Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319224-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210307550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 15:12:00 đến ngày 2021-03-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,856,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 26,8306 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 4,0339 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,248 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,2958 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,138 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5967 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5967 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 6,785 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 0,768 100m
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2389 tấn
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 66 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,268 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0127 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0127 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 42,1876 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 9,8209 m3
17 Đào móng băng, rộng 13,9859 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1426 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,7936 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,5872 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,5872 100m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1341 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2688 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,986 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,938 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,5846 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4728 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,2326 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,095 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 45,5594 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 25,2351 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,3884 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2896 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,5916 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,041 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 8,686 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,9679 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4815 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4692 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,1035 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 16,9858 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,8708 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 6,0721 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 42,5205 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,23 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1838 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,53 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4906 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2796 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,1589 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 3,1757 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 94,4416 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,5087 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,3594 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 346,8754 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 443,7908 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 111,319 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 81,149 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 50 387,08 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 173,52 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 375,73 m
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 458,1944 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 902,0198 m2
64 Ốp gạch thẻ 28,354 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 80,7144 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 80,7144 m2
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,8739 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 15,9828 m3
69 Lát nền bằng gạch Granite 600x600 266,4957 m2
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0273 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,321 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 20,5931 m3
73 Láng granitô cầu thang 56,8621 m2
74 Cửa đi 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm 19,44 m2
75 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm 12,96 m2
76 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm 8,64 m2
77 Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5.0mm 28,8 m2
78 Chênh kính 5mm và 6.38mm 69,84 m2
79 Lắp dựng cửa không có khuôn 69,84 m2 cấu kiện
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4908 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 204,52 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa 28,8 m2
83 Gia công lan can inox 0,1169 tấn
84 Lắp dựng lan can inox 17,78 m2
85 Gia công xà gồ thép 2,0808 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép 2,0808 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,2512 100m2
88 Tôn úp nóc 45,7 md
89 Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN AN CỐC THƯỢNG - XÃ HỒNG MINH" 1 Gói
90 Lắp đặt tủ điện 1 hộp
91 Aptomat MCB-2P/80A-15KA 1 cái
92 Aptomat MCB-2P/30A-4.5KA 8 cái
93 Aptomat MCB-1P/20A-4.5KA 3 cái
94 Aptomat MCB-1P/10A-4.5KA 1 cái
95 Đèn LED đôi 2x18W-220V 20 bộ
96 Đèn ốp trần compact 15W-220 12 bộ
97 Lắp đặt đèn pha Halogen 300W 2 bộ
98 Lắp đặt ổ cắm đôi 14 cái
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 5 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
101 Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A 10 cái
102 Đế âm cho công tắc, ổ cắm 22 cái
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 12 cái
104 Chờ điều hòa 6 vị trí
105 Dây điện CU/XPLE/PVC 2x10mm2 100 m
106 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 240 m
107 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 300 m
108 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 500 m
109 Dây điện CU/PVC 1x6mm2 15 m
110 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 60 m
111 Ống gen PVC D20 280 m
112 Ống gen PVC D16 320 m
113 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
114 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
115 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 40 m
117 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 12 m
118 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 20 cái
119 Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm 8 bộ
120 Kẹp kiểm tra 5 cái
121 Bu lông đai ốc, vành đệm 5 bộ
122 Đệm chì lá 40x120 0,6 m
123 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16 m3
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16 m3
125 Rọ chắn rác inox D150 10 bộ
126 Ống PVC D90 0,56 100m
127 Cút PVC D90 30 cái
B HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,5211 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,26 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4214 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,4809 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,0094 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9374 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0645 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0134 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0785 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,672 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0685 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0685 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0253 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,2656 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,3808 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7712 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 0,1232 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0057 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0097 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0288 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7893 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,079 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1228 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,8304 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2442 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,227 tấn
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 74,1456 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 124,1406 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 50 22,88 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 16,08 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 30,56 m
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 35,5364 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 35,5364 m2
35 Lát gạch ceramic 300x300 chống trơn 12,6564 m2
36 Ốp gạch ceramic 300x450 50,28 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 170,8862 m2
38 cửa đi nhôm kính trắng mờ dày 5mm 1 cánh mở quay 7,5 m2
39 cửa sổ nhôm kính trắng mờ dày 5mm mở hất 2,4 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,9 m2
41 Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V 4 bộ
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 5 cái
43 Dây điện CU/PVC (1X1,5) 50 m
44 Ống gen PVC D16 50 m
45 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
46 Lắp đặt vòi xí bệt 3 cái
47 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
51 Lắp đặt gương soi 2 cái
52 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
53 Lắp đặt giá treo 3 cái
54 Thu sàn D90 4 cái
55 Van khóa PPR D25 1 cái
56 Van khóa PPR D32 2 cái
57 Côn nhựa PPR D25/20 4 cái
58 Côn nhựa PPR D32/25 2 cái
59 Cút nhựa PPR D20 12 cái
60 Cút nhựa PPR D25 6 cái
61 Cút nhựa PPR D32 6 cái
62 Tê nhựa PPR D25/20 6 cái
63 Tê nhựa PPR D32/20 2 cái
64 Tê nhựa PPR D32/32 1 cái
65 Van phao điện 2 cái
66 Cút ren trong PPR D20X1/2'' 8 cái
67 MS ren trong PPR D25X1/2'' 2 cái
68 MS ren trong PPR D32X1/2'' 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,88 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,16 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,2 100m
72 Ống PVC D34 0,12 100m
73 Ống PVC D42 0,03 100m
74 Ống PVC D48 0,04 100m
75 Ống PVC D90 0,2 100m
76 Ống PVC D110 0,44 100m
77 Tê PVC D34/34 1 cái
78 Tê PVC D110/110 2 cái
79 Chếc D34 2 cái
80 Chếc D48 6 cái
81 Chếc D90 6 cái
82 Chếc D110 4 cái
83 Cút PVC D34 2 cái
84 Cút PVC D48 2 cái
85 Cút PVC D110 4 cái
86 Bạc nhựa PVC D90X48 4 cái
87 Bạc nhựa PVC D110X90 1 cái
88 Rọ chắn rác inox 1 cái
89 Côn thu D48X34 2 cái
90 Máy bơm nước 1 cái
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2559 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8808 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,4596 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1358 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0667 tấn
96 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 8,355 m2
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 27,885 m3
98 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3,6 100m
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8938 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,3937 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0374 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1295 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0745 tấn
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,4746 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,1828 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0188 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0141 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0745 tấn
109 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7841 m3
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0326 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0461 tấn
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 6 cái
113 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,83 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,6 m2
115 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 8,33 m2
116 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,3806 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,145 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,145 100m3
C MẶT BẰNG TỔNG THỂ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 27,1522 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,4437 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,079 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1019 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,5562 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,5562 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 24,9008 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 6,2252 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 32,1827 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 62,1888 m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 15,926 m2
12 Bơm tát nước 2 ca
13 Ống thoát nước D90 0,0316 100m
14 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,0057 100m2
15 Đắp bờ vây thi công 0,158 100m3
16 Phá bờ vây thi công 0,158 100m3
17 Đóng cọc tre bờ vây thi công 1,896 100m
18 Phên lứa bờ vây chắn đất 31,6 m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1813 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0576 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2416 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,6264 m3
23 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,342 100m
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,1415 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0731 100m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,009 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7123 m3
28 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 0,72 m3
29 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 3,12 m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,7754 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3398 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1259 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2517 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2517 100m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1196 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0159 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 10,5218 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,6336 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,253 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0523 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2777 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,783 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,3174 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6197 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,0595 m3
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 67,5339 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 100,3992 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 276,2 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 110,88 m
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,526 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,4591 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,4387 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa 73,3265 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,3265 m2
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,9096 m3
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3519 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1303 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2607 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2607 100m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1239 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,1226 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 10,9138 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,725 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2618 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0541 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2874 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,8798 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,6183 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7725 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,5965 m3
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 68,497 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 239,8372 m2
73 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 286,4 m
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 116,16 m
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,832 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 318,1662 m2
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,7595 m3
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1584 100m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0587 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1173 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1173 100m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0164 100m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,561 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0087 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0809 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,0285 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0783 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4308 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,5827 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,0938 m3
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 31,9754 m2
93 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 8,16 m
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 41,04 m
95 Gia công cột bằng thép hình 0,1783 tấn
96 Lắp dựng cột thép các loại 0,1783 tấn
97 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,3218 tấn
98 Gia công hệ khung dàn 0,052 tấn
99 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,052 tấn
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 13,33 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,73 m2
102 Chữ mạ đồng biển tên cổng" NHÀ VĂN HÓA THÔN AN CỐC THƯƠNG, XÃ HỒNG MINH" 1 gói
103 Chốt cổng 2 bộ
104 Bản lề cổng 6 bộ
105 bánh xe cổng 3 bộ
106 Khóa cổng 2 bộ
107 Mũi giáo 47 mũi
108 Hộp bảo vệ đèn 1 cái
109 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,7006 m3
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,603 100m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2233 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4467 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4467 100m3
114 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 2,4167 m3
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1052 100m2
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,8335 m3
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 16,1035 m3
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 73,1976 m2
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2855 100m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,9577 m3
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1307 100m2
122 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,2434 tấn
123 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,0802 m3
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 51,45 cái
125 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 69,665 m3
126 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 6,2699 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,9665 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 6,9665 100m3
129 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,0808 100m3
130 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 36,7269 100m3
131 Ni lon chống thấm 807,2 m2
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 80,72 m3
133 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 64,576 10m
134 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,7376 m3
135 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 33,904 m2
136 Lắp đặt ống PVC D48 0,0652 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.155E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VNĐ. - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->