Gói thầu: Gói thầu số 1: Tổ chức Hội chợ giới thiệu các sản phẩm làng nghề, thủ công mỹ nghệ và sản phẩm OCOP tại huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354551-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 16:58:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tổ chức Hội chợ giới thiệu các sản phẩm làng nghề, thủ công mỹ nghệ và sản phẩm OCOP tại huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354455 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố năm 2021, Đóng góp từ các cá nhân và tổ chức |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 16:51:00 đến ngày 2021-03-30 16:58:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,125,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí an ninh, bảo vệ toàn bộ Hội chợ (mặc đồng phục bảo vệ, thiết bị bộ đàm, dùi cui...): | Chi phí an ninh, bảo vệ toàn bộ Hội chợ (mặc đồng phục bảo vệ, thiết bị bộ đàm, dùi cui...): 24 người; Ca 1: 9 người từ 8h00 - 16h, Ca 2: 9 người từ 16h -24h, Ca 3: 6 người từ 00h - 8h00 ngày hôm sau. Chi phí bảo vệ: 01 ngày (24 người, 3 ca) | Ngày | 5 | |
| 2 | Chi phí vệ sinh khu Hội chợ, thuê nhà vệ sinh | Thuê nhà vệ sinh lưu động và dịch vụ vệ sinh nhà vệ sinh hàng ngày hút nhà vệ sinh 01 lần: 05 ngày x 8 nhà; Thuê người dọn vệ sinh Hội chợ: 05 ngày (6 người) | Gói | 1 | |
| 3 | Chi phí phun khử khuẩn trước khi diễn ra Hội chợ và phun hàng ngày trong những ngày tổ chức Hội chợ | Chi phí phun khử khuẩn trước khi diễn ra Hội chợ và phun hàng ngày trong những ngày tổ chức Hội chợ | Ngày | 5 | |
| 4 | Thuê bình phòng cháy, chữa cháy | Thuê bình phòng cháy, chữa cháy | Bình | 10 | |
| 5 | Dựng 1 nhà tiền chế | Khổ nhà 18m x 30m ngoài trời dành cho đại biểu khai mạc, bế mạc | m2 | 540 | |
| 6 | Trang trí 6 cột nhà tiền chế khu gian hàng hướng lên sân khấu | Bạt Hiflex in kỹ thuật số in 6 màu có chữ và hình ảnh, căng trên nền khung sắt hộp mạ kẽm 2mm x 2mm. Kích thước: 0,4m x 3,5m x 4 mặt x 06 cột | Chiếc | 6 | |
| 7 | Đầu hồi nhà tiền chế khu khai mạc | Bạt Hiflex in kỹ thuật số in 6 màu có chữ và hình ảnh, gấp mép 3 mặt, luồn trạc, đục lỗ để gia cố. KT tam giác đầu hồi: (18m x 3,5m)/2=32m x 01 cái | m2 | 32 | |
| 8 | Thuê thảm trải sàn khu khai mạc | Thảm đỏ, mới. | M2 | 540 | |
| 9 | Thi công Sân khấu | KT: 15mx10m = 150m2. Sân khấu: Kết cấu khung thép, mặt ván gỗ MDF 18mm, trải thảm trên mặt sân khấu; 2 bục tam cấp lên sân khấu và sườn sân khấu. 150m2; Mô hình cánh sen bo viền màn hình Led: Chất liệu fomex 8mm bồi decal in PP cán bóng, khung xương sắt hộp mạ kẽm 2mm x 2mm. KT: 3,5m x 4m x 2 cái; Giàn không gian quanh 3 mặt sân khấu để treo đèn và các trang trí khác: Kết cấu khung nhôm dạng trụ 40cm x 40cm x 40cm. Gồm 4 cột cao 6m; 2 xà dọc sân khấu 10m; 1 xà ngang sân khấu 15m; Bục phát biểu | Trọn gói | 1 | |
| 10 | Cờ dây trang trí | Cờ dây trang trí | m (dài) | 1.500 | |
| 11 | Thuê biển tên đại biểu | Biển mica Trong suốt | Chiếc | 20 | |
| 12 | Dàn dựng cổng chính và cổng phụ (theo thiết kế) | Kích thước 01 cổng: Cao 11m x ngang 7m x dày 1m, 2 mặt . Theo market được duyệt; Chất liệu: In 150m2 bạt Hiflex đậm màu, dày 0.33, độ phân giải 1200 DPI; In UV kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh, căng trên khung sắt hộp mạ kẽm vuông, kỹ thuật số phần trụ chính và trục ngang cổng; Logo Hà Nội: Kích thước đường kính 1m, dày 1m, 2 mặt, cắt CNC in bồi đê can PP 2 mặt, mặt bên dùng fomex 8mm uốn tròn. Đèn led vuông to chiếu sáng, át to mát, dây tải 8 bóng 100W, đèn Led chạy quanh cổng. | chiếc | 2 | |
| 13 | Thuê Mô hình Cột cờ Hà Nội | KT: Cao 3,5m x ngang 2,4m. Đế cột gỗ MDF dày 1cm sơn bả matitx sơn PU trắng. Cột cờ gỗ MDF cắt CNC bồi đề can PP các mặt, trang trí đèn led dọi các mặt | MH | 1 | |
| 14 | Bộ tiểu cảnh bằng sản phẩm làng nghề, sản phẩm nông sản | Rồng - phượng kết bằng hoa, quả, nông sản và các loại hạt; các nguyên vật liệu làm cốt rồng phượng: Khung xương chất liệu bằng sắt, trán xốp bọt biển để gắn nguyên liệu; Các loại trái cây củ quả: Ớt, dừa, cà pháo, cà tím, dứa, sản phẩm gốm trang trí chân bộ tiểu cảnh…; Các loại hoa, lá…; KT: Cao 3m x rộng 2,5m (theo thiết kế được duyệt) | Trọn gói tác phẩm | 1 | |
| 15 | Pano tuyên truyền bên cổng chính và cổng phụ | 08 pano KT: 4x6m; Chất liệu: In bạt Hiflex, In UV kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh; căng trên khung sắt hộp mạ kẽm vuông; | m2 | 192 | |
| 16 | Pano sơ đồ khu trưng bày và biển chỉ dẫn | Dự kiến 02 pano KT: 4x6m; Chất liệu: In bạt Hiflex, In UV kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh; căng trên khung sắt hộp mạ kẽm vuông; | m2 | 48 | |
| 17 | Băng zôn ngang tuyên truyền | KT: 1x10m; Chất liệu: In bạt Hiflex, In UV kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh; | Cái | 10 | |
| 18 | Phướn dọc treo xung quanh khu tổ chức sự kiện | KT: 0,8x2m; In bạt Hiflex in kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh, xỏ que hai đầu | Chiếc | 80 | |
| 19 | Trụ tam giác đặt quanh khu diễn ra sự kiện | In bạt Hiflex in kỹ thuật số 6 màu có chữ và hình ảnh, căng trên nền khung thép mạ kẽm, đấu nối nguồn điện và bóng điện đặt bên trong trụ. KT: 4m x 1m x 3 mặt | Cái | 10 | |
| 20 | Nhà tiền chế | - Khu trưng bày gian hàng chung: KT: 10x17m=170m | M2 | 170 | |
| 21 | Thảm và palet trải sàn | Thảm và palet trải sàn | M2 | 150 | |
| 22 | Bục trang trí các loại | Chất liệu gỗ MDF 12m, bả matit, sơn PU trắng bóng; 5 bộ bục vuông: 01 bục: Gồm 1 bục vuông to KT: 1m x 1m x 1m và 4 bục vuông nhỏ 0,4m x 0,4m x 0,4m ; 8 bộ bục tam cấp KT: 1m x 0,9m x 0,9m | Chiếc | 13 | |
| 23 | Thuê mô hình Tháp rùa | KT: Cao 3,15m chia 4 tầng (1m, 90cm, 50cm, 45cm) đế bục bát giác nhị cấp: KT đường kính 2,4m x cao 1m; Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF, bề mặt phun sơn nước hoặc dán (bồi) decal PP theo market thiết kế đã duyệt. | Bộ | 1 | |
| 24 | Cổng chính gian hàng chung | KT: Cao 4m x ngang 6m. Đế cột 01 bên cao 0,55m x rộng 0,5m x dài 1,9m, trụ hai bên cổng hình cánh hoa sen. Toàn bộ cổng được làm bằng gỗ MDF 12mm, khung xương bằng khung thép chịu lực, bả matitx sơn PU màu theo thiết kế. Đèn Led chạy quanh cổng. | Bộ | 1 | |
| 25 | Gia công, lắp 2 cổng phụ | KT 01 cổng: Cao 3.3m x Ngang 2,8m x Độ dày 0,5m; Chất liệu: Được dựng bằng khung thép chịu lực, bên ngoài ốp ván MDF bề mặt phần gỗ bả matitx sơn PU màu theo thiết kế. Đèn Led chạy quanh cổng. | Bộ | 2 | |
| 26 | Vách chính gian hàng chung trưng bày ảnh | Toàn bộ vách được làm bằng gỗ MDF 12mm, khung xương bằng khung thép chịu lực, bả matitx sơn PU màu theo thiết kế, dán decal in PP bóng in 6 màu có chữ và hình ảnh (theo market được duyệt), KT: 15m x 2m | m2 | 30 | |
| 27 | Thuê cây trang trí | Đường kính 30- 40cm, chiều cao chậu và cây cao 1-1,3m | cây | 10 | |
| 28 | Thuê Hệ thống điện, ánh sáng | Bao gồm: Lắp 01 hệ thống mạng điện và aptomat, trực điện trong các ngày hội chợ; 10 công tắc và ổ cắm; 10 chiếc đèn pha 100W chiếu sáng cổng bên ngoài, bên trong và 04 góc gian hàng, 20 chiếc đèn led 100W cho bảng thông tin và các vách dán tranh, 8 chiếc đèn led 300W phục vụ khu trưng bày sản phẩm bát giác, 200 m dây điện | Gói | 1 | |
| 29 | Thuê bộ bàn, ghế tiếp khách | Thuê 05 ngày gồm: 01 bàn 2 ghế. | Bộ | 2 | |
| 30 | Cụm chữ và logo mica | Chữ cắt CNC fomex 10mm bồi alumium 3mm; Logo: Chất liệu Mica cắt CNC, KT: Đường kính 0,6m | Bộ | 2 | |
| 31 | Thi công quầy Ban tổ chức và thông tin Hội chợ | Có mái che, Diện tích 01 quầy 9m2 gồm vách ngăn kadivi, 01 bảng tên, 02 bàn, 05 ghế, 02 bóng đèn leon 1,2m, 01 ổ cắm 220V, thảm trải sàn, sọt đựng rác | Quầy | 2 | |
| 32 | Thuê bộ loa, mic phát thanh tuyên truyền tại Hội chợ | Thuê bộ loa, mic phát thanh tuyên truyền tại Hội chợ (6 ngày) | Bộ | 1 | |
| 33 | Chi phí gian hàng | Nhà tiền chế để lắp dựng 100 gian hàng tiêu chuẩn 03 nhà tiền chế trong đó: 02 nhà KT 01 nhà: 18x 48m, 01 nhà KT: 18x36m, đường đi 3m, khoảng cách các nhà 2m (Diện tích 01 gian hàng tiêu chuẩn 9m2 gồm vách ngăn kadivi, 01 bảng tên, 01 bàn, 02 ghế, 02 bóng đèn leon 1,2m, 01 ổ cắm 220V, thảm trải sàn, sọt đựng rác). NSNN hỗ trợ 50% kinh phí gian hàng (hỗ trợ tối đa không quá 2 gian hàng/đơn vị), nhà thầu tự thu 50% chi phí từ các đơn vị tham gia. | Gian | 100 | |
| 34 | Thuê màn hình LED phục vụ khai mạc và bế mạc Hội chợ | Độ phân giải cao chính giữa sân khấu KT: 4 x 8m; Màn hình mới, đẹp, không bị lỗi điểm ảnh; Nhân viên kỹ thuật lắp đặt và trực chương trình; Cáp tín hiệu dòng cáp quang cao cấp; Bàn trộn hình; Laptop điều khiển và thiết bị chuyên dụng đi kèm | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 35 | Chương trình văn nghệ khai mạc | 05 tiết mục gồm: 1 tiết mục múa: 6 người; 2 đơn ca, 2 song ca; Chương trình trống hội múa Lân-Sư khai mạc (1 đội 10 người) | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 36 | Hoa tươi | Hoa tươi bàn đại biểu khai mạc và bế mạc (20 bát); Hoa bục khai mạc và bế mạc. | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 37 | Âm thanh. Ánh sáng phục vụ khai mạc và bế mạc | 02 ngày gồm: Loa Full 1200w/loa Sub 1000w, loa monitor 800w/Amly 2400w; Meixer bộ lọc chuẩn, Player Pioner DVD, midi dis, Micro không dây kèm chân míc (05 cái) | Ngày | 2 | |
| 38 | Bàn ghế phục vụ khai mạc và bế mạc | Thuê ghế Xuân Hòa hoặc tương đương có áo ghế, có nơ phục vụ khai mạc, bế mạc: 200 chiếc x 02 ngày; Thuê bàn Xuân Hòa hoặc tương đương KT: 1,2x0,6x 0,7m có khăn trải và riềm quây xung quanh phục vụ khai mạc và bế mạc: 20 chiếc x 02 ngày | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 39 | MC dẫn chương trình khai mạc và bế mạc, Thuê PG đón tiếp đại biểu, cắt băng khai mạc | MC dẫn chương trình khai mạc và bế mạc: 1 người x 2 ngày; Thuê PG đón tiếp đại biểu, cắt băng khai mạc: 11 người | Kỳ Hội chợ | 1 | |
| 40 | Pháo điện, Bộ cắt băng khai mạc, Khinh khí cầu có phướn thả | Pháo điện: 20 quả; Bộ cắt băng khai mạc; Khinh khí cầu có phướn thả: 2 quả | Kỳ Hội chợ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.126E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 637.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.126.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 637.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức hội chợ, hoặc gian hàng. Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.464.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi