Gói thầu: Chi phí thuê đơn vị dịch vụ cung cấp phương tiện vận chuyển và lưu trú cho cán bộ đoàn thanh tra, kiểm tra
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Chi phí thuê đơn vị dịch vụ cung cấp phương tiện vận chuyển và lưu trú cho cán bộ đoàn thanh tra, kiểm tra |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351526 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 21:37:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,233,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Hoạt động khảo sát để xây dựng kế hoạch chi tiết cho các cuộc thanh tra theo kế hoạch và thanh tra chuyên đề về chất thải nguy hại | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | Thuê xe ô tô 07 chỗ phục vụ Đoàn khảo sát xây dựng kế hoạch thanh tra tại 10 tỉnh: Bình Phước, Bến Tre, Hậu Giang, Sóc Trăng, Tây Ninh, Long An, An Giang, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu; Đồng Nai | 01 xe/ngày x 02 ngày/tỉnh x 10 tỉnh | Xe/ngày | 20 | |
| 3 | Thuê xe ô tô 07 chỗ phục vụ Đoàn khảo sát xây dựng kế hoạch thanh tra tại Tp Hồ Chí Minh | 01 xe/ngày đi trong nội thành Tp HCM | Xe/ngày | 1 | |
| 4 | Thuê phòng nghỉ cho Đoàn khảo sát xây dựng kế hoạch thanh tra tại 07 tỉnh: Bình Phước, Bến Tre, Hậu Giang, Sóc Trăng, Tây Ninh, Long An, An Giang | 06 người (lẻ nữ) - 04 phòng/ngày x 01 ngày.phòng/tỉnh x 07 tỉnh | ngày x phòng | 28 | |
| 5 | Thuê phòng nghỉ cho Đoàn khảo sát xây dựng kế hoạch thanh tra tại 03 tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu. | 06 người (lẻ nữ) - 04 phòng/ngày x 01 ngày.phòng/tỉnh x 03 tỉnh | ngày x phòng | 12 | |
| 6 | II. Hoạt động Thanh tra việc chấp hành pháp luật về BVMT theo kế hoạch đối với các tổ chức sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn 07 tỉnh phía Nam (Bình Dương, Bình Phước, Bến Tre, Hậu Giang, Sóc Trăng, Tây Ninh và Thành phố Hồ Chí Minh) | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Bình Dương | (02 phòng/ngày x 32 ngày.phòng) | ngày x phòng | 64 | |
| 8 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn thanh tra tại tại tỉnh Bình Dương | 34 ngày xe | Xe/ngày | 34 | |
| 9 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Bình Phước | 02 phòng/ngày x 23 ngày.phòng | ngày x phòng | 46 | |
| 10 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn thanh tra tại tỉnh Bình Phước | 25 ngày xe | Xe/ngày | 25 | |
| 11 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Bến Tre | 02 phòng/ngày x 11 ngày | ngày x phòng | 22 | |
| 12 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn thanh tra tại tỉnh Bến Tre | 12 ngày xe | Xe/ngày | 12 | |
| 13 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Hậu Giang | 02 phòng/ngày x 11 ngày | ngày x phòng | 22 | |
| 14 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn thanh tra tại tỉnh Hậu Giang | 12 ngày xe | Xe/ngày | 12 | |
| 15 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Sóc Trăng | 02 phòng/ngày x 09 ngày.phòng | ngày x phòng | 18 | |
| 16 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn thanh tra tại tỉnh Sóc Trăng | 10 ngày xe | Xe/ngày | 10 | |
| 17 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn thanh tra tại Thành phố Hồ Chí Minh | 29 ngày xe | Xe/ngày | 29 | |
| 18 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Tây Ninh | 02 phòng/ngày x 22 ngày | ngày x phòng | 44 | |
| 19 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn thanh tra tại tỉnh Tây Ninh | 24 ngày xe | Xe/ngày | 24 | |
| 20 | III. Hoạt động Đoàn thanh tra chấp hành pháp luật BVMT theo kế hoạch đi trả kết quả tại 6 tỉnh | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | Thuê xe ô tô 07 chỗ phục vụ Đoàn thanh tra đi trả kết quả tại 06 tỉnh:Bình Dương, Bình Phước, Bến Tre, Hậu Giang, Sóc Trăng, Tây Ninh | 03 ngày/tỉnh x 06 tỉnh | Xe/ngày | 18 | |
| 22 | Thuê phòng nghỉ cho Đoàn trả kết quả tại Bình Dương | 06 người (lẻ nữ) - 04 phòng/ngày x 2 ngày | ngày x phòng | 8 | |
| 23 | Thuê phòng nghỉ cho Đoàn trả kết quả tại Bình Phước, Bến Tre, Hậu Giang, Sóc Trăng, Tây Ninh | 06 người (lẻ nữ) - 04 phòng/ngày x 2 ngày/tỉnh x 05 tỉnh | ngày x phòng | 40 | |
| 24 | IV. Hoạt động Thanh tra chuyên đề về xử lý chất thải nguy hại tại 08 tỉnh | 0 | 0 | 0 | |
| 25 | Thuê xe ô tô 16 chỗ phục vụ Đoàn thanh tra tại 04 tỉnh Long An, An Giang, Tây Ninh, Bình Phước | 30 ngày xe | Xe/ngày | 30 | |
| 26 | Thuê phòng nghỉ cho Đoàn thanh tra tại 04 tỉnh Long An, An Giang, Tây Ninh, Bình Phước | 02 phòng/ngày x 28 ngày | ngày x phòng | 56 | |
| 27 | Thuê xe ô tô 16 chỗ phục vụ Đoàn thanh tra tại 03 tỉnh: Bình Dương, Đồng Nai và Bà Rịa Vũng Tàu | 30 ngày xe | Xe/ngày | 30 | |
| 28 | Thuê phòng nghỉ cho Đoàn thanh tra tại 03 tỉnh: Bình Dương, Đồng Nai và Bà Rịa Vũng Tàu | 02 phòng/ngày x 28 ngày | ngày x phòng | 56 | |
| 29 | Thuê xe ô tô 16 chỗ phục vụ Đoàn thanh tra tại Thành phố Hồ Chí Minh | 15 ngày xe | Xe/ngày | 15 | |
| 30 | V. Hoạt động Đoàn Thanh tra chuyên đề về xử lý chất thải nguy hại đi trả kết quả tại 07 tỉnh | 0 | 0 | 0 | |
| 31 | Thuê xe ô tô 07 chỗ chở đoàn thanh tra: 03 ngày/tỉnh x 07 tỉnh tỉnh Long An, An Giang, Tây Ninh, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu | 03 ngày/tỉnh x 07 tỉnh | Xe/ngày | 21 | |
| 32 | Thuê phòng nghỉ cho Đoàn thanh tra đi trả kết quả tại 04 tỉnh Long An, An Giang, Tây Ninh, Bình Phước | (06 người (lẻ nữ) - 04 phòng/ngày x 2 ngày/tỉnh x 04 tỉnh) | ngày x phòng | 32 | |
| 33 | Thuê phòng nghỉ cho Đoàn thanh tra đi trả kết quả tại 03 tỉnh: Bình Dương, Đồng Nai và Bà Rịa Vũng Tàu | 06 người (lẻ nữ) - 04 phòng/ngày x 2 ngày/tỉnh x 03 tỉnh | ngày x phòng | 24 | |
| 34 | VI. Hoạt động Kiểm tra tình hình thực hiện kết luận thanh tra, kiểm tra trên địa bàn 09 tỉnh: Bà Rịa Vũng Tàu, Đồng Tháp, Long An, Tiền Giang, Cần Thơ, Đồng Nai, Trà Vinh, Ninh Thuận, Cà Mau | 0 | 0 | 0 | |
| 35 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | 02 phòng/ngày x 05 đêm | ngày x phòng | 10 | |
| 36 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn kiểm tra tại tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | 06 ngày xe | Xe/ngày | 6 | |
| 37 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Đồng Tháp | 02 phòng/ngày x 03 ngày | ngày x phòng | 6 | |
| 38 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn kiểm tra tại tỉnh Đồng Tháp | 4 ngày xe | Xe/ngày | 4 | |
| 39 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Long An | 02 phòng/ngày x 15 đêm | ngày x phòng | 30 | |
| 40 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn kiểm tra tại tỉnh Long An | 16 ngày xe | Xe/ngày | 16 | |
| 41 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Tiền Giang | 02 phòng/ngày x 04 đêm | ngày x phòng | 8 | |
| 42 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn thanh tra tại tỉnh Tiền Giang | 05 ngày xe | Xe/ngày | 5 | |
| 43 | Thuê phòng nghỉ tại Cần Thơ | 02 phòng/ngày x 14 đêm | ngày x phòng | 28 | |
| 44 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn kiểm tra tại Cần Thơ | 15 ngày xe | Xe/ngày | 15 | |
| 45 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Đồng Nai | 02 phòng/ngày x 09 đêm | ngày x phòng | 18 | |
| 46 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn kiểm tra tại Đồng Nai | 10 ngày xe | Xe/ngày | 10 | |
| 47 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Trà Vinh | 02 phòng/ngày x 03 đêm | ngày x phòng | 6 | |
| 48 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn kiểm tra tại Trà Vinh | 04 ngày xe | Xe/ngày | 4 | |
| 49 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Ninh Thuận | 02 phòng/ngày x 03 đêm | ngày x phòng | 6 | |
| 50 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn kiểm tra tại Ninh Thuận | 04 ngày xe | Xe/ngày | 4 | |
| 51 | Thuê phòng nghỉ tại tỉnh Cà Mau | 02 phòng/ngày x 02 đêm | ngày x phòng | 4 | |
| 52 | Thuê xe ô tô 16 chỗ chở đoàn kiểm tra tại Cà Mau | 03 ngày xe | Xe/ngày | 3 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 15% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.9E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 370.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.900.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 370.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi