Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa từ 19-5 đến Quốc lộ 53, thị xã Duyên Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352783-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa từ 19-5 đến Quốc lộ 53, thị xã Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 13:48:00 đến ngày 2021-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,681,817,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,436 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | gốc |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,83 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,072 | 100m3 |
| 8 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,002 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,389 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,402 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,643 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,28 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,23 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,398 | 100m2 |
| 15 | Trải vải ni lông (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,523 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,401 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,761 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,487 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,487 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,82 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,371 | 100m2 |
| 22 | Trải vải ni lông (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,982 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,73 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.937,33 | m2 |
| 25 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.937,33 | m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | 100m2 |
| B | Hạng mục thoát nước | |||
| 1 | Tháo ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm KVL (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,652 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 800mm H30 (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK = 800mm VH (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 800mm (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,871 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | tấn |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác 800x300mm (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cửa |
| 18 | Trải vải ni lông (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,972 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,768 | m3 |
| 25 | Lắp đặt nắp hố ga (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 300mm (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,515 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,13 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| C | Hạng mục An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển tam giác cả cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Biển tròn cả cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (vùng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,65 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| D | Hạng mục Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn BG 6m - D78 và khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn F78, chiều dài cần đèn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cần |
| 3 | Lắp bộ đèn cao áp Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,864 | 100m |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 6 | Luồn dây lên đèn CVV - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2 lót móng , M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 8 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3296 | 100m2 |
| 9 | Đào hố móng cột (trụ) rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp ngầm,cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương cáp ngầm, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2 móng trụ, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống hdpe bảo vệ cáp, Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,864 | 100m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0022E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 05 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (công trình giao thông đường nhựa có hạng mục hệ thống thoát nước, vỉa hè và điện chiếu sáng), cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 05 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của *Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc hồ sơ tài liệu để phục vụ đối chiếu khi cần thiết)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi