174 Láng nền chống thấm bằng vữa xi măng trộn dung dịch Sika latek 1l/m2 Theo mô tả tại chương V 3,22 m2
175 Di chuyển téc nước để thi công sau đó lắp lại Theo mô tả tại chương V 1 gói
176 Xây lại hộp kỹ thuật Theo mô tả tại chương V 0,4048 m3
177 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 3,22 m2
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo mô tả tại chương V 0,03 100m
179 Làm mới tấm alu Theo mô tả tại chương V 4,2
180 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả tại chương V 9,821 m2
181 Sơn lại tường trần trong phòng (1 lớp lót 2 lớp màu) Theo mô tả tại chương V 9,821 1m2
182 Gia cố tăng lại cầu phong nito Theo mô tả tại chương V 1 Gói
183 Lợp lại mái ngói chống dột Theo mô tả tại chương V 0,25 100m2
184 Thay mới máng tôn khổ 1.2m Theo mô tả tại chương V 22 m
185 Vận chuyển phế thải Theo mô tả tại chương V 6 chuyến
186 Dọn vệ sinh chung Theo mô tả tại chương V 1 gói
187 Lắp dựng dàn giáo ngoài để thi công tính theo phần thi công mở mái chiều cao thi công 8m Theo mô tả tại chương V 0,992 100m2
188 Tháo tấm lợp tôn Theo mô tả tại chương V 0,8335 100m2
189 Tháo dỡ, Cắt ngắn trục quạt sau đó lắp lại Theo mô tả tại chương V 2 Gói
190 Chuyển quạt ra tim giữa vì kèo Theo mô tả tại chương V 2 cái
191 Lưới đảm bảo an toàn Theo mô tả tại chương V 250 m2
192 GCLD cửa chớp nhôm 2 đầu hồi + cửa ra Theo mô tả tại chương V 9,62 m2
193 Làm tấm nhựa lấy sáng Theo mô tả tại chương V 0,5443 100m2
194 Gia công khung thép 25x25x1.5 làm tấm lấy sáng Theo mô tả tại chương V 0,1846 tấn
195 Gia công tôn đầu hồi Theo mô tả tại chương V 0,1512 100m2
196 Gia công giằng mái thép Theo mô tả tại chương V 0,6696 tấn
197 Lắp dựng giằng mái thép Theo mô tả tại chương V 0,6696 tấn
198 Mở mái che di động (Bao gồm phụ kiện hệ thống ray treo, bạt…) Theo mô tả tại chương V 98,56 m2
199 Mô tơ có điều khiển từ xa + cơ dự phòng Theo mô tả tại chương V 2 bộ
200 Lắp đặt dây dẫn D2.5mm Theo mô tả tại chương V 140 m
201 GCLD tôn xử lý lỗ hở chân cột kt 3200x300, SL 14c (bản vẽ MS-05) Theo mô tả tại chương V 14 Cột
202 Bắn vít + bơm keo gia cố tấm Aluminium mái đua nhà A, S=74m2 (bản vẽ MS-04) Theo mô tả tại chương V 74 m2
203 Vận chuyển phế thải Theo mô tả tại chương V 6 chuyến
204 Dọn vệ sinh chung Theo mô tả tại chương V 1 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng/sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 905.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->