Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 08:41:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,651,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, 70% khối lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7076 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0049 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,114 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7832 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,1 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2698 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 124,4288 | m2 |
| 10 | Đắp trả đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,337 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6856 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1004 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4758 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,75 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8858 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3277 | 100m2 |
| 17 | Trát dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,58 | m2 |
| 18 | Trát đáy sàn, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 132,77 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1975 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7553 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9126 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,06 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4233 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1976 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | m3 |
| 27 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,086 | m3 |
| 28 | Xây lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1406 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,556 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,556 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,78 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2787 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2076 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,476 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,56 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3506 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 123,342 | m2 |
| 38 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 123,342 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7399 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,863 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6773 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,05 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8991 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 289,91 | m2 |
| 45 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 289,91 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1373 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0053 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,06 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2332 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0673 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1818 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,626 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1296 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0194 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | tấn |
| 56 | Bê tông lam chắn nắng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,584 | m3 |
| 58 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,65 | m2 |
| 59 | Trát tường trên lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,38 | m2 |
| 60 | Sơn lam chắn nắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,38 | m2 |
| 61 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3471 | m3 |
| 62 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,048 | m2 |
| 63 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,048 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,3 | m |
| 65 | SX lan can Inox có hoa văn, thanh đứng fi25, uốn fi19 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,775 | m |
| 66 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,775 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2918 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1924 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1896 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,03 | m3 |
| 71 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6881 | m3 |
| 72 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,8494 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,5522 | m2 |
| 74 | SX lan can Inox có hoa văn, thanh đứng fi25, uốn fi19 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4 | m |
| 75 | Trụ INOX D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,2227 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1841 | m3 |
| 78 | Xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7517 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4957 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 236,8786 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,9742 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - gạch ốp 150x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4612 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,166 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,4754 | m2 |
| 85 | Sơn cột trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,4754 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 219,728 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 584,7733 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320,2034 | m2 |
| 89 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 584,7733 | m2 |
| 90 | Láng sê nô lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,1 | m2 |
| 91 | Láng sê nô lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,1 | m2 |
| 92 | Quét sika chống thấm sê nô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,1 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,51 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,26 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,77 | m2 |
| 96 | Vách kính nhôm Việt Pháp dày 1.4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,82 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,82 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14mm (1.54 kg/m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6197 | tấn |
| 99 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,5344 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,26 | m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9155 | tấn |
| 102 | Thép neo xà gồ fi6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0284 | tấn |
| 103 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,0158 | m2 |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9155 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8193 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ chậu rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0251 | tấn |
| 107 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ tấm granit chậu rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0251 | tấn |
| 108 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9604 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | 100m |
| 111 | Cầu chắn rác inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 112 | Hộp tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 113 | Đai giữ hộp + đai giữ ống D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút xiên nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 117 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cọc |
| 119 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,2 | 1m3 |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 265 | m |
| 121 | Đắp đất chôn dây, đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | 100m3 |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112 | m |
| 123 | Bật sắt fi 10 L=130 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130 | cái |
| 124 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 126 | Tủ điện phân phối tổng 150x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn ánh sáng trắng D260 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 134 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 373 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 139 | Đế âm đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 144 | Lắp đặt chiết áp 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 145 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | hạt |
| 146 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | hộp |
| 148 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cuộn |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0973 | 100m3 |
| 150 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0417 | 100m3 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5437 | m3 |
| 152 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2953 | m3 |
| 153 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7632 | m2 |
| 154 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,34 | m2 |
| 155 | Trát tường trong lân 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,34 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,1032 | m2 |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0285 | 100m2 |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0445 | tấn |
| 159 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 162 | Đào đất đặt đường ống, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,139 | 1m3 |
| 163 | Xây rãnh đặt đường ống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,714 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 166 | Lắp đặt van xả cặn ở téc nước - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 167 | Van tay đồng ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 183 | Rắc co nhựa PPR ren ngoài, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 184 | Rắc co PPR fi20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110-50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 196 | Xi phông ở phễu thu ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 197 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2 | m3 |
| 198 | Cắt khe sân lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi