Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 15:12:00 đến ngày 2021-03-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,856,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 26,8306 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 4,0339 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,248 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,2958 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,138 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5967 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5967 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 6,785 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,768 | 100m | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2389 | tấn | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 66 | mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,268 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0127 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0127 | 100m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 42,1876 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 9,8209 | m3 | |
| 17 | Đào móng băng, rộng | 13,9859 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1426 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,7936 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,5872 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,5872 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1341 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2688 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,986 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,938 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,5846 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4728 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,2326 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,095 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 45,5594 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 25,2351 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,3884 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2896 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,5916 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,041 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,686 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,9679 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4815 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4692 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,1035 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 16,9858 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,8708 | 100m2 | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 6,0721 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 42,5205 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,23 | 100m2 | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1838 | tấn | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,53 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4906 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2796 | tấn | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | 0,1589 | tấn | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 3,1757 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 94,4416 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,5087 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,3594 | m3 | |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 346,8754 | m2 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 443,7908 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,319 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 81,149 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 50 | 387,08 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 173,52 | m | |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 375,73 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 458,1944 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 902,0198 | m2 | |
| 64 | Ốp gạch thẻ | 28,354 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 80,7144 | m2 | |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 80,7144 | m2 | |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8739 | 100m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 15,9828 | m3 | |
| 69 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600 | 266,4957 | m2 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0273 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,321 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 20,5931 | m3 | |
| 73 | Láng granitô cầu thang | 56,8621 | m2 | |
| 74 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm | 19,44 | m2 | |
| 75 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm | 12,96 | m2 | |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm | 8,64 | m2 | |
| 77 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm | 28,8 | m2 | |
| 78 | Chênh kính 5mm và 6.38mm | 69,84 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 69,84 | m2 cấu kiện | |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4908 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,52 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 28,8 | m2 | |
| 83 | Gia công lan can inox | 0,1169 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | 17,78 | m2 | |
| 85 | Gia công xà gồ thép | 2,0808 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0808 | tấn | |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,2512 | 100m2 | |
| 88 | Tôn úp nóc | 45,7 | md | |
| 89 | Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN AN CỐC THƯỢNG - XÃ HỒNG MINH" | 1 | Gói | |
| 90 | Lắp đặt tủ điện | 1 | hộp | |
| 91 | Aptomat MCB-2P/80A-15KA | 1 | cái | |
| 92 | Aptomat MCB-2P/30A-4.5KA | 8 | cái | |
| 93 | Aptomat MCB-1P/20A-4.5KA | 3 | cái | |
| 94 | Aptomat MCB-1P/10A-4.5KA | 1 | cái | |
| 95 | Đèn LED đôi 2x18W-220V | 20 | bộ | |
| 96 | Đèn ốp trần compact 15W-220 | 12 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn pha Halogen 300W | 2 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 101 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | 10 | cái | |
| 102 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | 22 | cái | |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 104 | Chờ điều hòa | 6 | vị trí | |
| 105 | Dây điện CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | 100 | m | |
| 106 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 240 | m | |
| 107 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 300 | m | |
| 108 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 500 | m | |
| 109 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | 15 | m | |
| 110 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | 60 | m | |
| 111 | Ống gen PVC D20 | 280 | m | |
| 112 | Ống gen PVC D16 | 320 | m | |
| 113 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 117 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | 12 | m | |
| 118 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | 20 | cái | |
| 119 | Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm | 8 | bộ | |
| 120 | Kẹp kiểm tra | 5 | cái | |
| 121 | Bu lông đai ốc, vành đệm | 5 | bộ | |
| 122 | Đệm chì lá 40x120 | 0,6 | m | |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16 | m3 | |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16 | m3 | |
| 125 | Rọ chắn rác inox D150 | 10 | bộ | |
| 126 | Ống PVC D90 | 0,56 | 100m | |
| 127 | Cút PVC D90 | 30 | cái | |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,5211 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 2,26 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4214 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,4809 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,0094 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9374 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0645 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0134 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0785 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,672 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0685 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0685 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0253 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2656 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,3808 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,7712 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | 0,1232 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0057 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0097 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0288 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7893 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,079 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1228 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,8304 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2442 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,227 | tấn | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 74,1456 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 124,1406 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 50 | 22,88 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 16,08 | m | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,56 | m | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,5364 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 35,5364 | m2 | |
| 35 | Lát gạch ceramic 300x300 chống trơn | 12,6564 | m2 | |
| 36 | Ốp gạch ceramic 300x450 | 50,28 | m2 | |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 170,8862 | m2 | |
| 38 | cửa đi nhôm kính trắng mờ dày 5mm 1 cánh mở quay | 7,5 | m2 | |
| 39 | cửa sổ nhôm kính trắng mờ dày 5mm mở hất | 2,4 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,9 | m2 | |
| 41 | Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V | 4 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 43 | Dây điện CU/PVC (1X1,5) | 50 | m | |
| 44 | Ống gen PVC D16 | 50 | m | |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt vòi xí bệt | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 54 | Thu sàn D90 | 4 | cái | |
| 55 | Van khóa PPR D25 | 1 | cái | |
| 56 | Van khóa PPR D32 | 2 | cái | |
| 57 | Côn nhựa PPR D25/20 | 4 | cái | |
| 58 | Côn nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 59 | Cút nhựa PPR D20 | 12 | cái | |
| 60 | Cút nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 61 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 62 | Tê nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 63 | Tê nhựa PPR D32/20 | 2 | cái | |
| 64 | Tê nhựa PPR D32/32 | 1 | cái | |
| 65 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 66 | Cút ren trong PPR D20X1/2'' | 8 | cái | |
| 67 | MS ren trong PPR D25X1/2'' | 2 | cái | |
| 68 | MS ren trong PPR D32X1/2'' | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,88 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,16 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 72 | Ống PVC D34 | 0,12 | 100m | |
| 73 | Ống PVC D42 | 0,03 | 100m | |
| 74 | Ống PVC D48 | 0,04 | 100m | |
| 75 | Ống PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 76 | Ống PVC D110 | 0,44 | 100m | |
| 77 | Tê PVC D34/34 | 1 | cái | |
| 78 | Tê PVC D110/110 | 2 | cái | |
| 79 | Chếc D34 | 2 | cái | |
| 80 | Chếc D48 | 6 | cái | |
| 81 | Chếc D90 | 6 | cái | |
| 82 | Chếc D110 | 4 | cái | |
| 83 | Cút PVC D34 | 2 | cái | |
| 84 | Cút PVC D48 | 2 | cái | |
| 85 | Cút PVC D110 | 4 | cái | |
| 86 | Bạc nhựa PVC D90X48 | 4 | cái | |
| 87 | Bạc nhựa PVC D110X90 | 1 | cái | |
| 88 | Rọ chắn rác inox | 1 | cái | |
| 89 | Côn thu D48X34 | 2 | cái | |
| 90 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2559 | m3 | |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8808 | m3 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,4596 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1358 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0667 | tấn | |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 8,355 | m2 | |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 27,885 | m3 | |
| 98 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 3,6 | 100m | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8938 | m3 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,3937 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0374 | 100m2 | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1295 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0745 | tấn | |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,4746 | m3 | |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,1828 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0188 | 100m2 | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0141 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0745 | tấn | |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7841 | m3 | |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0326 | 100m2 | |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0461 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 6 | cái | |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,83 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,6 | m2 | |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,33 | m2 | |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,3806 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,145 | 100m3 | |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,145 | 100m3 | |
| C | MẶT BẰNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 27,1522 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4437 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1019 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,5562 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,5562 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 24,9008 | 100m | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,2252 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 32,1827 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 62,1888 | m3 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 15,926 | m2 | |
| 12 | Bơm tát nước | 2 | ca | |
| 13 | Ống thoát nước D90 | 0,0316 | 100m | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0057 | 100m2 | |
| 15 | Đắp bờ vây thi công | 0,158 | 100m3 | |
| 16 | Phá bờ vây thi công | 0,158 | 100m3 | |
| 17 | Đóng cọc tre bờ vây thi công | 1,896 | 100m | |
| 18 | Phên lứa bờ vây chắn đất | 31,6 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1813 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0576 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2416 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,6264 | m3 | |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,342 | 100m | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,1415 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0731 | 100m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,009 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,7123 | m3 | |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 0,72 | m3 | |
| 29 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 3,12 | m3 | |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,7754 | m3 | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3398 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1259 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2517 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2517 | 100m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1196 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,0159 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 10,5218 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,6336 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,253 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0523 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2777 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,783 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,3174 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6197 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,0595 | m3 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 67,5339 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 100,3992 | m2 | |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 276,2 | m | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 110,88 | m | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,526 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,4591 | m2 | |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,4387 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 73,3265 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,3265 | m2 | |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,9096 | m3 | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3519 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1303 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2607 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2607 | 100m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1239 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,1226 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 10,9138 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,725 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2618 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0541 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2874 | tấn | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8798 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,6183 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,7725 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,5965 | m3 | |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 68,497 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 239,8372 | m2 | |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 286,4 | m | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 116,16 | m | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,832 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 318,1662 | m2 | |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,7595 | m3 | |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1584 | 100m3 | |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0587 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1173 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1173 | 100m3 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0164 | 100m2 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,561 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0087 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0809 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,0285 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0783 | 100m2 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,4308 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,5827 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,0938 | m3 | |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 31,9754 | m2 | |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 8,16 | m | |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 41,04 | m | |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1783 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1783 | tấn | |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3218 | tấn | |
| 98 | Gia công hệ khung dàn | 0,052 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,052 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,33 | m2 | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,73 | m2 | |
| 102 | Chữ mạ đồng biển tên cổng" NHÀ VĂN HÓA THÔN AN CỐC THƯƠNG, XÃ HỒNG MINH" | 1 | gói | |
| 103 | Chốt cổng | 2 | bộ | |
| 104 | Bản lề cổng | 6 | bộ | |
| 105 | bánh xe cổng | 3 | bộ | |
| 106 | Khóa cổng | 2 | bộ | |
| 107 | Mũi giáo | 47 | mũi | |
| 108 | Hộp bảo vệ đèn | 1 | cái | |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,7006 | m3 | |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,603 | 100m3 | |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2233 | 100m3 | |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4467 | 100m3 | |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4467 | 100m3 | |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,4167 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1052 | 100m2 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,8335 | m3 | |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 16,1035 | m3 | |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 73,1976 | m2 | |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2855 | 100m2 | |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9577 | m3 | |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1307 | 100m2 | |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,2434 | tấn | |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,0802 | m3 | |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 51,45 | cái | |
| 125 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 69,665 | m3 | |
| 126 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 6,2699 | 100m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,9665 | 100m3 | |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 6,9665 | 100m3 | |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,0808 | 100m3 | |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 36,7269 | 100m3 | |
| 131 | Ni lon chống thấm | 807,2 | m2 | |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 80,72 | m3 | |
| 133 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 64,576 | 10m | |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,7376 | m3 | |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 33,904 | m2 | |
| 136 | Lắp đặt ống PVC D48 | 0,0652 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VNĐ. - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi