Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 09:42:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,301,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẺM 24 ĐƯỜNG BÌNH GIÃ, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,65 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ độ chặt K95 (NC=0)(chiều sâu tác dụng 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3453 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN C9,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 100m2 |
| 7 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường cũ, đất cấp III (phạm vi tái lập MĐ đường Bình Giã) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Cào bóc mặt đường BTN dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | CPĐD Dmax=37,5mm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 13 | Thảm BTNN C19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Thảm BTNN C12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 16 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3592 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:33,1;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3592 | 100tấn |
| 18 | Đào đất cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 19 | Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 20 | Đục bỏ thành hố ga hiện hữu dày 25cm (đấu nối cống thoát nước đầu tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 21 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 28 | Vữa XM M100 trát mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m2 |
| 29 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 32 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 33 | SXLD thép thang trèo D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 34 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 36 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 37 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
0,1
|
tấn |
|
| 38 | SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 40 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 42 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 43 | SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 45 | Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 46 | Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 47 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 49 | Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 50 | Co PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6056 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6056 | 100m3/km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6056 | 100m3/km |
| B | HẺM 60 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,26 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ độ chặt K95 (NC=0)(chiều sâu tác dụng 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1595 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,063 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNN C9,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,063 | 100m2 |
| 6 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Đào bỏ mặt đường cũ, đất cấp III (phạm vi nâng cổ hố ga + hố thu) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 8 | Đào đất phạm vi hố ngăn mùi + hố thu nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 10 | Cẩu lên và lắp đặt lại hố thu (chỉ tính công lắp đặt) (HSNC:1,6;HSMTC:1,6;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hố đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | 100m2 |
| 15 | Thảm BTNN C9.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | 100m2 |
| 16 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3054 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:32,5;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3054 | 100tấn |
| 18 | Đào đất cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 19 | Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 20 | Đục bỏ thành hố ga hiện hữu dày 20cm (đấu nối cống thoát nước HG03) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 21 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | m3 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 28 | Vữa XM M100 trát mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m2 |
| 29 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,787 | m3 |
| 32 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 33 | SXLD thép thang trèo D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 34 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | m3 |
| 36 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 37 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
0,001
|
tấn |
|
| 38 | SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 40 | Đục bỏ khuôn hầm hiện hữu dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | m3 |
| 41 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 42 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 43 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 44 | SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 46 | Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 47 | Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 48 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 50 | Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0772 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0772 | 100m3/km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0772 | 100m3/km |
| C | HẺM 60/7 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,05 | m2 |
| 2 | Đầm nén nền đường nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNN C9,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | 100m2 |
| 6 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:32,8;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100tấn |
| 8 | Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7 | m3 |
| 9 | Đục bỏ thành hố ga hiện hữu dày 20cm (đấu nối cống thoát nước đầu tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | m3 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=2m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 18 | Vữa XM M100 trát mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | m2 |
| 19 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 23 | SXLD thép thang trèo D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 26 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
0,002
|
tấn |
|
| 28 | SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 30 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 31 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 32 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 33 | SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 35 | Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 36 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 38 | Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Co PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0054 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0054 | 100m3/km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0054 | 100m3/km |
| D | HẺM 88 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,64 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ độ chặt K95 (NC=0)(chiều sâu tác dụng 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3229 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,153 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNN C9,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,153 | 100m2 |
| 6 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2609 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:32,4;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2609 | 100tấn |
| 8 | Đào đất cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9104 | 100m3 |
| 9 | Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,76 | m3 |
| 10 | Cắt bỏ cống BTCT hiện hữu dày 8cm (đấu nối hố ga đầu tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 13 | Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | m3 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | mối nối |
| 17 | Vữa XM M100 trát mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | m2 |
| 18 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,573 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 22 | SXLD thép thang trèo D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | m3 |
| 25 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
0,073
|
tấn |
|
| 27 | SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 29 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 30 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 31 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 32 | SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 34 | Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 35 | Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 36 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 38 | Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 39 | Co PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4641 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4641 | 100m3/km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4641 | 100m3/km |
| E | ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN, PHƯỜNG 9 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 2 | Chặt cây xanh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc cây |
| 4 | Lớp móng đá 2x4 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,808 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè, kích thước 40x40x3cm (Bao gồm 2cm vữa XM M75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,04 | m2 |
| 6 | Đào đất cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3592 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m3 |
| 8 | Đục bỏ thành hố ga hiện hữu dày 20cm (đấu nối cống thoát nước đầu tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 16 | Vữa XM M100 trát mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m2 |
| 17 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,781 | m3 |
| 20 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 21 | SXLD thép thang trèo D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 22 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | m3 |
| 24 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
0,005
|
tấn |
|
| 26 | SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 28 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | m3 |
| 30 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 31 | SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 33 | Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 34 | Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 35 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 37 | Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0649 | 100m3/km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0649 | 100m3/km |
| 41 | Đào đất hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông móng lót hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá 2x4 M150 lót móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 46 | Khối lượng đất đỏ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m3 |
| 47 | Trồng cây Lộc Vừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 48 | Quét vôi gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 49 | Tưới nước, bảo dưỡng cây sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây/90ngày |
| F | HẺM 11 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH, PHƯỜNG 9 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C9.5 dày TB 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNN C9,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Đào bỏ mặt đường kết cấu áo đường BTN cũ dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ đi kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ đi kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3/km |
| 11 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8681 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:30,8;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8681 | 100tấn |
| 13 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ vỉa hè gạch Terraezzo hiện hữu (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,99 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vỉa hè gạch con sâu hiện hữu (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,23 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đi đổ kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đi đổ kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m3/km |
| 18 | Đào nền vỉa hè hiện hữu bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | m3 |
| 19 | Đắp đất vỉa hè bằng thủ công, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 20 | Lớp BT móng vỉa hè đá 2x4 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,52 | m3 |
| 21 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè, kích thước 40x40x3cm (Bao gồm 2cm vữa xi măng M75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,22 | m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,51 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng lót móng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 25 | Đào đất cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100m3 |
| 26 | Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m3 |
| 27 | Đục bỏ thành hố ga hiện hữu dày 20cm (đấu nối cống thoát nước đầu tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 28 | Bê tông chèn cống đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 34 | Vữa XM M100 trát mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 35 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m3 |
| 38 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 39 | SXLD thép thang trèo D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 40 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 42 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 43 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
0,03
|
tấn |
|
| 44 | SXLD thép V500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 46 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 47 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 48 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 49 | SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 51 | Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 52 | Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 53 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 56 | Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 59 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 60 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
0,01
|
tấn |
|
| 61 | SXLD thép V500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 62 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 63 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 64 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 65 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 66 | SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 68 | Phá dỡ hố trồng cây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 70 | vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 71 | Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 72 | Gạch KT 400x200x70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m2 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | 100m3/km |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | 100m3/km |
| G | HẺM 25 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH, PHƯỜNG 9 | |||
| 1 | Cày xới sọc mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm (bao gồm bù vênh CPDD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6502 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTNN C9,5 dày 5cm từ đầu tuyến đến cọc C5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN C9,5 dày 5cm + Bù vênh BTNN C9,5 dày TB 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 7 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 8 | Cắt mặt đường BTXM dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường kết cấu áo đường BTN cũ dày TB 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 10 | Đào bỏ mặt đường kết cấu áo đường BTXM cũ dày TB 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ đi kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ đi kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m3/km |
| 15 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5381 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:30,9;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5381 | 100tấn |
| 17 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ vỉa hè gạch Terraezzo hiện hữu (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,86 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đi đổ kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đi đổ kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m3/km |
| 21 | Đào nền vỉa hè hiện hữu bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,09 | m3 |
| 22 | Đắp đất vỉa hè bằng thủ công, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,01 | m3 |
| 23 | Lớp BT móng vỉa hè đá 2x4 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,83 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè, kích thước 40x40x3cm (Bao gồm 2cm vữa xi măng M75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,3 | m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | m3 |
| 26 | Vữa xi măng lót móng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m2 |
| 27 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8157 | 100m2 |
| 28 | Đào đất cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | 100m3 |
| 29 | Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m3 |
| 30 | Phá dỡ đoạn cống BTCT D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 32 | Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đoạn ống |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 36 | Vữa XM M100 trát mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m2 |
| 37 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m3 |
| 40 | Ván khuôn hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 41 | SXLD thép thang trèo D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 43 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 44 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 45 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 46 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 48 | Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 49 | Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 50 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 52 | Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m |
| 53 | SXLD Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 55 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 56 | SXLD Cốt thép tấm đan 10mm| Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
0,06
|
tấn |
|
| 57 | SXLD thép V500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 58 | Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 59 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 60 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 61 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 62 | SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 64 | Phá dỡ hố trồng cây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 66 | vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 67 | Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 68 | Gạch KT 400x200x70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m2 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m3/km |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Loại và cấp công trình: Công trình giao thông, Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi