Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa ĐT.317C đoạn km6+600 - km10, thuộc địa bàn huyện Thanh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa ĐT.317C đoạn km6+600 - km10, thuộc địa bàn huyện Thanh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:22:00 đến ngày 2021-04-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,799,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52,0817 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,2666 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,9087 | 100m3 |
| 4 | Đắp bù mang rãnh, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,043 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 59,3028 | 100m3 |
| 6 | GIA CỐ MÁI TALUY | 0 | ||
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9821 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 9 | Bê tông chân khay mái taluy mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50,23 | m3 |
| 10 | Bê tông mái taluy mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38,38 | m3 |
| 11 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,5584 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Lề gia cố | 0 | ||
| 2 | Bê tông gia cố lề đường, mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 227,41 | m3 |
| 3 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 55,84 | m3 |
| 4 | Kết cấu tăng cường (KC1) | 0 | ||
| 5 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 812,69 | m3 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 76,9905 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 76,9905 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 hoặc CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 76,9905 | 100m2 |
| 9 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 76,9905 | 100m2 |
| 10 | Kết cấu mặt đường mới + mở rộng (KC2) | 0 | ||
| 11 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 83,3281 | 100m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 84,83 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 84,83 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 84,83 | 100m2 |
| 15 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 84,83 | 100m2 |
| 16 | Vuốt lối rẽ | 0 | ||
| 17 | Vuốt lối rẽ bằng bê tông | 0 | ||
| 18 | Bê tông mặt đường mác 250#, dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 219,71 | m3 |
| 19 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,08 | m3 |
| 20 | Vuốt lối rẽ láng nhựa | 0 | ||
| 21 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1857 | 100m2 |
| 22 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1857 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,4232 | 100m2 |
| 24 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,4232 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh dọc B=0,5m | 0 | ||
| 2 | Lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 160,8 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 560,79 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,1355 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản (80x100x15)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.010 | tấm |
| 6 | Cống bản lối rẽ | 0 | ||
| 7 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,41 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,736 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, thân cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 107,39 | m3 |
| 10 | Bê tông bảo vệ bản mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,05 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,05 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản giữa KT(100x80x12)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 155 | tấm |
| 13 | Cống ngang đường | 0 | ||
| 14 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,0171 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,7403 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80,25 | m3 |
| 17 | Bê tông ốp mái taluy mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,86 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 134,19 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,93 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cống mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,61 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt Ống cống BTCT đường kính D=0,75m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | m |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt Ống cống BTCT đường kính D=1,0m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | m |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản KT(115x100x18)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 34 | tấm |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản KT(115x75x18)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | tấm |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản chéo KT(115x100x18)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | tấm |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản KT(140x100x18)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | tấm |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản KT(140x75x18)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | tấm |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản KT(160x80x15)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | tấm |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt Tấm bản biên KT(115x100x18)cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | tấm |
| 30 | Mũ tường cống + mối nối cống | 0 | ||
| 31 | Bê tông mũ tường, mối nối cống bản mác 250# | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 32 | Cốt thép mũ tường, mối nối cống bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2297 | tấn |
| 33 | Khoan tạo lỗ ĐK=20mm, sâu 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | lỗ |
| 34 | Khoan tạo lỗ ĐK=14mm, sâu 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 66 | lỗ |
| 35 | Chốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,016 | tấn |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 141,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT240x150cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cọc H bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | m |
| 8 | Phá dỡ móng cột chân hộ lan cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng khoang 2m, mã kẽm nhúng nóng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 192 | m |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | công |
| 2 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | cái |
| 3 | Cuộn dây rào chắn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác + cột thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Biển báo KT(0,8x0,3)m + cột thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển báo KT(0,8x1,4)m + cột thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.260.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi