Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị CI phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị CI phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 09:53:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,389,487,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Transducer dòng 3 pha | L3CK-5A-L3 (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Input: 0-5A, Output: 4-20 mA, Power: 220 VAC | |
| 2 | Transducer điện áp 3 pha | L3PK-XA-L3-X (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Input: 0-120 VAC, Output: 4-20 mA, Power: 220 VA | |
| 3 | Transducer công suất Q | LTRP-115PA-L3-X (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Input: 0-110 VAC, 0-5A, Output: 4-20 mA, Power: 220 VAC Range: 953 VAR | |
| 4 | Transducer công suất P | LTWT-115A0-L3-X (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Input: 0-110 VAC, 0-5A, Output: 4-12-20 mA, Power: 220 VAC Range:-953-0- 953 VAR | |
| 5 | Bộ nguồn | S8VK – 6024 (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Input: 230VAC Output: 24VDC Công suất nguồn 60W | |
| 6 | Rơle trung gian tủ bảo vệ máy phát | MK3P -1 Contact: 250VAC 128VDC -10A Cuộn hút: 24VDC (Hoặc tương đương) | 25 | Bộ | Bao gồm cả rơ le và đế cắm Contact: 250VAC 128VDC -10A Cuộn hút: 24VDC | |
| 7 | Quạt làm mát | Model 4715KL-05T-B40 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Power: 24 VDC 3,34m3/min KT: 119x119x38mm | |
| 8 | Bộ chuyển đổi Quang-điện | Model: AT-MC101XL (Hoặc tương đương) | 4 | Bộ | Sử dụng nguồn 12Vdc 0.5A | |
| 9 | Switch dầu vị trí | NEMA A600 (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Switch Sử dụng Types 4 and 13 | |
| 10 | Van điện từ | IdNr: 9601430 Coil - IdNr: 3805-230V 50-60Hz (Hoặc tương đương) | 6 | Bộ | Bao gồm cả van và cuộn hút: Cuộn hút 220 - 240V AC 50/60Hz | |
| 11 | Van dầu | L22BA452OG00040 (Hoặc tương đương) | 10 | Bộ | Bao gồm cả van và cuộn hút: 14.5 – 145 PSIG-AIR 1-10BAR Cuộn hút 220 - 240V AC 50/60Hz | |
| 12 | Van điện từ | J34BA452CG60S40 (Hoặc tương đương) | 12 | Bộ | Bao gồm cả van và cuộn hút: Áp suất (AIR) 26-145 PSIG (1.8-10bar) Cuộn hút 220 - 240VAC 50/60Hz | |
| 13 | Van điện từ | Id Nr: 2637050 (Hoặc tương đương) | 4 | Bộ | Bao gồm cả van và cuộn hút: Cuộn hút 220 - 240V AC 50/60Hz | |
| 14 | Cảm biến đo nhiệt độ | RTD G 1/2" L=150; Chống mài mòn PN:M-12965-01 (Hoặc tương đương) | 4 | Cái | PT100 loại 3 dây 100Ώ tương ứng 0 độ C 109,74Ώ tương ứng 25 độ C; Đầu cảm biến chống mài mòn | |
| 15 | Cảm biến đo nhiệt độ | DN3mm/3.5m PN: M-12965-03 (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | Cặp nhiệt độ loại K DN3mm/3.5m | |
| 16 | Cảm biến đo nhiệt độ | 0-1200℃, K TYPE, L=1428mm; WITH PROTECTION TUBE OD=18 mm; PN: M-12965-02 (Hoặc tương đương) | 14 | Cái | Cặp nhiệt loại K L=1428mm WITH PROTECTION TUBE OD=18 mm chịu mài mòn 1mV tương ứng 25 độ C 16,4mV tương ứng 400 độ C | |
| 17 | Cảm biến đo nhiệt độ | 0-1200℃, K TYPE, L=1028mm; WITH PROTECTION TUBE OD=18mm; PN: M-12965-04 (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Cặp nhiệt loại K L=1028mm WITH PROTECTION TUBE OD=18 mm chịu mài mòn 1mV tương ứng 25 độ C 16,4mV tương ứng 400 độ C | |
| 18 | Cảm biến đo nhiệt độ | TMB-KS32II/316L-2000-(K7/2M TE/TE) 10000 PN: M-12965-05 (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | Cặp nhiệt loại K L=2000mm; OD = 3.2mm; (cáp 10m) | |
| 19 | Cảm biến đo độ rung | P/N 330500-00-00, velomitor interconnect Cable 84661-17 (Hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Bao gồm cả sensor, cáp và giắc cắm Sensitivity 3,94mV/mm/s | |
| 20 | Cảm biến đo nhiệt độ | PT100 M-12670-01 (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | Sensor đo nhiệt độ loại PT100 100Ώ tương ứng 0 độ C 109,74Ώ tương ứng 25 độ C; | |
| 21 | Cảm biến đo nhiệt độ | Jumo: 902020/20 2x PT100 dl 01343146010 09250001 00529793 MB: 0......200 độ C (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Cảm biến đo RTD loại 2 phần tử MB: 0......200 độ C DC 7,5…30V 4….20mA | |
| 22 | Thiết bị đo áp lực | Model: IDP10S-T22C01ZZ-M1L1 (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Power supply: 12.5 - 42 VDC Poxcal Range: 0-250kPa 4mA=0bar 20mA=2,486bar | |
| 23 | Thiết bị đo áp lực | Model: IGP10S-T22E1ZZ-M1L1 (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Power supply: 12.5 - 42 VDC Poxcal Range: 0-138bar 4mA=0bar 20mA=138bar | |
| 24 | Thiết bị đo áp lực | Model: IGP10S-T36F1ZZ-M1L1 (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | Power supply: 12.5 - 42 VDC Calib range: 0-16MPa | |
| 25 | Thiết bị đo lưu lượng | Model: IDP10S-T22B01ZZ-M1L1 (Hoặc tương đương) | 3 | Cái | Power supply: 12.5 - 42 VDC Calib: -490…490mmH2O | |
| 26 | Thiết bị đo lưu lượng | Model: IDP10S-T22C01ZZ-M1L1 (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Power supply: 12.5 - 42 VDC Calib range: 0-200kPa | |
| 27 | Thiết bị đo áp lực | Model: IDP50S-T22B01ZZ-M1L1 (Hoặc tương đương) | 3 | Cái | Power supply: 12.5 - 42 VDC Calib: -4…4kPa | |
| 28 | Thiết bị đo áp lực | Model: IDP50S-T22B01ZZ-M1L1 (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Power supply: 12.5 - 42 VDC Calib: -1…1kPa | |
| 29 | Thiết bị đo áp lực | Model: IAP10S-TB2C1ZZ-M9L1F2 (Hoặc tương đương) | 3 | Cái | Power supply: 12.5 - 42 VDC Calib range: 0-100kPa, chân ngang | |
| 30 | Switch áp lực | Model: D1T H3SS (Hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Decreasing Pressure: 0,03 to 2,85 psi Increasing Pressure: 0,18 to 3 psi | |
| 31 | Switch áp lực | Model: VCD2H-H18SS (Hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Port Connection: ¼ NPT Female Current Rating 10A @ 125/250 VAC; 3A @ 480 VAC | |
| 32 | Switch áp lực | Model: D2T-H18SS (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Port Connection: ¼ NPT Female Current Rating 10A @ 125/250 VAC; 3A @ 480 VAC | |
| 33 | Switch áp lực | PMC 11-AA1U1NBVXJA (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Power/communication 11-30V DC Range 100mbar-40bar Output 4-20mA | |
| 34 | Van điện từ | Type SXE9573 -Z71-61;id.Nr. 3032 (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Bao gồm cả van và cuộn hút: Bar 1.8-16 Cuộn hút: id.Nr. 3032 230v, 50Hz, 4.9VA | |
| 35 | Van Burker | Burker Type 20002 – type 6519 3/2 (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Bao gồm cả van và cuộn hút Áp suất hoạt động 2-8bar | |
| 36 | Van điện từ OPC,AST | Lucifer Part: 481000C7- EZ01C7 220VDC, 8W Valve reference; E321F32, Housing: 4270 (Hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Bao gồm cả van và cuộn hút: Cuộn hút 220 VDC, 8W | |
| 37 | Cảm biến đo độ rung | Part: 9200-06-05-01-00 serial: G09J0222 (Hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Sensitivity:500mV/IN/SEC (19.7mV/mm/sec)operating range: 600 to 60.000 | |
| 38 | Bộ chuyển đổi đo chênh giãn nở tuabin | Proxinitor: 330850 -90-00 (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Bộ chuyển đổi loại Output: 0,79V/mm (20mV/mll) /mll Vt(-24Vdc) | |
| 39 | Van tiết lưu | Parker NS1200 (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Áp lực 3000PSI | |
| 40 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | MOOG G123-825-001 (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Chuyển đổi +/-10VDC sang +/-10mA | |
| 41 | Bộ chuyển đổi tốc độ | Bently3300 XL 11 mmProxinmitor sevsor, 5 metrc system, P/N 330780-50-00, Output: 3,94V/min (10mV/ml) (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Output: 3,94V/min (10mV/ml) | |
| 42 | Thiết bị đo độ rung | ART-1B (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Đo độ rung theo 3 phương x,y,z kết hợp đo nhiệt độ | |
| 43 | Sensor đo nhiệt độ | M-11768-01 (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | Loại PT100 100Ώ tương ứng 0 độ C 109,74 Ώtương ứng 25 độ C | |
| 44 | Switch vị trí | Type Ni4-M12-AD4X-H1141 RKC4.4T-5/TEL 6625014 (Hoặc tương đương) Type Ni4-M12-AD4X-H1141 RKC4.4T-5/TEL 6625014 (Hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Bao gồm switch và cáp kết nối: Sn: 4mm DC 2-wire, 10…65 VDC NO contact | |
| 45 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: 0 ÷ 0,6 Mpa (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | Ren kết nối 1/2'' NPT Dải đo: 0 ÷ 0,6 Mpa | |
| 46 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: 0 to 1 Mpa; (Hoặc tương đương) | 8 | Cái | Ren kết nối1/2'' NPT Dải đo: 0 to 1 Mpa | |
| 47 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: 0 to 16Mpa; (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Ren kết nối1/2'' NPT Dải đo: 0 to 16Mpa | |
| 48 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: 0 to 4Mpa; (Hoặc tương đương) | 9 | Cái | Ren kết nối1/2'' NPT Dải đo: 0 to 4Mpa | |
| 49 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: 0 to 25Mpa; (Hoặc tương đương) | 4 | Cái | Ren kết nối1/2'' NPT Dải đo: 0 to 25Mpa | |
| 50 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: - 0,1 to 0 Mpa (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Ren kết nối1/2'' NPT Dải đo: - 0,1 to 0 Mpa | |
| 51 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: 0 to 2,5 Mpa; (Hoặc tương đương) | 3 | Cái | Ren kết nối1/2'' NPT Dải đo: 0 to 2,5 Mpa; | |
| 52 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: 0 to 1,6 Mpa; (Hoặc tương đương) | 3 | Cái | Ren kết nối1/2'' NPT Dải đo: 0 to 1,6 Mpa | |
| 53 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: -100 to 0 Kpa (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Ren kết nối1/2'' NPT Dải đo: -100 to 0 Kpa | |
| 54 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: 0 to 25bar; (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Ren kết nối1/2'' NPT Dải đo: 0 to 25bar | |
| 55 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: 0 to 250bar; (Hoặc tương đương) | 2 | Cái | Ren kết nối1/2'' NPT Dải đo : 0 to 250bar | |
| 56 | Switch vị trí | Ersce E400-00-EM (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Switch vị trí sử dụng tiếp điểm: 1NO+1NC | |
| 57 | Van khí nén | SMC 5DZD (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Sử dụng Cuộn hút 24VDC | |
| 58 | Van lọc bụi túi | Model: SCG353A043@230V (Hoặc tương đương) | 12 | Bộ | Bao gồm cả van và cuộn hút Sử dụng cuộn hút 220VAC | |
| 59 | Bộ hiển thị vị trí đóng mở van khí nén HICO | ALS3X (Hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Sử dụng cho van DN50, phù hợp với van khí nén Hico | |
| 60 | Van điện từ | SY7140-4DZD (Hoặc tương đương) | 12 | Cái | Sử dụng cuộn hút 220VAC 0.15- 0.7Mpa | |
| 61 | Đồng hồ đo dòng hiển thị tại chỗ máy nghiền đá vôi | MT4W-DA-41 AUTONICS (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Sử dụng Contact out: 250VAC 3A; SOURCE: 100-240VAC, 50/60HZ, 5VA | |
| 62 | Bộ chia khí van cánh bướm | Pneumatrol 1S004482; R2518PKS0C (Hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Sử dụng cuộn hút 48 VDC | |
| 63 | Cảm biến đo tốc độ máy nghiền | Model IM5116 (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Cảm biến sử dụng nguồn: UB: 10-36 VDC Ie: 200mA | |
| 64 | Cảm biến đo độ rung máy nghiền than | B&K Vibro; Type: AS-022; S/N: 0022D12E (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Transducer type -24V DC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.78E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị C&I bao gồm nhưng không giới hạn bởi những thiết bị sau: van điện từ, thiết bị đo áp lực, cảm biến nhiệt độ, đồng hồ đo áp lực…
- Tương tự về quy mô: có giá trị lớn hơn hoặc bằng 2.380.000.000 đ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa (tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu/kiểm nhập), trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu bảo hành hàng hóa, Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của mình |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi