Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313480-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210313429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 08:41:00 đến ngày 2021-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B NHÀ HỘI ĐỒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, 70% khối lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7076 100m3
2 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3033 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,184 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0049 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,114 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7832 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,1 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2698 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 124,4288 m2
10 Đắp trả đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,337 100m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6856 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1004 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4758 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,75 m3
15 Ván khuôn gỗ dầm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8858 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3277 100m2
17 Trát dầm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 88,58 m2
18 Trát đáy sàn, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 132,77 m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1975 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7553 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9126 tấn
22 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,06 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4233 tấn
24 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,6 m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1976 1m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,063 m3
27 Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,086 m3
28 Xây lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1406 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,556 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,556 m2
31 Lát đá bậc, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,78 m2
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2787 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2076 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,476 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,56 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3506 100m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 123,342 m2
38 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 123,342 m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7399 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,863 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6773 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,05 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,8991 100m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 289,91 m2
45 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 289,91 m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1373 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0053 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,06 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2332 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0673 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1818 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,626 m3
53 Ván khuôn gỗ lam chắn nắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1296 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0194 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,104 tấn
56 Bê tông lam chắn nắng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,584 m3
58 Trát lam chắn nắng, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,65 m2
59 Trát tường trên lam chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,38 m2
60 Sơn lam chắn nắng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,38 m2
61 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3471 m3
62 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,048 m2
63 Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,048 m2
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,3 m
65 SX lan can Inox có hoa văn, thanh đứng fi25, uốn fi19 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,775 m
66 Lắp dựng lan can inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,775 m2
67 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2918 100m2
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1924 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1896 tấn
70 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,03 m3
71 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6881 m3
72 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,8494 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,5522 m2
74 SX lan can Inox có hoa văn, thanh đứng fi25, uốn fi19 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,4 m
75 Trụ INOX D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 83,2227 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1841 m3
78 Xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,7517 m3
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,4957 m3
80 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 236,8786 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,9742 m2
82 Ốp tường trụ, cột - gạch ốp 150x400mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,4612 m2
83 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50,166 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100,4754 m2
85 Sơn cột trụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100,4754 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 219,728 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 584,7733 m2
88 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 320,2034 m2
89 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 584,7733 m2
90 Láng sê nô lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,1 m2
91 Láng sê nô lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,1 m2
92 Quét sika chống thấm sê nô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,1 m2
93 Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,51 m2
94 Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,26 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 61,77 m2
96 Vách kính nhôm Việt Pháp dày 1.4 ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,82 m2
97 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,82 m2
98 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14mm (1.54 kg/m) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6197 tấn
99 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,5344 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,26 m2
101 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9155 tấn
102 Thép neo xà gồ fi6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0284 tấn
103 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, xà gồ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63,0158 m2
104 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9155 tấn
105 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8193 100m2
106 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ chậu rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0251 tấn
107 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ tấm granit chậu rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0251 tấn
108 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,26 m2
109 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9604 m2
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,52 100m
111 Cầu chắn rác inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
112 Hộp tôn thu nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 hộp
113 Đai giữ hộp + đai giữ ống D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
115 Lắp đặt cút vuông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
116 Lắp đặt cút xiên nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
117 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
118 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cọc
119 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 39,2 1m3
120 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 265 m
121 Đắp đất chôn dây, đầm chặt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,392 100m3
122 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 112 m
123 Bật sắt fi 10 L=130 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 130 cái
124 Lắp đặt sứ các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
125 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
126 Tủ điện phân phối tổng 150x200x150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
127 Lắp đặt đèn cầu thang Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
128 Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn ánh sáng trắng D260 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
129 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 bộ
130 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
131 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
134 Đế âm, mặt che ATM Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 250 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 373 m
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 360 m
139 Đế âm đặt công tắc, ổ cắm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 51 cái
140 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
141 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
142 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
143 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29 cái
144 Lắp đặt chiết áp 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
145 Hạt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27 hạt
146 Hạt công tắc 2 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 hạt
147 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35 hộp
148 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cuộn
149 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0973 100m3
150 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0417 100m3
151 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5437 m3
152 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,2953 m3
153 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,7632 m2
154 Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,34 m2
155 Trát tường trong lân 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,34 m2
156 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,1032 m2
157 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0285 100m2
158 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0445 tấn
159 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,55 m3
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 1cấu kiện
161 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
162 Đào đất đặt đường ống, thủ công, đất C3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,139 1m3
163 Xây rãnh đặt đường ống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,714 m3
164 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
166 Lắp đặt van xả cặn ở téc nước - Đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
167 Van tay đồng ĐK 25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
168 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
170 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
171 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
172 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
173 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
174 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
175 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
176 Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
177 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
178 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
179 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
180 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
181 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
182 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
183 Rắc co nhựa PPR ren ngoài, ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
184 Rắc co PPR fi20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
185 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
186 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
187 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
188 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
189 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
190 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
191 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
192 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
193 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
194 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
195 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110-50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
196 Xi phông ở phễu thu ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
197 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,2 m3
198 Cắt khe sân lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,9 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->