Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345149-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210325135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 09:42:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,301,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẺM 24 ĐƯỜNG BÌNH GIÃ, PHƯỜNG 8
1 Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,65 m3
2 Lu lèn nền đường nguyên thổ độ chặt K95 (NC=0)(chiều sâu tác dụng 0,3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m3
3 Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3453 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m2
5 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
6 Thảm BTNN C9,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 100m2
7 Cắt mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
8 Đào bỏ mặt đường cũ, đất cấp III (phạm vi tái lập MĐ đường Bình Giã) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
9 Cào bóc mặt đường BTN dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
10 CPĐD Dmax=37,5mm dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
11 Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
12 Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m2
13 Thảm BTNN C19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m2
14 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m2
15 Thảm BTNN C12,5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m2
16 Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3592 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:33,1;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3592 100tấn
18 Đào đất cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m3
19 Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
20 Đục bỏ thành hố ga hiện hữu dày 25cm (đấu nối cống thoát nước đầu tuyến) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
21 Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
22 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
23 Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
24 Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
25 Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 đoạn ống
26 Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=3m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
27 Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mối nối
28 Vữa XM M100 trát mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m2
29 Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m3
30 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
31 Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65 m3
32 Ván khuôn hố ga thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m2
33 SXLD thép thang trèo D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
34 SXLD Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
35 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
36 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
37 SXLD Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
38 SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
39 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
40 SXLD Ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
41 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
42 SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
43 SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
45 Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
46 Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
47 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
48 Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
49 Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
50 Co PVC D220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6056 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6056 100m3/km
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6056 100m3/km
B HẺM 60 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8
1 Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,26 m3
2 Lu lèn nền đường nguyên thổ độ chặt K95 (NC=0)(chiều sâu tác dụng 0,3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 100m3
3 Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1595 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,063 100m2
5 Thảm BTNN C9,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,063 100m2
6 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
7 Đào bỏ mặt đường cũ, đất cấp III (phạm vi nâng cổ hố ga + hố thu) bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
8 Đào đất phạm vi hố ngăn mùi + hố thu nước bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
9 Đá dăm đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 m3
10 Cẩu lên và lắp đặt lại hố thu (chỉ tính công lắp đặt) (HSNC:1,6;HSMTC:1,6;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
11 Đắp đất hố đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
12 Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
13 Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
14 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,457 100m2
15 Thảm BTNN C9.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,457 100m2
16 Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3054 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:32,5;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3054 100tấn
18 Đào đất cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 100m3
19 Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m3
20 Đục bỏ thành hố ga hiện hữu dày 20cm (đấu nối cống thoát nước HG03) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
21 Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 m3
22 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
24 Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
25 Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
26 Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=3m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
27 Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
28 Vữa XM M100 trát mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m2
29 Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m3
30 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
31 Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,787 m3
32 Ván khuôn hố ga thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 100m2
33 SXLD thép thang trèo D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
34 SXLD Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
35 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 m3
36 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
37 SXLD Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
38 SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
39 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
40 Đục bỏ khuôn hầm hiện hữu dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 m3
41 SXLD Ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
42 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
43 SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
44 SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
46 Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m3
47 Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
48 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
49 Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
50 Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0772 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0772 100m3/km
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0772 100m3/km
C HẺM 60/7 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8
1 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,05 m2
2 Đầm nén nền đường nguyên thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 100m3
3 Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1225 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 100m2
5 Thảm BTNN C9,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 100m2
6 Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:32,8;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100tấn
8 Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7 m3
9 Đục bỏ thành hố ga hiện hữu dày 20cm (đấu nối cống thoát nước đầu tuyến) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
10 Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 m3
11 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
13 Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 m3
14 Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
15 Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=3m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn ống
16 Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=2m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
17 Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
18 Vữa XM M100 trát mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 m2
19 Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 100m3
20 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
21 Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 m3
22 Ván khuôn hố ga thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m2
23 SXLD thép thang trèo D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
24 SXLD Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
25 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
26 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
27 SXLD Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
28 SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
29 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
30 SXLD Ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
31 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
32 SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
33 SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
35 Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
36 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
37 Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
38 Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
39 Co PVC D220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0054 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0054 100m3/km
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0054 100m3/km
D HẺM 88 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8
1 Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,64 m3
2 Lu lèn nền đường nguyên thổ độ chặt K95 (NC=0)(chiều sâu tác dụng 0,3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 100m3
3 Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3229 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,153 100m2
5 Thảm BTNN C9,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,153 100m2
6 Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2609 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:32,4;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2609 100tấn
8 Đào đất cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9104 100m3
9 Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,76 m3
10 Cắt bỏ cống BTCT hiện hữu dày 8cm (đấu nối hố ga đầu tuyến) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 m3
11 Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 m3
12 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
13 Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
14 Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,645 m3
15 Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 đoạn ống
16 Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 mối nối
17 Vữa XM M100 trát mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,403 m2
18 Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 100m3
19 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
20 Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,573 m3
21 Ván khuôn hố ga thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 100m2
22 SXLD thép thang trèo D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
23 SXLD Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
24 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 m3
25 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
26 SXLD Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
27 SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
28 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
29 SXLD Ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
30 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
31 SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
32 SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
34 Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m3
35 Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
36 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
37 Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
38 Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
39 Co PVC D220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4641 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4641 100m3/km
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4641 100m3/km
E ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN, PHƯỜNG 9
1 Phá dỡ vỉa hè hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
2 Chặt cây xanh hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc cây
4 Lớp móng đá 2x4 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,808 m3
5 Lát gạch Terrazzo vỉa hè, kích thước 40x40x3cm (Bao gồm 2cm vữa XM M75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,04 m2
6 Đào đất cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3592 100m3
7 Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,98 m3
8 Đục bỏ thành hố ga hiện hữu dày 20cm (đấu nối cống thoát nước đầu tuyến) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 m3
9 Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 m3
10 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
12 Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
13 Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn ống
14 Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=3m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
16 Vữa XM M100 trát mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m2
17 Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 100m3
18 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 m3
19 Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,781 m3
20 Ván khuôn hố ga thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
21 SXLD thép thang trèo D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
22 SXLD Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
23 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 m3
24 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
25 SXLD Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
26 SXLD thép L500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
27 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
28 SXLD Ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
29 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 m3
30 SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
31 SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
33 Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 100m3
34 Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
35 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
36 Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
37 Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0649 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0649 100m3/km
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0649 100m3/km
41 Đào đất hố trồng cây đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m3
42 Ván khuôn bê tông móng lót hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
43 Bê tông đá 2x4 M150 lót móng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 m3
44 Ván khuôn bê tông hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
45 Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 m3
46 Khối lượng đất đỏ hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m3
47 Trồng cây Lộc Vừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
48 Quét vôi gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
49 Tưới nước, bảo dưỡng cây sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây/90ngày
F HẺM 11 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH, PHƯỜNG 9
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 100m2
2 Bù vênh BTN C9.5 dày TB 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 100m2
4 Thảm BTNN C9,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 100m2
5 Cắt mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
6 Đào bỏ mặt đường kết cấu áo đường BTN cũ dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
7 Cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
8 Cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
9 Vận chuyển đổ đi kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
10 Vận chuyển đổ đi kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3/km
11 Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8681 100tấn
12 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:30,8;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8681 100tấn
13 Phá dỡ bó vỉa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
14 Tháo dỡ vỉa hè gạch Terraezzo hiện hữu (HSNC:0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,99 m2
15 Tháo dỡ vỉa hè gạch con sâu hiện hữu (HSNC:0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,23 m2
16 Vận chuyển đi đổ kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m3
17 Vận chuyển đi đổ kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m3/km
18 Đào nền vỉa hè hiện hữu bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,28 m3
19 Đắp đất vỉa hè bằng thủ công, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
20 Lớp BT móng vỉa hè đá 2x4 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,52 m3
21 Lát gạch Terrazzo vỉa hè, kích thước 40x40x3cm (Bao gồm 2cm vữa xi măng M75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,22 m2
22 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,51 m3
23 Vữa xi măng lót móng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m2
24 Ván khuôn bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m2
25 Đào đất cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,808 100m3
26 Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2 m3
27 Đục bỏ thành hố ga hiện hữu dày 20cm (đấu nối cống thoát nước đầu tuyến) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
28 Bê tông chèn cống đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
29 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
30 Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
31 Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
32 Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đoạn ống
33 Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mối nối
34 Vữa XM M100 trát mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m2
35 Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m3
36 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 m3
37 Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,77 m3
38 Ván khuôn hố ga thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
39 SXLD thép thang trèo D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
40 SXLD Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
41 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
42 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
43 SXLD Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
44 SXLD thép V500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
45 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
46 SXLD Ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
47 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
48 SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
49 SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
51 Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
52 Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
53 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
54 Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
55 Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
56 Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
57 SXLD Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
58 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
59 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
60 SXLD Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
61 SXLD thép V500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
62 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
63 SXLD Ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
64 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
65 SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
66 SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
68 Phá dỡ hố trồng cây hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
69 Ván khuôn bê tông hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m2
70 vữa xi măng M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
71 Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
72 Gạch KT 400x200x70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m2
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0969 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0969 100m3/km
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0969 100m3/km
G HẺM 25 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH, PHƯỜNG 9
1 Cày xới sọc mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 100m2
2 Cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm (bao gồm bù vênh CPDD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6502 100m3
3 Tưới nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 100m2
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 100m2
5 Thảm BTNN C9,5 dày 5cm từ đầu tuyến đến cọc C5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 100m2
6 Thảm BTNN C9,5 dày 5cm + Bù vênh BTNN C9,5 dày TB 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m2
7 Cắt mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m
8 Cắt mặt đường BTXM dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1m
9 Đào bỏ mặt đường kết cấu áo đường BTN cũ dày TB 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
10 Đào bỏ mặt đường kết cấu áo đường BTXM cũ dày TB 16cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
11 Cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m3
12 Cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m3
13 Vận chuyển đổ đi kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m3
14 Vận chuyển đổ đi kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m3/km
15 Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5381 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 31 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (HSMTC:30,9;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5381 100tấn
17 Phá dỡ bó vỉa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
18 Tháo dỡ vỉa hè gạch Terraezzo hiện hữu (HSNC:0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,86 m2
19 Vận chuyển đi đổ kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m3
20 Vận chuyển đi đổ kết cấu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m3/km
21 Đào nền vỉa hè hiện hữu bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,09 m3
22 Đắp đất vỉa hè bằng thủ công, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,01 m3
23 Lớp BT móng vỉa hè đá 2x4 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,83 m3
24 Lát gạch Terrazzo vỉa hè, kích thước 40x40x3cm (Bao gồm 2cm vữa xi măng M75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,3 m2
25 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,24 m3
26 Vữa xi măng lót móng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m2
27 Ván khuôn bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8157 100m2
28 Đào đất cống thoát nước mưa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 100m3
29 Đào đất cống thoát nước mưa, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m3
30 Phá dỡ đoạn cống BTCT D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
31 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
32 Ván khuôn móng gối cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
33 Bê tông lót gối cống đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
34 Cung cấp lắp đặt ống cống D400, L=4m (H30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 đoạn ống
35 Cung cấp, lắp đặt Joint cao su mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mối nối
36 Vữa XM M100 trát mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m2
37 Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m3
38 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
39 Bê tông đá 1x2 M250, thoát nước mưa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,71 m3
40 Ván khuôn hố ga thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m2
41 SXLD thép thang trèo D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
42 Cung cấp, lắp đặt tấm đan gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
43 SXLD Ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
44 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m3
45 SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
46 SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
48 Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
49 Đào đất cụm hố thu + ngăn mùi, bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
50 Bê tông lót đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
51 Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước KT 400x600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
52 Ống PVC D220 đấu nối vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 100m
53 SXLD Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
54 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
55 SXLD Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
56 SXLD Cốt thép tấm đan 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
57 SXLD thép V500*50*5 đặt sẵn trong nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
58 Lắp đặt tấm đan BTCT, trọng lượng TB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
59 SXLD Ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
60 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
61 SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
62 SXLD thép L150*50*5 đặt sẵn trong khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
64 Phá dỡ hố trồng cây hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
65 Ván khuôn bê tông hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
66 vữa xi măng M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
67 Bê tông đá 1x2 M200 thành hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
68 Gạch KT 400x200x70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4 m2
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 100m3/km
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HSMTC:2;) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Loại và cấp công trình: Công trình giao thông, Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->